Mã ICD-10 L53 — Trạng thái hồng ban khác
Mã L53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trạng thái hồng ban khác, tiếng Anh là Other erythematous conditions. Mã này nằm trong nhóm L50-L54 — Mày đay và hồng ban, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các trạng thái hồng ban khác”.
6 mã chi tiết của L53
Từ L53.0 đến L53.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L53.0 | Hồng ban do nhiễm độc | Toxic erythema |
| L53.1 | Hồng ban vòng ly tâm · tên cũ: Hồng ban hình nhẫn | Erythema annulare centrifugum |
| L53.2 | Hồng ban vòng · tên cũ: Hồng ban hình bản đồ | Erythema marginatum |
| L53.3 | Hồng ban mạn tính khác | Other chronic figurate erythema |
| L53.8 | Tình trạng hồng ban xác định khác · tên cũ: Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác | Other specified erythematous conditions |
| L53.9 | Tình trạng hồng ban, không xác định · tên cũ: Các tình trạng hồng ban, không đặc hiệu | Erythematous condition, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L53
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân bên ngoài. Loại trừ: hồng ban do nhiễm độc ở trẻ sơ sinh (P83.1)
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify external agent. Excl.: neonatal erythema toxicum (P83.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hồng ban không xác định khác Đỏ da toàn thân không xác định khác
Coding Guidance: Erythema NOS Erythroderma NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L53 | Trạng thái hồng ban khác | Các trạng thái hồng ban khác |
| L53.1 | Hồng ban vòng ly tâm | Hồng ban hình nhẫn |
| L53.2 | Hồng ban vòng | Hồng ban hình bản đồ |
| L53.8 | Tình trạng hồng ban xác định khác | Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác |
| L53.9 | Tình trạng hồng ban, không xác định | Các tình trạng hồng ban, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L53
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban (Erythema, erythematous)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | có bờ (Erythema, erythematous | marginatum)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | dạng scalatin, tinh hồng nhiệt (tróc vảy) (tái phát) (Erythema, erythematous | scarlatiniform (exfoliative) (recurrent))
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | do | hoá chất KPLNK (Erythema, erythematous | due to | chemical NEC)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | đặc hiệu KPLNK (Erythema, erythematous | specified NEC)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | định hình mạn tính KPLNK (Erythema, erythematous | chronic figurate NEC)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | gan bàn tay (Erythema, erythematous | palmar)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | hữu hình dai dẵng (Erythema, erythematous | figuratum perstans)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | nhiễm độc KPLNK (Erythema, erythematous | toxic, toxicum NEC)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | viêm KPLNK (Erythema, erythematous | inflammation NEC)
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | vòng (ly tâm) (do thấp) (Erythema, erythematous | annulare (centrifugum) (rheumaticum))
- Bệnh Darier (- White) (bẩm sinh) | nghĩa là ban đỏ vòng ly tâm, hồng ban hình nhẫn (Darier (- White) disease (congenital) | meaning erythema annulare centrifugum)
- Chứng đỏ da (Erythroderma)
- Chứng đỏ da | thứ phát (Erythroderma | secondary)
- Phát ban, mọc | da (không đặc hiệu) | nhiễm độc KPLNK (Eruption | skin (nonspecific) | toxic NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L50-L54 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L50-L54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
