Nhóm V50-V59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông (tiếng Anh: Occupant of pick- up truck or van injured in transport accident), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 90 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V50 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with pedestrian or animal · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với người đi bộ hay súc vật | 9 |
| V51 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with pedal cycle · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với xe đạp | 9 |
| V52 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh | 9 |
| V53 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with car, pick- up truck or van · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với ô tô, tải, xe kéo | 9 |
| V54 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with heavy transport vehicle or bus · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với xe tải nặng hay xe buýt | 9 |
| V55 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with railway train or railway vehicle · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với tàu hoả, ô tô ray | 9 |
| V56 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with other nonmotor vehicle · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với xe thô sơ khác | 9 |
| V57 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật · Occupant of pick- up truck or van injured in collision with fixed or stationary object · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương do va chạm với vật cố định hay tĩnh vật | 9 |
| V58 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm · Occupant of pick- up truck or van injured in noncollision transport accident · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông không va chạm | 9 |
| V59 | Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định · Occupant of pick- up truck or van injured in other and unspecified transport accidents · tên cũ: Người đi xe bán tải, xe tải nhẹ bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định | 9 |