Mã ICD-10 V59 — Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định

V59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Occupant of pick- up truck or van injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V59mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V59

Từ V59.0 đến V59.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V59.0 Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V59.1 Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: hành khách xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V59.2 Người đi xe bán tải (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified occupant of pick- up truck or van injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V59.3 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định và không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhOccupant [any] of pick- up truck or van injured in unspecified nontraffic accident
V59.4 Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V59.5 Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: hành khách xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V59.6 Không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified occupant of pick- up truck or van injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V59.8 Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácOccupant [any] of pick- up truck or van injured in other specified transport accidents
V59.9 Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông không xác địnhOccupant [any] of pick- up truck or van injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V59

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác liên quan đến xe bán tải hoặc xe tải, không do giao thông

Coding Guidance: Collision NOS involving pick- up truck or van, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác liên quan đến xe bán tải hoặc xe tải, không do giao thông Người lái xe bán tải hoặc xe tải bị thương trong vụ tai nạn không do giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Accident NOS involving pick- up truck or van, nontraffic Occupant of pick- up truck or van injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác liên quan đến xe bán tải hoặc xe tải (do giao thông)

Coding Guidance: Collision NOS involving pick- up truck or van (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào cửa hoặc bộ phận khác của xe bán tải hoặc xe tải

Coding Guidance: Trapped by door or other part of pick- up truck or van

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn không xác định khác liên quan đến xe bán tải hoặc xe tải

Coding Guidance: Accident NOS involving pick- up truck or van

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V59Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định
V59.0Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngLái xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V59.1Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thônghành khách xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V59.2Người đi xe bán tải (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V59.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định và không do giao thôngNgười đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V59.4Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V59.5Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thônghành khách xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V59.6Không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V59.8Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
V59.9Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười đi trên xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V59

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | pick- up truck or van occupant | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | loại nhỏ, bán (xe tải) (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | pick- up (truck))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe tải nhẹ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | van)
  • Tai nạn (đến) | xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (Accident (to) | pick- up truck or van)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V50Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
V51Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp
V52Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V53Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V54Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V55Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V56Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V57Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V58Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V59 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V59 là "Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Occupant of pick- up truck or van injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V59 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V59 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V59.0 (Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V59.1 (Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V59.2 (Người đi xe bán tải (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V59.3 (Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định và không do giao thông); V59.4 (Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V59.5 (Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V59 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V59 là "Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ