Mã ICD-10 Y36 — Các hoạt động trong chiến tranh

Y36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các hoạt động trong chiến tranh, tiếng Anh là Operations of war. Mã này nằm trong nhóm Y35-Y36 — Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến], thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hoạt động chiến tranh”.

Y36mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Y35-Y36nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của Y36

Từ Y36.0 đến Y36.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y36.0 Hoạt động chiến tranh liên quan đến vụ nổ vũ khí trên biển · tên cũ: Hoạt động chiến tranh do hoả khí của lính thuỷ gây raWar operations involving explosion of marine weapons
Y36.1 Hoạt động chiến tranh liên quan đến phá huỷ phương tiện bay War operations involving destruction of aircraft
Y36.2 Hoạt động chiến tranh liên quan đến các vụ nổ và/ hoặc mảnh vỡ khác · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến chất nổ và bom khácWar operations involving other explosions and fragments
Y36.3 Hành động chiến tranh iên quan đến cháy, hoả hoạn và/ hoặc các chất nóng · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến đám cháy, hoả hoạn và chất nóngWar operations involving fires, conflagrations and hot substances
Y36.4 Hoạt động chiến tranh liên quan đến xả súng và hình thức khác của chiến tranh quy ước · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đạn súng cầm tay và các loại súng thông thường khác trong chiến tranhWar operations involving firearm discharge and other forms of conventional warfare
Y36.5 Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hạt nhân · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí hạt nhânWar operations involving nuclear weapons
Y36.6 Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí sinh học · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí sinh họcWar operations involving biological weapons
Y36.7 Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và/ hoặc vũ khí chiến tranh phi quy ước khác · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và các vũ khí khác không theo qui ước chiến tranhWar operations involving chemical weapons and other forms of unconventional warfare
Y36.8 Các hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi chấm dứt chiến sự · tên cũ: Hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi đã chấm dứt chiến sựWar operations occurring after cessation of hostilities
Y36.9 Các hoạt động chiến tranh, không xác định · tên cũ: Hoạt động chiến tranh, không xác địnhWar operations, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Y36

Hướng dẫn mã hóa: Bom phá tàu ngầm Mìn thuỷ Mìn không xác định khác, trên biển hoặc ở bến cảng Đạn pháo trên biển Ngư lôi Vụ nổ dưới nước

Coding Guidance: Depth- charge Marine mine Mine NOS, at sea or in harbour Sea- based artillery shell Torpedo Underwater blast

Hướng dẫn mã hóa: Phi cơ: bị đốt cháy bị nổ tung bị bắn hạ Đụng đập do phương tiện bay rơi

Coding Guidance: Aircraft: burned exploded shot down Crushed by falling aircraft

Hướng dẫn mã hóa: Vụ nổ ngẫu nhiên của: đạn dược được sử dụng trong chiến tranh trong các chiến dịch chiến tranh vũ khí riêng trong chiến tranh Bom sát thương (mảnh vỡ) Nổ (của): đạn pháo trong chiến tranh khối khoá nòng trong các chiến dịch chiến tranh khối đại bác trong chiến tranh bom cối trong chiến tranh Các mảnh vỡ từ: đạn pháo trong chiến tranh bom trong các hoạt động chiến tranh lựu đạn trong chiến tranh tên lửa dẫn đường trong các hoạt động chiến tranh mìn trong chiến tranh tên lửa trong các hoạt động chiến tranh đạn pháo trong chiến tranh mảnh bom trong các chiến dịch chiến tranh Mìn không xác định khác trong các hoạt động chiến tranh

Coding Guidance: Accidental explosion of: munitions being used in war during war operations own weapons during war operations Antipersonnel bomb (fragments) Explosion (of): artillery shell during war operations breech- block during war operations cannon block during war operations mortar bomb during war operations Fragments from: artillery shell during war operations bomb during war operations grenade during war operations guided missile during war operations land- mine during war operations rocket during war operations shell during war operations shrapnel during war operations Mine NOS during war operations

Hướng dẫn mã hóa: Ngạt do lửa gây ra trực tiếp bởi thiết bị tạo lửa hoặc gián tiếp bởi bất kỳ vũ khí thông thường nào Bỏng do lửa gây ra trực tiếp bởi thiết bị tạo lửa hoặc gián tiếp bởi bất kỳ vũ khí thông thường nào Tổn thương khác bắt nguồn từ lửa do thiết bị tạo lửa gây ra trực tiếp hoặc do bất kỳ vũ khí thông thường nào gây ra gián tiếp Bom xăng

Coding Guidance: Asphyxia originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Burns originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Other injury originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Petrol bomb

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương chiến đấu Vết thương do lưỡi lê Đạn: carbine súng máy súng lục súng trường cao su (súng trường) Bị đuối nước do các hoạt động chiến tranh không xác định khác Đạn ghém (súng hoa cải)

Coding Guidance: Battle wounds Bayonet injury Bullet: carbine machine gun pistol rifle rubber (rifle) Drowned in war operations NOS Pellets (shotgun)

Hướng dẫn mã hóa: Hiệu ứng vụ nổ Phơi nhiễm với bức xạ ion hoá từ vũ khí hạt nhân Hiệu ứng quả cầu lửa Nhiệt Các tác động trực tiếp và phụ khác của vũ khí hạt nhân

Coding Guidance: Blast effects Exposure to ionizing radiation from nuclear weapon Fireball effects Heat Other direct and secondary effects of nuclear weapons

Hướng dẫn mã hóa: Khí, khói và hoá chất Tia laze

Coding Guidance: Gases, fumes and chemicals Lasers

Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương do bom, mìn nổ trong quá trình hoạt động chiến tranh, nếu vụ nổ xảy ra sau khi chấm dứt chiến sự Chấn thương do hoạt động trong chiến tranh và có thể được phân loại thành Y36.0- Y36.7 hoặc Y36.9 nhưng xảy ra sau khi chấm dứt chiến tranh

Coding Guidance: Injuries by explosion of bombs or mines placed in the course of operations of war, if the explosion occurred after cessation of hostilities Injuries due to operations of war and classifiable to Y36.0- Y36.7 or Y36.9 but occurring after cessation of hostilities

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y36Các hoạt động trong chiến tranhHoạt động chiến tranh
Y36.0Hoạt động chiến tranh liên quan đến vụ nổ vũ khí trên biểnHoạt động chiến tranh do hoả khí của lính thuỷ gây ra
Y36.2Hoạt động chiến tranh liên quan đến các vụ nổ và/ hoặc mảnh vỡ khácHoạt động chiến tranh liên quan đến chất nổ và bom khác
Y36.3Hành động chiến tranh iên quan đến cháy, hoả hoạn và/ hoặc các chất nóngHoạt động chiến tranh liên quan đến đám cháy, hoả hoạn và chất nóng
Y36.4Hoạt động chiến tranh liên quan đến xả súng và hình thức khác của chiến tranh quy ướcHoạt động chiến tranh liên quan đạn súng cầm tay và các loại súng thông thường khác trong chiến tranh
Y36.5Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hạt nhânHoạt động chiến tranh liên quan vũ khí hạt nhân
Y36.6Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí sinh họcHoạt động chiến tranh liên quan vũ khí sinh học
Y36.7Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và/ hoặc vũ khí chiến tranh phi quy ước khácHoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và các vũ khí khác không theo qui ước chiến tranh
Y36.8Các hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi chấm dứt chiến sựHoạt động chiến tranh xảy ra sau khi đã chấm dứt chiến sự
Y36.9Các hoạt động chiến tranh, không xác địnhHoạt động chiến tranh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y36

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bắn (vô tình) | trong các hoạt động chiến tranh (Shooting, shot (accidental (ly)) | in war operations)
  • Bị dập nát (vô ý) | bởi, trong | ngã | máy bay | trong các hoạt động chiến tranh (Crushed (accidentally) | by, in | falling | aircraft | in war operations)
  • Bị đánh (vô tình) bởi | viên đạn | trong các hoạt động chiến tranh (Struck (accidentally) by | bullet | in war operations)
  • Bị giết, giết (vô tình) KPLNK | trong, ở | hoạt động, tác dụng (Killed, killing (accidentally) NEC | in | action)
  • Bị thương, thương vong (không do chiến tranh) KPLNK | chiến tranh (Casualty (not due to war) NEC | war)
  • Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | hoá chất (ngoài) (trong) | trong các hoạt động chiến tranh (vũ khí hoá học) (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | chemical (external) (internal) | in war operations (chemical weapons))
  • Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | trong các hoạt động chiến tranh (từ thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường) KPLNK (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | in war operations (from fire- producing device or conventional weapon) NEC)
  • Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | trong các hoạt động chiến tranh (từ thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường) KPLNK | bom xăng (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | in war operations (from fire- producing device or conventional weapon) NEC | petrol bomb)
  • Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | trong các hoạt động chiến tranh (từ thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường) KPLNK | vụ nổ hạt nhân (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | in war operations (from fire- producing device or conventional weapon) NEC | nuclear explosion)
  • Bức xạ (tiếp xúc với) | laser | trong các hoạt động chiến tranh (Radiation (exposure to) | laser (s) | in war operations)
  • Bức xạ (tiếp xúc với) | trong, ở | các hoạt động chiến tranh (từ hoặc tiếp sau vụ nổ hạt nhân) (trực tiếp) (thứ cấp) (Radiation (exposure to) | in | war operations (from or following nuclear explosion) (direct) (secondary))
  • Bức xạ (tiếp xúc với) | trong, ở | các hoạt động chiến tranh (từ hoặc tiếp sau vụ nổ hạt nhân) (trực tiếp) (thứ cấp) | laser (Radiation (exposure to) | in | war operations (from or following nuclear explosion) (direct) (secondary) | laser (s))
  • Cắt (bất kỳ phần nào của cơ thể) (vô ý) (bởi) | các hoạt động chiến tranh (Cut, cutting (any part of body) (accidental) (by) | war operations)
  • Cuộc nổi dậy dân sự (Civil insurrection)
  • Đuối nước (vô tình) | trong, ở | các hoạt động chiến tranh (Drowning (accidental) | in | war operations)
  • Hiệu ứng quả cầu lửa từ vụ nổ hạt nhân trong các hoạt động chiến tranh (Fireball effects from nuclear explosion in war operations)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | (các) viên đạn (từ súng carbine, súng máy, súng lục, súng trường, súng ngắn) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | bullet (s) (from carbine, machine gun, pistol, rifle, shotgun))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bắn (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | shooting)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bắn | (các) viên đạn (súng trường) (súng ngắn) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | shooting | pellet (s) (rifle) (shotgun))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bắn | đạn (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | shooting | bullet (s))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bắn | sau đình chiến (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | shooting | after cessation of hostilities)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bom (sát thương, chống người) (súng cối) (nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | bomb (antipersonnel) (mortar) (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bom (sát thương, chống người) (súng cối) (nổ) (mảnh vỡ) | sau đình chiến (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | bomb (antipersonnel) (mortar) (explosion) (fragments) | after cessation of hostilities)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bom súng cối (vụ nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mortar bomb (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bom xử dụ ng dướ i nướ c (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | depth- charge)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bỏng do | hoá chất (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | burn from | chemical)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bỏng do | Khí, hơi (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | burn from | gas)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bỏng do | lửa, hoả hoạn (do thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường gây ra) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | burn from | fire, conflagration (caused by fire- producing device or conventional weapon))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bỏng do | lửa, hoả hoạn (do thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường gây ra) | từ vụ nổ hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | burn from | fire, conflagration (caused by fire- producing device or conventional weapon) | from nuclear explosion)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | bức xạ, ion hoá từ vụ nổ hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | radiation, ionizing from nuclear explosion)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chất kích thích phổi (hoá học) (khói) (khí) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | lung irritant (chemical) (fumes) (gas))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | cháy máy bay (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | burning aircraft)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK | đặc hiệu KPLNK (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC | specified NEC)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK | khí, khói, hoá chất (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC | gas, fumes, chemicals)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK | laser (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC | laser (s))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK | sinh học (chiến tranh) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC | biological (warfare))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh không theo quy ước KPLNK | vũ khí hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | unconventional warfare NEC | nuclear weapon)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | chiến tranh với vũ khí thường, dạng đặc hiệu KPLNK (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | conventional warfare, specified form NEC)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đầu đạn (dẫn đường) (vụ nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | missile (guided) (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đầu đạn (dẫn đường) (vụ nổ) (mảnh vỡ) | nhân, hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | missile (guided) (explosion) (fragments) | nuclear)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đầu đạn (dẫn đường) (vụ nổ) (mảnh vỡ) | ở biển (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | missile (guided) (explosion) (fragments) | marine)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đầu đạn dẫn đường (vụ nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | guided missile (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đầu đạn dẫn đường (vụ nổ) (mảnh vỡ) | nhân, hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | guided missile (explosion) (fragments) | nuclear)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | đuối nước, nhấn chìm (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | drowning)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | hiệu ứng quả cầu lửa từ vụ nổ hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | fireball effects from nuclear explosion)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | hoá chất (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | chemical)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | hơi độc làm giộp da (hoá chất) (khói) (khí) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | vesicant (chemical) (fumes) (gas))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | hư hỏng máy bay (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | destruction of aircraft)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | khí hoặc khói (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | gas or fumes)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | khí mù tạt (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mustard gas)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | khí thần kinh (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | nerve gas)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | kiếm lưỡi cong (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | saber, sabre)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | laser (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | laser (s))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | lewisite (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | lewisite)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | lửa hoặc thiết bị tạo lửa (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | fire or fire- producing device)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | lưỡi lê (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | bayonet)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | lựu đạn (nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | grenade (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | màn chắn khói (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | screening smoke)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mảnh đạn (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | shrapnel)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mảnh vỡ từ đạn pháo, bom NEC, lựu đạn, tên lửa dẫn đường, mìn, đầu đạn, đại bác, mảnh đạn (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | fragments from artillery shell, bomb NEC, grenade, guided missile, land- mine, rocket, shell, shrapnel)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | máy bay bị cháy, bị phá huỷ, bị nổ, bị bắn rơi (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | aircraft burned, destroyed, exploded, shot down)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | máy bay rơi (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | falling aircraft)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn | đất (vụ nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine | land (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn | ở biển (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine | marine)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn | sau đình chiến (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine | after cessation of hostilities)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn | trên biển (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine | at sea)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn | trong cảng biển (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | mine | in harbor)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn đất (vụ nổ) (mảnh vỡ) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | land- mine (explosion) (fragments))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | mìn đất (vụ nổ) (mảnh vỡ) | sau đình chiến (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | land- mine (explosion) (fragments) | after cessation of hostilities)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngạt thở do | hoá học (vũ khí) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | asphyxia from | chemical (weapons))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngạt thở do | khí hoặc khói (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | asphyxia from | gas or fumes)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngạt thở do | lửa, hoả hoạn (do thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường gây ra) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | asphyxia from | fire, conflagration (caused by fire- producing device or conventional weapon))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngạt thở do | lửa, hoả hoạn (do thiết bị tạo lửa hoặc vũ khí thông thường gây ra) | từ vụ nổ hạt nhân (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | asphyxia from | fire, conflagration (caused by fire- producing device or conventional weapon) | from nuclear explosion)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | nghiền nát bởi máy bay rơi (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | crushed by falling aircraft)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngộ độc (hoá chất) (khói) (khí gas) (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | poisoning (chemical) (fumes) (gas))
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | ngư lôi (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | torpedo)
  • Hoạt động chiến tranh (trong thời gian chiến sự) (thương tích) (bởi) (trong) | nhấn chìm (War operations (during hostilities) (injury) (by) (in) | submersion)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y35-Y36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y35Can thiệp pháp lý

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y36 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y36 là "Các hoạt động trong chiến tranh", tên tiếng Anh là "Operations of war", thuộc nhóm Y35-Y36 — Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến] của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y36 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y36 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Y36.0 (Hoạt động chiến tranh liên quan đến vụ nổ vũ khí trên biển); Y36.1 (Hoạt động chiến tranh liên quan đến phá huỷ phương tiện bay); Y36.2 (Hoạt động chiến tranh liên quan đến các vụ nổ và/ hoặc mảnh vỡ khác); Y36.3 (Hành động chiến tranh iên quan đến cháy, hoả hoạn và/ hoặc các chất nóng); Y36.4 (Hoạt động chiến tranh liên quan đến xả súng và hình thức khác của chiến tranh quy ước); Y36.5 (Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hạt nhân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y36 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y36 là "Các hoạt động trong chiến tranh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hoạt động chiến tranh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ