8520305 Ngành Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu
8520305 là mã ngành Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 852 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | — | — |
Mã 8520305 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 852 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
Ngành Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8520305 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu?
Ngành Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85203
Ngành khác cùng nhóm 85203
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 8520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| 8520320 | Kỹ thuật môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .