Mã Y17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide và/ hoặc các khí và/ hoặc hơi khác, không rõ mục đích, tiếng Anh là Poisoning by and exposure to carbon monoxide and other gases and vapours, undetermined intent. Mã này nằm trong nhóm Y10-Y34 — Biến cố không xác định được ý đồ, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc và phơi nhiễm carbon monoxide và các khí và hơi khác, không rõ ý đồ”.
Từ Y17.0 đến Y17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y17.0 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí thải của động cơ đốt, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong, không rõ ý đồ | Poisoning by and exposure to carbon monoxide from combustion engine exhaust, undetermined intent |
| Y17.1 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí đốt tiện ích, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng, không rõ ý đồ | Poisoning by and exposure to carbon monoxide from utility gas, undetermined intent |
| Y17.2 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong gia đình, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác | Poisoning by and exposure to carbon monoxide from other domestic fuels, undetermined intent |
| Y17.3 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nguồn khác | Poisoning by and exposure to carbon monoxide from other sources, undetermined intent |
| Y17.4 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nguồn không xác định | Poisoning by and exposure to carbon monoxide from unspecified sources, undetermined intent |
| Y17.8 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi xác định khác, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải khí ga hoặc hơi xác định khác | Poisoning by and exposure to other specified gases and vapours, undetermined intent |
| Y17.9 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi không xác định, không rõ mục đích · tên cũ: Ngộ độc do hít phải khí ga hoặc hơi không xác định | Poisoning by and exposure to unspecified gases and vapours, undetermined intent |
Hướng dẫn mã hóa: Khí thải (khí) từ: bất kỳ loại động cơ đốt trong nào máy chạy bằng xăng động cơ bơm xe cơ giới, không trong quá trình đang vận chuyển
Coding Guidance: Exhaust (gas) from: any type of combustion engine gas engine motor pump motor vehicle, not in transit
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí không xác định khác dùng để thắp sáng, sưởi ấm, nấu nướng khí nước
Coding Guidance: Carbon monoxide from: gas NOS used for lighting, heating, cooking water gas
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: than củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than cốc trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) kerosine hoặc parafin trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập)
Coding Guidance: Carbon monoxide from: charcoal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coke in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) kerosine or paraffin in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) wood in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing)
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí đốt lò cao nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp lò hơi
Coding Guidance: Carbon monoxide from: blast furnace gas fuels in industrial use kiln vapour
Hướng dẫn mã hóa: Khí Heli (không phải là dược liệu) không phân loại mục khác Khí sinh Lacrimogenic [hơi cay] Ốxit nitơ Lưu huỳnh đioxit Loại trừ: heli, dược phẩm (X64)
Coding Guidance: Helium (nonmedicinal) NEC Lacrimogenic gas [tear gas] Nitrogen oxides Sulfur dioxide Excl.: helium, medicinal (Y14)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y17 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide và/ hoặc các khí và/ hoặc hơi khác, không rõ mục đích | Ngộ độc và phơi nhiễm carbon monoxide và các khí và hơi khác, không rõ ý đồ |
| Y17.0 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí thải của động cơ đốt, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong, không rõ ý đồ |
| Y17.1 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí đốt tiện ích, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng, không rõ ý đồ |
| Y17.2 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong gia đình, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác |
| Y17.3 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nguồn khác |
| Y17.4 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải carbon monoxide từ nguồn không xác định |
| Y17.8 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi xác định khác, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải khí ga hoặc hơi xác định khác |
| Y17.9 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với khí và/ hoặc hơi không xác định, không rõ mục đích | Ngộ độc do hít phải khí ga hoặc hơi không xác định |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.