Mã X67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi khác, tiếng Anh là Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide and other gases and vapours. Mã này nằm trong nhóm X60-X84 — Cố ý tự làm hại bản thân, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm các khí ga và hơi khác”.
Từ X67.0 đến X67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| X67.0 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong | Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide from combustion engine exhaust |
| X67.1 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ khí đốt · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng | Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide from utility gas |
| X67.2 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong gia đình · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác | Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide from other domestic fuels |
| X67.3 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với carbon monoxide từ các nguồn khác · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn khác | Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide from other sources |
| X67.4 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với carbon monoxide từ các nguồn không xác định · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn không xác định | Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide from unspecified sources |
| X67.8 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí và/ hoặc hơi xác định khác · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với khí ga hoặc hơi xác định khác | Intentional self- poisoning by and exposure to other specified gases and vapours |
| X67.9 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí và/ hoặc hơi không xác định · tên cũ: Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với khí ga hoặc hơi không xác định | Intentional self- poisoning by and exposure to unspecified gases and vapours |
Hướng dẫn mã hóa: Khí thải (khí) từ: bất kỳ loại động cơ đốt trong nào máy chạy bằng xăng động cơ bơm xe cơ giới, không trong quá trình đang vận chuyển
Coding Guidance: Exhaust (gas) from: any type of combustion engine gas engine motor pump motor vehicle, not in transit
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí không xác định khác dùng để thắp sáng, sưởi ấm, nấu nướng khí nước
Coding Guidance: Carbon monoxide from: gas NOS used for lighting, heating, cooking water gas
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: than củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) than cốc trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) kerosine hoặc parafin trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập) củi trong bếp gia đình, bếp nướng di động, thịt nướng hoặc lò sưởi (độc lập)
Coding Guidance: Carbon monoxide from: charcoal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coal in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) coke in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) kerosine or paraffin in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing) wood in domestic stove, portable grill, barbecue or fireplace (free- standing)
Hướng dẫn mã hóa: Carbon monoxide từ: khí đốt lò cao nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp lò hơi
Coding Guidance: Carbon monoxide from: blast furnace gas fuels in industrial use kiln vapour
Hướng dẫn mã hóa: Khí Heli (không phải là dược liệu) không phân loại mục khác Khí sinh Lacrimogenic [hơi cay] Ốxit nitơ Lưu huỳnh dioxit Loại trừ: heli, dược phẩm (X64.-)
Coding Guidance: Helium (nonmedicinal) NEC Lacrimogenic gas [tear gas] Nitrogen oxides Sulfur dioxide Excl.: helium, medicinal (X64.-)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| X67 | Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi khác | Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm các khí ga và hơi khác |
| X67.0 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong |
| X67.1 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ khí đốt | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ khí ga tiêu dùng |
| X67.2 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong gia đình | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nhiên liệu hoá thạch dân dụng khác |
| X67.3 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với carbon monoxide từ các nguồn khác | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn khác |
| X67.4 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với carbon monoxide từ các nguồn không xác định | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với carbon monoxide từ nguồn không xác định |
| X67.8 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí và/ hoặc hơi xác định khác | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với khí ga hoặc hơi xác định khác |
| X67.9 | Cố ý tự đầu độc bằng cách tiếp xúc với khí và/ hoặc hơi không xác định | Cố tình tự đầu độc (tự tử) bằng tiếp xúc với khí ga hoặc hơi không xác định |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.