Mã ICD-10 R82 — Phát hiện bất thường khác trong nước tiểu

R82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát hiện bất thường khác trong nước tiểu, tiếng Anh là Other abnormal findings in urine. Mã này nằm trong nhóm R80-R82 — Phát hiện xét nghiệm nước tiểu bất thường, không có chẩn đoán, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu”.

R82mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
R80-R82nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của R82

Từ R82.0 đến R82.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R82.0 Dưỡng chấp niệu Chyluria
R82.1 Myoglobin niệu Myoglobinuria
R82.2 Đái sắc tố mật Biliuria
R82.3 Đái huyết sắc tố [Haemoglobin niệu] · tên cũ: Haemoglobin niệuHaemoglobinuria
R82.4 Aceton niệu Acetonuria
R82.5 Tăng nồng độ dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm trong nước tiểu · tên cũ: Nồng độ tăng cao trong nước tiểu của thuốc, dược phẩm và chất sinh họcElevated urine levels of drugs, medicaments and biological substances
R82.6 Nồng độ bất thường của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải là thuốc · tên cũ: Nồng độ bất thường của các chất không phải là thuốc điều trịAbnormal urine levels of substances chiefly nonmedicinal as to source
R82.7 Phát hiện xét nghiệm vi sinh bất thường trong nước tiểu · tên cũ: Các phát hiện bất thường về xét nghiệm vi khuẩn trong nước tiểuAbnormal findings on microbiological examination of urine
R82.8 Phát hiện xét nghiệm tế bào và/ hoặc mô học bất thường trong nước tiểu · tên cũ: Phát hiện bất thường về xét nghiệm tế bào và tổ chức học trong nước tiểuAbnormal findings on cytological and histological examination of urine
R82.9 Phát hiện bất thường khác và/ hoặc không xác định trong nước tiểu · tên cũ: Phát hiện bất thường khác và không xác định trong nước tiểuOther and unspecified abnormal findings in urine

Ghi chú phân loại của mã R82

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dưỡng chấp niệu [tiểu tiện ra dưỡng chấp] do giun chỉ (B74.-)

Coding Guidance: Excl.: filarial chyluria (B74.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đái huyết sắc tố: do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài không phân loại mục khác (D59.6) Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm [Marchifava- Micheli] (D59.5)

Coding Guidance: Excl.: haemoglobinuria: due to haemolysis from external causes NEC (D59.6) paroxysmal nocturnal [Marchiafava- Micheli] (D59.5)

Hướng dẫn mã hóa: Xeton niệu

Coding Guidance: Ketonuria

Hướng dẫn mã hóa: Nồng độ tăng cao trong nước tiểu của: catecholamin acid indoleacetic 17- ketosteroid steroid

Coding Guidance: Elevated urine levels of: catecholamines indoleacetic acid 17- ketosteroids steroids

Hướng dẫn mã hóa: Nồng độ kim loại nặng bất thường trong nước tiểu

Coding Guidance: Abnormal urine level of heavy metals

Hướng dẫn mã hóa: Các phát hiện về nuôi cấy dương tính

Coding Guidance: Positive culture findings

Hướng dẫn mã hóa: Các tế bào niệu và trụ niệu Tinh thể niệu Melanin niệu

Coding Guidance: Cells and casts in urine Crystalluria Melanuria

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R82Phát hiện bất thường khác trong nước tiểuCác phát hiện bất thường khác về nước tiểu
R82.3Đái huyết sắc tố [Haemoglobin niệu]Haemoglobin niệu
R82.5Tăng nồng độ dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm trong nước tiểuNồng độ tăng cao trong nước tiểu của thuốc, dược phẩm và chất sinh học
R82.6Nồng độ bất thường của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải là thuốcNồng độ bất thường của các chất không phải là thuốc điều trị
R82.7Phát hiện xét nghiệm vi sinh bất thường trong nước tiểuCác phát hiện bất thường về xét nghiệm vi khuẩn trong nước tiểu
R82.8Phát hiện xét nghiệm tế bào và/ hoặc mô học bất thường trong nước tiểuPhát hiện bất thường về xét nghiệm tế bào và tổ chức học trong nước tiểu
R82.9Phát hiện bất thường khác và/ hoặc không xác định trong nước tiểuPhát hiện bất thường khác và không xác định trong nước tiểu

Từ khoá dẫn tới mã R82

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acid uric niệu (Uricosuria)
  • Axetone niệu (Acetonuria)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | các chất không phải dược phẩm (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | substances nonmedical)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | các kim loại nặng (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | heavy metals)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | specified NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | kiểm tra mô học (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | histological examination)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | kiểm tra tế bào học (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | cytological examination)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | kiểm tra vi sinh (nuôi cấy) (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | microbiological examination (culture))
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nước tiểu (các thành phần) KPLNK | nuôi cấy dương tính (Abnormal, abnormality, abnormalities | urine (constituents) NEC | positive culture)
  • Bilirubin niệu (Biliuria)
  • Calci niệu (Calciuria)
  • Cao, nâng cao | nồng độ của nước tiểu | 17- ketosteroids (Elevated, elevation | urine level of | 17- ketosteroids)
  • Cao, nâng cao | nồng độ của nước tiểu | acid indoleacetic (Elevated, elevation | urine level of | indoleacetic acid)
  • Cao, nâng cao | nồng độ của nước tiểu | các steroid (Elevated, elevation | urine level of | steroids)
  • Cao, nâng cao | nồng độ của nước tiểu | catecholamine (Elevated, elevation | urine level of | catecholamines)
  • Ceton niệu (Ketonuria)
  • Dưỡng chấp niệu (Chyluria)
  • Dưỡng chấp niệu | không do giun chỉ (Chyluria | nonfilarial)
  • Globin niệu (Globinuria)
  • Hematin niệu (Hematinuria)
  • Hemoglobin niệu (Hemoglobinuria)
  • Lipid niệu, tiểu mỡ (Lipuria)
  • Mật | sắc tố trong nước tiểu (Bile | pigments in urine)
  • Melanin niệu, nước tiểu màu đen (Melanuria)
  • Methemoglobin niệu (Methemoglobinuria)
  • Myoglobin niệu, myoglobulin niệu (nguyên phát) (Myoglobinuria, myoglobulinuria (primary))
  • Nhũ niệu, sữa niệu (Galacturia)
  • Sắc tố mật niệu (Choluria)
  • Tăng urat niệu (Lithuria)
  • Tế bào, (thuộc) tế bào | trong nước tiểu (Cell (s), cellular | in urine)
  • Tinh thể niệu (Crystalluria)
  • Trụ niệu (Cylindruria)
  • Trụ trong nước tiểu (Casts in urine)

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R82 là "Phát hiện bất thường khác trong nước tiểu", tên tiếng Anh là "Other abnormal findings in urine", thuộc nhóm R80-R82 — Phát hiện xét nghiệm nước tiểu bất thường, không có chẩn đoán của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R82 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: R82.0 (Dưỡng chấp niệu); R82.1 (Myoglobin niệu); R82.2 (Đái sắc tố mật); R82.3 (Đái huyết sắc tố [Haemoglobin niệu]); R82.4 (Aceton niệu); R82.5 (Tăng nồng độ dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm trong nước tiểu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R82 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R82 là "Phát hiện bất thường khác trong nước tiểu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ