Mã ICD-10 T79 — Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khác

T79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Certain early complications of trauma, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T79 — Một số biến chứng sớm của chấn thương, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Một số biến chứng sớm của chấn thương, không phân loại nơi khác”.

T79mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T79nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của T79

Từ T79.0 đến T79.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T79.0 Thuyên tắc khí (do chấn thương) · tên cũ: Thuyên tắc mạch do khí (sau chấn thương)Air embolism (traumatic)
T79.1 Thuyên tắc mỡ (do chấn thương) · tên cũ: Thuyên tắc mạch do mỡ (sau chấn thương)Fat embolism (traumatic)
T79.2 Xuất huyết thứ phát và/ hoặc tái phát do chấn thương · tên cũ: Chấn thương thứ phát và chảy máu tái diễnTraumatic secondary and recurrent haemorrhage
T79.3 Nhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại nơi khácPost- traumatic wound infection, not elsewhere classified
T79.4 Sốc do chấn thương · tên cũ: Sốc chấn thươngTraumatic shock
T79.5 Vô niệu do chấn thương Traumatic anuria
T79.6 Thiếu máu cơ do chấn thương · tên cũ: Thiếu máu của cơ do chấn thươngTraumatic ischaemia of muscle
T79.7 Tràn khí dưới da do chấn thương Traumatic subcutaneous emphysema
T79.8 Biến chứng sớm khác của chấn thương Other early complications of trauma
T79.9 Biến chứng sớm không xác định của chấn thương Unspecified early complication of trauma

Ghi chú phân loại của mã T79

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng thuyên tắc khí: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.2) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O88.0)

Coding Guidance: Excl.: air embolism complicating: abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.2) pregnancy, childbirth and the puerperium (O88.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng thuyên tắc mỡ khi: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.2) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O88.0)

Coding Guidance: Excl.: fat embolism complicating: abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.2) pregnancy, childbirth and the puerperium (O88.8)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân nhiễm trùng.

Coding Guidance: Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Sốc (tức thì) (muộn) sau tổn thương Loại trừ: sốc do: gây mê (T88.2) phản vệ: không xác định khác (T78.2) do: phản ứng dị ứng với thực phẩm (T78.0) tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6) huyết thanh (T80.5) biến chứng sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.3) điện giật (T75.4) choáng do sét/ chớp (T75.0) không do chấn thương không phân loại mục khác (R57.-) sản khoa (O75.1) sau phẫu thuật (T81.1)

Coding Guidance: Shock (immediate) (delayed) following injury Excl.: shock: anaesthetic (T88.2) anaphylactic: NOS (T78.2) due to: adverse food reaction (T78.0) correct medicinal substance properly administered (T88.6) serum (T80.5) complicating abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.3) electric (T75.4) lightning (T75.0) nontraumatic NEC (R57.-) obstetric (O75.1) postoperative (T81.1)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng do dập nát Suy thận sau chấn thương dập nát

Coding Guidance: Crush syndrome Renal failure following crushing

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng chèn ép khoang Co cứng do thiếu máu cục bộ Volkmann Loại trừ: hội chứng chày trước (M76.8-)

Coding Guidance: Compartment syndrome Volkmann ischaemic contracture Excl.: anterior tibial syndrome (M76.8)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tràn khí (dưới da) do can thiệp (T81.8)

Coding Guidance: Excl.: emphysema (subcutaneous) resulting from a procedure (T81.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T79Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khácMột số biến chứng sớm của chấn thương, không phân loại nơi khác
T79.0Thuyên tắc khí (do chấn thương)Thuyên tắc mạch do khí (sau chấn thương)
T79.1Thuyên tắc mỡ (do chấn thương)Thuyên tắc mạch do mỡ (sau chấn thương)
T79.2Xuất huyết thứ phát và/ hoặc tái phát do chấn thươngChấn thương thứ phát và chảy máu tái diễn
T79.3Nhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại mục khácNhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại nơi khác
T79.4Sốc do chấn thươngSốc chấn thương
T79.6Thiếu máu cơ do chấn thươngThiếu máu của cơ do chấn thương

Từ khoá dẫn tới mã T79

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | chấn thương (sớm) (Complications (from) (of) | trauma (early))
  • Các biến chứng (do) (của) | chấn thương (sớm) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | trauma (early) | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | do chấn thương- mã như Tổn thương, theo loại và theo vị trí | tái phát hoặc thứ phát (sau chảy máu ban đầu tại thời điểm chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | traumatic- code as Injury, by type and site | recurrent or secondary (following initial hemorrhage at time of injury))
  • Chảy máu, xuất huyết | tái phát do chấn thương, sau xuất huyết ban đầu tại thời điểm chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | recurrent traumatic, following initial hemorrhage at time of injury)
  • Chảy máu, xuất huyết | thứ phát (không do chấn thương) | sau chảy máu ban đầu tại thời điểm chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | secondary (nontraumatic) | following initial hemorrhage at time of injury)
  • Co rút hoặc liệt do thiếu máu cục bộ Volkmann (Volkmann' s ischemic contracture or paralysis (complicating trauma))
  • Giảm thể tích máu | do chấn thương (choáng) (Hypovolemia | traumatic (shock))
  • Giảm, suy giảm | hô hấp, do sốc sau chấn thương (Decrease (d) | respiration, due to shock following injury)
  • Giảm, suy giảm | máu | áp lực, do sốc sau chấn thương (Decrease (d) | blood | pressure, due to shock following injury)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | hội chứng (biến chứng của chấn thương) (Crush, crushed, crushing | syndrome (complication of trauma))
  • Hô hấp | giảm do sốc, sau chấn thương (Respiration | decreased due to shock, following injury)
  • Hội chứng | chèn ép khoang (sâu) (sau) (Syndrome | compartment (deep) (posterior))
  • Hội chứng | giập nát, dập nát (Syndrome | crush)
  • Hội chứng | sự nén, ép (Syndrome | compression)
  • Hội chứng Bywaters (Bywaters 'syndrome)
  • Không khí | tắc mạch, nghẽn mạch (động mạch) ( (thuộc) não) (vị trí bất kỳ) (Air | embolism (artery) (cerebral) (any site))
  • Không khí | tắc mạch, nghẽn mạch (động mạch) (ở não) (vị trí bất kỳ) | do chấn thương (Air | embolism (artery) (cerebral) (any site) | traumatic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (do) thiếu máu cục bộ, Volkmann (biến chứng của chấn thương) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | ischemic, Volkmann' s (complicating trauma))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | (do) thiếu máu cục bộ (biến chứng của chấn thương) (Volkmann) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | ischemic (complicating trauma) (Volksmann' s))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Volkmann (biến chứng chấn thương) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Volkmann' s (complicating trauma))
  • Mạch nhanh yếu do sốc sau chấn thương (Feeble rapid pulse due to shock following injury)
  • Máu | áp suất, sức nén | giảm, do sốc sau chấn thương (Blood | pressure | decreased, due to shock following injury)
  • Nẹp cẳng chân (Shin splints)
  • Nhanh | mạch yếu, do sốc, sau chấn thương (Rapid | feeble pulse, due to shock, following injury)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | sau chấn thương KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | post- traumatic NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | vết thương (khu trú) (sau chấn thương) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | wound (local) (post- traumatic) NEC)
  • Nhịp đập | yếu ớt, nhanh chóng, do sốc sau chấn thương (Pulse | feeble, rapid, due to shock following injury)
  • Sốc, choáng | do chấn thương (muộn) (tức thì) (Shock | traumatic (delayed) (immediate))
  • Sốc, choáng | giảm thể tích | do chấn thương (Shock | hypovolemic | traumatic)
  • Sốc, choáng | theo sau | tổn thương (chậm) (tức thì) (Shock | following | injury (delayed) (immediate))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | (do) thiếu máu cục bộ (Volkmann) (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | ischemic (Volkmann 's))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | Volkmann (do thiếu máu cục bộ) (Contraction, contracture, contracted | Volkmann 's (ischemic))
  • Sự nén, ép | hội chứng (Compression | syndrome)
  • Thất bại, suy | thận | sau, theo sau | vùi lấp (Failure, failed | kidney | following | crushing)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | cơ, do chấn thương (Ischemia, ischemic | muscle, traumatic)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | chất béo, mỡ (thuộc não) ( (thuộc) phổi) (toàn thân) (Embolism (septic) | fat (cerebral) (pulmonary) (systemic))
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | khí (vị trí bất kỳ) (do chấn thương) (Embolism (septic) | air (any site) (traumatic))
  • Tiêu cơ vân (tự phát) KPLNK | do chấn thương (Rhabdomyolysis (idiopathic) NEC | traumatic)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | (các) mi mắt | do chấn thương (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | eyelid (s) | traumatic)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | do chấn thương (dưới da) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | traumatic (subcutaneous))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | dưới da (do chấn thương) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | subcutaneous (traumatic))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | mô liên kết (do chấn thương) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | connective tissue (traumatic))
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | mô nhiều lớp (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | laminated tissue)
  • Tràn khí, khí phế thủng (teo) (mạn tính) (gian tiểu thuỳ) (phổi) (tắc nghẽn) (thuộc phổi) (người già) | mô tế bào (do chấn thương) (Emphysema (atrophic) (chronic) (interlobular) (lung) (obstructive) (pulmonary) (senile) | cellular tissue (traumatic))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do chấn thương (biến chứng của tổn thương) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | traumatic (complication of injury))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do chấn thương (biến chứng (sớm) (thứ phát) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | traumatic (complication) (early) (secondary))
  • Vô niệu | do chấn thương (theo sau vùi lấp) (Anuria | traumatic (following crushing))

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T79 là "Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Certain early complications of trauma, not elsewhere classified", thuộc nhóm T79 — Một số biến chứng sớm của chấn thương của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T79 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T79.0 (Thuyên tắc khí (do chấn thương)); T79.1 (Thuyên tắc mỡ (do chấn thương)); T79.2 (Xuất huyết thứ phát và/ hoặc tái phát do chấn thương); T79.3 (Nhiễm trùng vết thương sau chấn thương, không phân loại mục khác); T79.4 (Sốc do chấn thương); T79.5 (Vô niệu do chấn thương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T79 là "Một số biến chứng ban đầu của chấn thương, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Một số biến chứng sớm của chấn thương, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ