Mã Y35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Can thiệp pháp lý, tiếng Anh là Legal intervention. Mã này nằm trong nhóm Y35-Y36 — Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến], thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Từ Y35.0 đến Y35.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y35.0 | Can thiệp pháp lý liên quan đến xả súng · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng súng đạn | Legal intervention involving firearm discharge |
| Y35.1 | Can thiệp pháp lý liên quan đến chất nổ · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng chất nổ | Legal intervention involving explosives |
| Y35.2 | Can thiệp pháp lý liên quan đến khí · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng hơi cay | Legal intervention involving gas |
| Y35.3 | Can thiệp pháp lý liên quan đến các vật không sắc nhọn · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng vật tầy | Legal intervention involving blunt objects |
| Y35.4 | Can thiệp pháp lý liên quan đến vật sắc nhọn · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng vật sắc nhọn | Legal intervention involving sharp objects |
| Y35.5 | Hành hình theo luật · tên cũ: Hành hình hợp pháp | Legal execution |
| Y35.6 | Can thiệp pháp lý liên quan đến các phương tiện xác định khác · tên cũ: Can thiệp pháp lý bằng các phương tiện xác định khác | Legal intervention involving other specified means |
| Y35.7 | Can thiệp pháp lý, các phương tiện không xác định · tên cũ: Can thiệp pháp lý, phương tiện không xác định | Legal intervention, means unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp pháp lý bằng: súng máy súng lục ổ quay đạn súng trường hoặc đạn cao su
Coding Guidance: Legal intervention with: machine gun revolver rifle pellet or rubber bullet
Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp pháp lý bằng: thuốc nổ đạn nổ lựu đạn bom cối
Coding Guidance: Legal intervention with: dynamite explosive shell grenade mortar bomb
Hướng dẫn mã hóa: Ngạt khí gas do sự can thiệp pháp lý Bị thương bởi hơi cay do sự can thiệp pháp lý Ngộ độc khí gas do can thiệp pháp lý
Coding Guidance: Asphyxiation by gas due to legal intervention Injury by tear gas due to legal intervention Poisoning by gas due to legal intervention
Hướng dẫn mã hóa: Đánh, bị đánh bởi: dùi cui trong quá trình can thiệp pháp lý phản đối thẳng thừng trong quá trình can thiệp pháp lý ngăn chặn sự can thiệp pháp lý
Coding Guidance: Hit, struck by: baton during legal intervention blunt object during legal intervention stave during legal intervention
Hướng dẫn mã hóa: Bị cắt khi can thiệp pháp lý Bị thương do lưỡi lê trong quá trình can thiệp pháp lý Bị đâm trong quá trình can thiệp pháp lý
Coding Guidance: Cut during legal intervention Injured by bayonet during legal intervention Stabbed during legal intervention
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ cuộc hành quyết nào được thực hiện theo lệnh của cơ quan tư pháp hoặc cơ quan cầm quyền [dù là vĩnh viễn hay tạm thời], như: ngạt thở bằng khí chặt đầu, trảm [bằng máy chém] tử hình sốc điện treo cổ đầu độc bắn
Coding Guidance: Any execution performed at the behest of the judiciary or ruling authority [whether permanent or temporary], such as: asphyxiation by gas beheading, decapitation (by guillotine) capital punishment electrocution hanging poisoning shooting
Hướng dẫn mã hóa: Cư xử thô bạo
Coding Guidance: Manhandling
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y35.0 | Can thiệp pháp lý liên quan đến xả súng | Can thiệp pháp lý bằng súng đạn |
| Y35.1 | Can thiệp pháp lý liên quan đến chất nổ | Can thiệp pháp lý bằng chất nổ |
| Y35.2 | Can thiệp pháp lý liên quan đến khí | Can thiệp pháp lý bằng hơi cay |
| Y35.3 | Can thiệp pháp lý liên quan đến các vật không sắc nhọn | Can thiệp pháp lý bằng vật tầy |
| Y35.4 | Can thiệp pháp lý liên quan đến vật sắc nhọn | Can thiệp pháp lý bằng vật sắc nhọn |
| Y35.5 | Hành hình theo luật | Hành hình hợp pháp |
| Y35.6 | Can thiệp pháp lý liên quan đến các phương tiện xác định khác | Can thiệp pháp lý bằng các phương tiện xác định khác |
| Y35.7 | Can thiệp pháp lý, các phương tiện không xác định | Can thiệp pháp lý, phương tiện không xác định |
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y35-Y36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y36 | Các hoạt động trong chiến tranh |