Cập nhật:

8580211 Ngành Địa kỹ thuật xây dựng

8580211 là mã ngành Địa kỹ thuật xây dựng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85802 — Xây dựng , lĩnh vực 858 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8580211 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8580211 Địa kỹ thuật xây dựng

Mã 8580211 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 858 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 85802 Xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 11 Địa kỹ thuật xây dựng

Ngành Địa kỹ thuật xây dựng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng Đại học
9580211 Địa kỹ thuật xây dựng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8580211 là ngành gì?
8580211 là ngành Địa kỹ thuật xây dựng trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 85802 — Xây dựng, lĩnh vực 858 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Địa kỹ thuật xây dựng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Địa kỹ thuật xây dựng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7580211 (đại học), 9580211 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 85802

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ