Cập nhật:
8420102 Ngành Nhân chủng học
8420102 là mã ngành Nhân chủng học trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84201 — Sinh học , lĩnh vực 842 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8420102
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8420102 | Nhân chủng học | — | — |
Mã 8420102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 842 | Khoa học sự sống |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84201 | Sinh học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Nhân chủng học |
Ngành Nhân chủng học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9420102 | Nhân chủng học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8420102 là ngành gì?
Mã 8420102 là ngành Nhân chủng học trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 84201 — Sinh học, lĩnh vực 842 — Khoa học sự sống, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Nhân chủng học?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Nhân chủng học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9420102 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84201
Ngành khác cùng nhóm 84201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8420101 | Sinh học |
| 8420103 | Động vật học |
| 8420107 | Vi sinh vật học |
| 8420108 | Thủy sinh vật học |
| 8420111 | Thực vật học |
| 8420114 | Sinh học thực nghiệm |
| 8420116 | Hóa sinh học |
| 8420120 | Sinh thái học |
| 8420121 | Di truyền học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .