Cập nhật:
8900103 Ngành Bảo hộ lao động
8900103 là mã ngành Bảo hộ lao động trình độ thạc sĩ , lĩnh vực 890 — Khác theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8900103
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8900103 | Bảo hộ lao động | — | — |
Mã 8900103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 890 | Khác |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Bảo hộ lao động |
Ngành Bảo hộ lao động ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7850201 | Bảo hộ lao động | Đại học |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8900103 là ngành gì?
Mã 8900103 là ngành Bảo hộ lao động trình độ thạc sĩ, lĩnh vực 890 — Khác, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Bảo hộ lao động?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Bảo hộ lao động có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7850201 (đại học). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .
Danh mục công cụ 122
Thuế & kế toán 14
Thuế & phí
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Thành lập & vận hành
Nhà hàng – khách sạn
Dân sự 10
Phí & lãi
Danh bạ
Hành chính 6
Giao thông 16
Phương tiện
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Trường học
Tuyển sinh
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Không có công cụ nào khớp từ khoá.
Xem tất cả 122 công cụ