Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 N99 — Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác
Mã N99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural disorders of genitourinary system, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm N99 — Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại nơi khác”.
N99mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
N99nhóm bệnh
XIVchương ICD-10
8 mã chi tiết của N99
Từ N99.0 đến N99.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
N99.0
Suy thận sau can thiệp · tên cũ: Suy thận sau phẫu thuật, thủ thuật
Postprocedural renal failure
N99.1
Co hẹp niệu đạo sau can thiệp · tên cũ: Hẹp niệu đạo sau phẫu thuật, thủ thuật
Postprocedural urethral stricture
N99.2
Dính âm đạo sau phẫu thuật
Postoperative adhesions of vagina
N99.3
Sa vòm âm đạo sau cắt bỏ tử cung · tên cũ: Sa vòm âm đạo sau cắt tử cung
Prolapse of vaginal vault after hysterectomy
N99.4
Dính phúc mạc chậu sau can thiệp · tên cũ: Dính phúc mạc chậu sau phẫu thuật, thủ thuật
Postprocedural pelvic peritoneal adhesions
N99.5
Hoạt động kém của các lỗ mở thông ngoài da của đường tiết niệu · tên cũ: Hoạt động kém của các lỗ thông ra ngoài của đường tiết niệu
Malfunction of external stoma of urinary tract
N99.8
Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệp · tên cũ: Rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật khác của hệ sinh dục tiết niệu
Other postprocedural disorders of genitourinary system
N99.9
Rối loạn của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ sinh dục tiết niệu, không đặc hiệu
Postprocedural disorder of genitourinary system, unspecified
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
N99
Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác
Các rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại nơi khác
N99.0
Suy thận sau can thiệp
Suy thận sau phẫu thuật, thủ thuật
N99.1
Co hẹp niệu đạo sau can thiệp
Hẹp niệu đạo sau phẫu thuật, thủ thuật
N99.3
Sa vòm âm đạo sau cắt bỏ tử cung
Sa vòm âm đạo sau cắt tử cung
N99.4
Dính phúc mạc chậu sau can thiệp
Dính phúc mạc chậu sau phẫu thuật, thủ thuật
N99.5
Hoạt động kém của các lỗ mở thông ngoài da của đường tiết niệu
Hoạt động kém của các lỗ thông ra ngoài của đường tiết niệu
N99.8
Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệp
Rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật khác của hệ sinh dục tiết niệu
N99.9
Rối loạn của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệp, không xác định
Rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ sinh dục tiết niệu, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã N99
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bí, sót, giữ lại | hội chứng buồng trứng (Retention, retained | ovary syndrome)
Block, chẹn, phong bế | thận | sau nội soi bàng quang hoặc sau can thiệp (Block | kidney | postcystoscopic or postprocedural)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | sau can thiệp hoặc sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | male genital | postprocedural or postoperative)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | sau can thiệp hoặc sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | male genital | postprocedural or postoperative | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | can thiệp y tế | chít hẹp niệu đạo (Complications (from) (of) | medical procedure | urethral stricture)
Các biến chứng (do) (của) | chụp X quang bể thận (Complications (from) (of) | pyelogram)
Các biến chứng (do) (của) | mở thông bàng quang (lỗ mở) (Complications (from) (of) | cystostomy (stoma))
Các biến chứng (do) (của) | mở thông thận (lỗ mở) (Complications (from) (of) | nephrostomy (stoma))
Các biến chứng (do) (của) | niệu- sinh dục, sau can thiệp (Complications (from) (of) | genitourinary, postprocedural)
Các biến chứng (do) (của) | niệu- sinh dục, sau can thiệp | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | genitourinary, postprocedural | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | nối thông (và bắc cầu) KPLNK | đường tiết niệu (liên quan đến đường ruột) (Complications (from) (of) | anastomosis (and bypass) NEC | urinary tract (involving intestinal tract))
Các biến chứng (do) (của) | nối thông (và bắc cầu) KPLNK | ruột (bên trong) KPLNK | liên quan đến đường tiết niệu (Complications (from) (of) | anastomosis (and bypass) NEC | intestinal (internal) NEC | involving urinary tract)
Các biến chứng (do) (của) | ống thông (thiết bị) KPLNK | tiết niệu (ở trong) | hẹp niệu đạo (Complications (from) (of) | catheter (device) NEC | urinary (indwelling) | urethral stricture)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Complications (from) (of) | surgical procedure | urinary)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | urinary | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | niệu- sinh dục (Complications (from) (of) | surgical procedure | genitourinary)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | niệu- sinh dục | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | genitourinary | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | sa vòm âm đạo (sau cắt tử cung) (Complications (from) (of) | surgical procedure | vaginal vault prolapse (posthysterectomy))
Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | sau can thiệp hoặc sau phẫu thuật (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | postprocedural or postoperative)
Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | sau đặt ống thông (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | postcatheterization)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | tử cung, thuộc tử cung (tuổi già) | do bức xạ (tác dụng có dụng ý) | tác dụng phụ hoặc rủi ro (Atrophy, atrophic | uterus, uterine (senile) | due to radiation (intended effect) | adverse effect or misadventure)
Hội chứng | buồng trứng | tồ tại (Syndrome | ovary | residual)
Hội chứng | buồng trứng còn lại (Syndrome | residual ovary)
Rối loạn chức năng | mở thông bàng quang (lỗ mở) (Dysfunction | cystostomy (stoma))
Rối loạn chức năng | mở thông niệu đạo (lỗ mở) (Dysfunction | urethrostomy (stoma))
Rối loạn chức năng | mở thông niệu quản (lỗ mở) (Dysfunction | ureterostomy (stoma))
Sa | âm đạo (trước) (thành) | sau cắt tử cung (Prolapse, prolapsed | vagina (anterior) (wall) | posthysterectomy)
Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | âm đạo | sau phẫu thuật, sau mổ (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | vagina | postoperative)
Sẹo, có sẹo | âm đạo | sau phẫu thuật, sau mổ (Scar, scarring | vagina | postoperative)
Sự dính, bám dính (sau nhiễm trùng | âm đạo (mạn tính) | sau phẫu thuật, sau mổ (Adhesions, adhesive (postinfective) | vagina (chronic) | postoperative)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | (phúc mạc) vùng chậu | (ở) nữ | sau can thiệp (Adhesions, adhesive (postinfective) | pelvic (peritoneal) | female | postprocedural)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng | vùng chậu, nữ | sau can thiệp (Adhesions, adhesive (postinfective) | peritoneum, peritoneal | pelvic, female | postprocedural)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | sau phẫu thuật, sau mổ | (thuộc) phúc mạc chậu, (thuộc) phúc mạc vùng chậu (Adhesions, adhesive (postinfective) | postoperative | pelvic peritoneal)
Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | sau phẫu thuật, sau mổ | âm đạo (Adhesions, adhesive (postinfective) | postoperative | vagina)
Sự đảo ngược | âm đạo (sau cắt tử cung) (Inversion | vagina (posthysterectomy))
Sự nối thông; Chứng nối thông | ở ruột | biến chứng KPLNK | liên quan đến đường tiết niệu (Anastomosis | intestinal | complicated NEC | involving urinary tract)
Suy chức năng | mở thông bàng quang (lỗ mở) (Malfunction | cystostomy (stoma))
Thất bại, suy | thận | sau can thiệp (Failure, failed | kidney | postprocedural)
Thiểu niệu | sau can thiệp (Oliguria | postprocedural)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) thận | sau can thiệp (Insufficiency, insufficient | renal | postprocedural)
Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | cổ tử cung | do bức xạ (tác dụng có dụng ý) | tác dụng phụ hoặc rủi ro (Degeneration, degenerative | cervix | due to radiation (intended effect) | adverse effect or misadventure)
Tồn tại | hội chứng buồng trứng (Residual | ovary syndrome)
Vô niệu | sau can thiệp (Anuria | postprocedural)
Căn cứ pháp lý
06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N99 là "Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postprocedural disorders of genitourinary system, not elsewhere classified", thuộc nhóm N99 — Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N99 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N99 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: N99.0 (Suy thận sau can thiệp); N99.1 (Co hẹp niệu đạo sau can thiệp); N99.2 (Dính âm đạo sau phẫu thuật); N99.3 (Sa vòm âm đạo sau cắt bỏ tử cung); N99.4 (Dính phúc mạc chậu sau can thiệp); N99.5 (Hoạt động kém của các lỗ mở thông ngoài da của đường tiết niệu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã N99 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N99 là "Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn sau phẫu thuật, thủ thuật của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.