Mã ICD-10 X60-X84 — Cố ý tự làm hại bản thân

Nhóm X60-X84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh cố ý tự làm hại bản thân (tiếng Anh: Intentional self- harm), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 25 mã 3 ký tự, chi tiết thành 7 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.

X60-X84phạm vi mã
25mã 3 ký tự
7mã chi tiết 4 ký tự
XXchương ICD-10

Danh sách mã bệnh trong nhóm X60-X84

Tên bệnhSố mã chi tiết
X60 Cố ý tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện · Intentional self- poisoning by and exposure to nonopioid analgesics, antipyretics and antirheumatics · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm chất giảm đau hạ sốt và chống thấp khớp không có thuốc phiện
X61 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/ hoặc thuốc tâm thần, không phân loại mục khác · Intentional self- poisoning by and exposure to antiepileptic, sedative- hypnotic, antiparkinsonism and psychotropic drugs, not elsewhere classified · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm thuốc chống động kinh, an thần- gây ngủ, chống parkinson và thuốc tâm thần, không phân loại nơi khác
X62 Cố ý tự đầu độc và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với chất ma tuý và/ hoặc thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khác · Intentional self- poisoning by and exposure to narcotics and psychodysleptics [hallucinogens], not elsewhere classified · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm thuốc gây nghiện và thuốc hướng tâm thần [thuốc gây ảo giác], không phân loại nơi khác
X63 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng lê n hệ thống thần kinh tự động · Intentional self- poisoning by and exposure to other drugs acting on the autonomic nervous system · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm các thuốc khác tác dụng lên hệ thống thần kinh tự chủ
X64 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định · Intentional self- poisoning by and exposure to other and unspecified drugs, medicaments and biological substances · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm với thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác và không xác định
X65 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với rượu · Intentional self- poisoning by and exposure to alcohol · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm với cồn
X66 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với dung môi hữu cơ, hydrocacbon halogen hoá và/ hoặc hơi của chúng · Intentional self- poisoning by and exposure to organic solvents and halogenated hydrocarbons and their vapours · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm dung môi hữu cơ, hydrocacbon halogen và hơi của chúng
X67 Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi khác · Intentional self- poisoning by and exposure to carbon monoxide and other gases and vapours · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm các khí ga và hơi khác7
X68 Cố ý tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc trừ sâu · Intentional self- poisoning by and exposure to pesticides · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm thuốc trừ sâu
X69 Cố ý tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với hoá chất và hoặc chất độc hại khác và/ hoặc không xác định · Intentional self- poisoning by and exposure to other and unspecified chemicals and noxious substances · tên cũ: Cố tình tự đầu độc bằng và phơi nhiễm các hoá chất và chất có hại khác không rõ đặc điểm
X70 Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách treo cổ, bóp cổ và/ hoặc tự làm ngạt thở · Intentional self- harm by hanging, strangulation and suffocation · tên cũ: Cố tình tự hại bằng treo cổ, bóp cổ và gây ngạt thở
X71 Cố tình tự hại bằng nhảy xuống nư ớc và/ hoặc trầm mình dư ới nư ớc · Intentional self- harm by drowning and submersion · tên cũ: Cố tình tự hại bằng nhảy xuống nước, trầm mình dưới nước
X72 Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng ngắn · Intentional self- harm by handgun discharge · tên cũ: Cố tình tự hại bằng đạn súng lục (súng ngắn)
X73 Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng trường, xúng bắn đạn ghém và/ hoặc súng lớn hơn · Intentional self- harm by rifle, shotgun and larger firearm discharge · tên cũ: Cố tình tự hại bằng đạn súng trường, súng trường cỡ nhỏ, súng trường cỡ lớn
X74 Cố tình tự làm hại bản thân bằng xả súng khác và/ hoặc không xác định · Intentional self- harm by other and unspecified firearm discharge · tên cũ: Cố tình tự hại bằng đạn súng khác và không xác định
X75 Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật liệu nổ · Intentional self- harm by explosive material · tên cũ: Cố tình tự hại bằng chất nổ
X76 Cố tình tự làm hại bản thân bằng khói, cháy và/ hoặc lửa · Intentional self- harm by smoke, fire and flames · tên cũ: Cố tình tự hại bằng khói, đám cháy và ngọn lửa
X77 Cố tình tự làm hại bản thân bằng hơi nước, hơi nóng và/ hoặc vật nóng · Intentional self- harm by steam, hot vapours and hot objects · tên cũ: Cố tình tự hại bằng hơi nước, hơi nóng và vật nóng
X78 Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật sắc nhọn · Intentional self- harm by sharp object · tên cũ: Cố tình tự hại bằng vật nhọn
X79 Cố tình tự làm hại bản thân bằng vật cùn · Intentional self- harm by blunt object · tên cũ: Cố tình tự hại bằng vật tầy
X80 Cố tình ý tự làm hại bản thân bằng cách nhảy từ trên cao xuống · Intentional self- harm by jumping from a high place · tên cũ: Cố tình tự hại bằng nhảy từ trên cao xuống
X81 Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách nhảy hoặc nằm trước khi di chuyển vật thể · Intentional self- harm by jumping or lying before moving object · tên cũ: Cố tình tự hại bằng nhảy hay nằm ra trước vật đang chuyển động
X82 Cố tình tự làm hại bản thân bằng cách đâm vào xe cơ giới · Intentional self- harm by crashing of motor vehicle · tên cũ: Cố tình tự hại bằng đâm xe động cơ
X83 Cố tình tự làm hại bản thân bằng các phương tiện xác định khác · Intentional self- harm by other specified means · tên cũ: Cố tình tự hại bằng các phương tiện khác có biết đặc điểm
X84 Cố tình tự hại bằng các phư ơng tiện không xác định · Intentional self- harm by unspecified means · tên cũ: Cố tình tự hại bằng các phương tiện không rõ đặc điểm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mã X60-X84 gồm những bệnh gì?

Nhóm X60-X84 — Cố ý tự làm hại bản thân — gồm 25 mã 3 ký tự: X60 (Cố ý tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/ hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện); X61 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần- gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/ hoặc thuốc tâm thần, không phân loại mục khác); X62 (Cố ý tự đầu độc và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với chất ma tuý và/ hoặc thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khác); X63 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng lê n hệ thống thần kinh tự động); X64 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định); X65 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với rượu); X66 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với dung môi hữu cơ, hydrocacbon halogen hoá và/ hoặc hơi của chúng); X67 (Cố tình tự đầu độc bằng và/ hoặc cố tình phơi nhiễm với các khí và/ hoặc hơi khác)…

Nhóm X60-X84 thuộc chương nào của ICD-10?

Nhóm X60-X84 thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ