Mã Y36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các hoạt động trong chiến tranh, tiếng Anh là Operations of war. Mã này nằm trong nhóm Y35-Y36 — Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến], thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hoạt động chiến tranh”.
Từ Y36.0 đến Y36.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y36.0 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vụ nổ vũ khí trên biển · tên cũ: Hoạt động chiến tranh do hoả khí của lính thuỷ gây ra | War operations involving explosion of marine weapons |
| Y36.1 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến phá huỷ phương tiện bay | War operations involving destruction of aircraft |
| Y36.2 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến các vụ nổ và/ hoặc mảnh vỡ khác · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến chất nổ và bom khác | War operations involving other explosions and fragments |
| Y36.3 | Hành động chiến tranh iên quan đến cháy, hoả hoạn và/ hoặc các chất nóng · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến đám cháy, hoả hoạn và chất nóng | War operations involving fires, conflagrations and hot substances |
| Y36.4 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến xả súng và hình thức khác của chiến tranh quy ước · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đạn súng cầm tay và các loại súng thông thường khác trong chiến tranh | War operations involving firearm discharge and other forms of conventional warfare |
| Y36.5 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hạt nhân · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí hạt nhân | War operations involving nuclear weapons |
| Y36.6 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí sinh học · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí sinh học | War operations involving biological weapons |
| Y36.7 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và/ hoặc vũ khí chiến tranh phi quy ước khác · tên cũ: Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và các vũ khí khác không theo qui ước chiến tranh | War operations involving chemical weapons and other forms of unconventional warfare |
| Y36.8 | Các hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi chấm dứt chiến sự · tên cũ: Hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi đã chấm dứt chiến sự | War operations occurring after cessation of hostilities |
| Y36.9 | Các hoạt động chiến tranh, không xác định · tên cũ: Hoạt động chiến tranh, không xác định | War operations, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bom phá tàu ngầm Mìn thuỷ Mìn không xác định khác, trên biển hoặc ở bến cảng Đạn pháo trên biển Ngư lôi Vụ nổ dưới nước
Coding Guidance: Depth- charge Marine mine Mine NOS, at sea or in harbour Sea- based artillery shell Torpedo Underwater blast
Hướng dẫn mã hóa: Phi cơ: bị đốt cháy bị nổ tung bị bắn hạ Đụng đập do phương tiện bay rơi
Coding Guidance: Aircraft: burned exploded shot down Crushed by falling aircraft
Hướng dẫn mã hóa: Vụ nổ ngẫu nhiên của: đạn dược được sử dụng trong chiến tranh trong các chiến dịch chiến tranh vũ khí riêng trong chiến tranh Bom sát thương (mảnh vỡ) Nổ (của): đạn pháo trong chiến tranh khối khoá nòng trong các chiến dịch chiến tranh khối đại bác trong chiến tranh bom cối trong chiến tranh Các mảnh vỡ từ: đạn pháo trong chiến tranh bom trong các hoạt động chiến tranh lựu đạn trong chiến tranh tên lửa dẫn đường trong các hoạt động chiến tranh mìn trong chiến tranh tên lửa trong các hoạt động chiến tranh đạn pháo trong chiến tranh mảnh bom trong các chiến dịch chiến tranh Mìn không xác định khác trong các hoạt động chiến tranh
Coding Guidance: Accidental explosion of: munitions being used in war during war operations own weapons during war operations Antipersonnel bomb (fragments) Explosion (of): artillery shell during war operations breech- block during war operations cannon block during war operations mortar bomb during war operations Fragments from: artillery shell during war operations bomb during war operations grenade during war operations guided missile during war operations land- mine during war operations rocket during war operations shell during war operations shrapnel during war operations Mine NOS during war operations
Hướng dẫn mã hóa: Ngạt do lửa gây ra trực tiếp bởi thiết bị tạo lửa hoặc gián tiếp bởi bất kỳ vũ khí thông thường nào Bỏng do lửa gây ra trực tiếp bởi thiết bị tạo lửa hoặc gián tiếp bởi bất kỳ vũ khí thông thường nào Tổn thương khác bắt nguồn từ lửa do thiết bị tạo lửa gây ra trực tiếp hoặc do bất kỳ vũ khí thông thường nào gây ra gián tiếp Bom xăng
Coding Guidance: Asphyxia originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Burns originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Other injury originating from fire caused directly by a fire- producing device or indirectly by any conventional weapon Petrol bomb
Hướng dẫn mã hóa: Vết thương chiến đấu Vết thương do lưỡi lê Đạn: carbine súng máy súng lục súng trường cao su (súng trường) Bị đuối nước do các hoạt động chiến tranh không xác định khác Đạn ghém (súng hoa cải)
Coding Guidance: Battle wounds Bayonet injury Bullet: carbine machine gun pistol rifle rubber (rifle) Drowned in war operations NOS Pellets (shotgun)
Hướng dẫn mã hóa: Hiệu ứng vụ nổ Phơi nhiễm với bức xạ ion hoá từ vũ khí hạt nhân Hiệu ứng quả cầu lửa Nhiệt Các tác động trực tiếp và phụ khác của vũ khí hạt nhân
Coding Guidance: Blast effects Exposure to ionizing radiation from nuclear weapon Fireball effects Heat Other direct and secondary effects of nuclear weapons
Hướng dẫn mã hóa: Khí, khói và hoá chất Tia laze
Coding Guidance: Gases, fumes and chemicals Lasers
Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương do bom, mìn nổ trong quá trình hoạt động chiến tranh, nếu vụ nổ xảy ra sau khi chấm dứt chiến sự Chấn thương do hoạt động trong chiến tranh và có thể được phân loại thành Y36.0- Y36.7 hoặc Y36.9 nhưng xảy ra sau khi chấm dứt chiến tranh
Coding Guidance: Injuries by explosion of bombs or mines placed in the course of operations of war, if the explosion occurred after cessation of hostilities Injuries due to operations of war and classifiable to Y36.0- Y36.7 or Y36.9 but occurring after cessation of hostilities
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y36 | Các hoạt động trong chiến tranh | Hoạt động chiến tranh |
| Y36.0 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vụ nổ vũ khí trên biển | Hoạt động chiến tranh do hoả khí của lính thuỷ gây ra |
| Y36.2 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến các vụ nổ và/ hoặc mảnh vỡ khác | Hoạt động chiến tranh liên quan đến chất nổ và bom khác |
| Y36.3 | Hành động chiến tranh iên quan đến cháy, hoả hoạn và/ hoặc các chất nóng | Hoạt động chiến tranh liên quan đến đám cháy, hoả hoạn và chất nóng |
| Y36.4 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến xả súng và hình thức khác của chiến tranh quy ước | Hoạt động chiến tranh liên quan đạn súng cầm tay và các loại súng thông thường khác trong chiến tranh |
| Y36.5 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hạt nhân | Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí hạt nhân |
| Y36.6 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí sinh học | Hoạt động chiến tranh liên quan vũ khí sinh học |
| Y36.7 | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và/ hoặc vũ khí chiến tranh phi quy ước khác | Hoạt động chiến tranh liên quan đến vũ khí hoá học và các vũ khí khác không theo qui ước chiến tranh |
| Y36.8 | Các hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi chấm dứt chiến sự | Hoạt động chiến tranh xảy ra sau khi đã chấm dứt chiến sự |
| Y36.9 | Các hoạt động chiến tranh, không xác định | Hoạt động chiến tranh, không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y35-Y36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y35 | Can thiệp pháp lý |