Nhóm Y10-Y34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh biến cố không xác định được ý đồ (tiếng Anh: Event of undetermind intent), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 25 mã 3 ký tự, chi tiết thành 7 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| Y10 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to nonopioid analgesics, antipyretics and antirheumatics, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm thuốc giảm đau không có thuốc phiện, thuốc hạ sốt và thuốc chống thấp không rõ ý đồ | — |
| Y11 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và hướng thần, không phân loại mục khác và/ hoặc không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to antiepileptic, sedative- hypnotic, antiparkinsonism and psychotropic drugs, not elsewhere classified, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm thuốc chống động kinh, an thần- gây ngủ, chống parkinson và hướng thần, không phân loại nơi khác và ý đồ không xác định | — |
| Y12 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với thuốc mê và/ hoặc thuốc làm hưng phấn tinh thần (sinh hoang tưởng), không phân loại mục khác và/ hoặc không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to narcotics and psychodysleptics [hallucinogens], not elsewhere classified, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm thuốc gây nghiện và thuốc hướng tâm thần [thuốc gây ảo giác], không phân loại nơi khác và ý đồ không xác định | — |
| Y13 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng trên hệ thần kinh tự động, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to other drugs acting on the autonomic nervous system, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm các thuốc khác tác dụng trên hệ thần kinh tự chủ không rõ ý đồ | — |
| Y14 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định, không rõ ý định sử dụng · Poisoning by and exposure to other and unspecified drugs, medicaments and biological substances, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm với thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác và không xác định, không rõ ý đồ | — |
| Y15 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với rượu, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to alcohol, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm rượu, không rõ ý đồ | — |
| Y16 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với chất dung môi hữu cơ và/ hoặc hologenat carbon và/ hoặc các chất hơi của chúng, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to organic solvents and halogenated hydrocarbons and their vapours, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm chất dung môi hữu cơ và hologenat carbon và các chất hơi của chúng, không rõ ý đồ | — |
| Y17 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide và/ hoặc các khí và/ hoặc hơi khác, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to carbon monoxide and other gases and vapours, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm carbon monoxide và các khí và hơi khác, không rõ ý đồ | 7 |
| Y18 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với thuốc trừ sâu, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to pesticides, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm chất diệt côn trùng, không rõ ý đồ | — |
| Y19 | Ngộ độc và/ hoặc phơi nhiễm với hoá chất, chất độc hại khác và/ hoặc không xác định, không rõ mục đích · Poisoning by and exposure to other and unspecified chemicals and noxious substances, undetermined intent · tên cũ: Ngộ độc và phơi nhiễm với hoá chất và chất có hại khác và không xác định, không rõ ý đồ | — |
| Y20 | Treo cổ, bóp cổ và/ hoặc nghẹt thở, không rõ mục đích · Hanging, strangulation and suffocation, undetermined intent · tên cũ: Treo cổ, bóp cổ và gây ngạt thở, không rõ ý đồ | — |
| Y21 | Ngã xuống nước và/ hoặc ngập nước, không rõ mục đích · Drowning and submersion, undetermined intent · tên cũ: Tai nạn đuối nước và ngập nước, không xác định được ý đồ | — |
| Y22 | Xả súng ngắn, không rõ mục đích · Handgun discharge, undetermined intent · tên cũ: Biến cố do Đạn súng cầm tay, không rõ ý đồ | — |
| Y23 | Xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/ hoặc súng lớn hơn, không rõ mục đích · Rifle, shotgun and larger firearm discharge, undetermined intent · tên cũ: Biến cố do Đạn súng trường, súng trường cỡ nhỏ và súng trường cỡ lớn, không rõ ý đồ | — |
| Y24 | Xả súng khác và/ hoặc không xác định, không rõ mục đích · Other and unspecified firearm discharge, undetermined intent · tên cũ: Biến cố do Đạn súng khác và không xác định, không rõ ý đồ | — |
| Y25 | Tiếp xúc với vật liệu nổ, không rõ mục đích · Contact with explosive material, undetermined intent · tên cũ: Tiếp xúc chất nổ, không rõ ý đồ | — |
| Y26 | Phơi nhiễm khói, cháy và/ hoặc lửa, không rõ mục đích · Exposure to smoke, fire and flames, undetermined intent · tên cũ: Phơi nhiễm khói, đám cháy và ngọn lửa, không rõ ý đồ | — |
| Y27 | Phơi nhiễm hơi nước, hơi nước nóng và/ hoặc vật nóng, không rõ mục đích · Contact with steam, hot vapours and hot objects, undetermined intent · tên cũ: Phơi nhiễm hơi nước, hơi nước nóng và vật nóng, không xác định được ý đồ | — |
| Y28 | Tiếp xúc với vật sắc nhọn, không rõ mục đích · Contact with sharp object, undetermined intent · tên cũ: Tiếp xúc vật nhọn, sắc, không rõ ý đồ | — |
| Y29 | Tiếp xúc với vật thể cùn, không rõ mục đích · Contact with blunt object, undetermined intent · tên cũ: Tiếp xúc vật tù, không rõ ý đồ | — |
| Y30 | Ngã, nhảy hoặc bị đẩy từ một chỗ cao, không rõ mục đích · Falling, jumping or pushed from a high place, undetermined intent · tên cũ: Ngã, nhảy hay bị đẩy từ một chỗ cao, không rõ ý đồ | — |
| Y31 | Ngã, nằm hoặc chạy trước hoặc chạy vào vật đang chuyển động, không rõ mục đích · Falling, lying or running before or into moving object, undetermined intent · tên cũ: Ngã, nằm hay chạy trước hay chạy vào vật đang chuyển động, không rõ ý đồ | — |
| Y32 | Bị xe mô tô đâm, không rõ mục đích · Crashing of motor vehicle, undetermined intent · tên cũ: Bị mô tô cán không rõ ý đồ | — |
| Y33 | Các sự cố xác định khác, không rõ mục đích · Other specified events, undetermined intent · tên cũ: Các biến cố khác xác định, không rõ ý đồ | — |
| Y34 | Sự cố không xác định, không rõ mục đích · Unspecified event, undetermined intent · tên cũ: Biến cố không xác định, không rõ ý đồ | — |