Cập nhật:

8620116 Ngành Phát triển nông thôn

8620116 là mã ngành Phát triển nông thôn trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 86201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 862 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8620116 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8620116 Phát triển nông thôn

Mã 8620116 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 862 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 86201 Nông nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 16 Phát triển nông thôn

Ngành Phát triển nông thôn ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7620116 Phát triển nông thôn Đại học
9620116 Phát triển nông thôn Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8620116 là ngành gì?
8620116 là ngành Phát triển nông thôn trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 86201 — Nông nghiệp, lĩnh vực 862 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Phát triển nông thôn có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7620116 (đại học), 9620116 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 86201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ