Mã ICD-10 J94 — Bệnh màng phổi khác

J94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh màng phổi khác, tiếng Anh là Other pleural conditions. Mã này nằm trong nhóm J90-J94 — Bệnh khác của màng phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh màng phổi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

J94mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
J90-J94nhóm bệnh
Xchương ICD-10

5 mã chi tiết của J94

Từ J94.0 đến J94.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J94.0 Tràn dịch dưỡng chấp Chylous effusion
J94.1 Xơ hoá màng phổi Fibrothorax
J94.2 Tràn máu màng phổi Haemothorax
J94.8 Bệnh màng phổi xác định khác · tên cũ: Các bệnh màng phổi xác định khácOther specified pleural conditions
J94.9 Bệnh màng phổi, không xác định · tên cũ: Bệnh màng phổi, không đặc hiệuPleural condition, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J94

Hướng dẫn mã hóa: Tràn dịch dưỡng chấp

Coding Guidance: Chyliform effusion

Hướng dẫn mã hóa: Tràn máu và khí màng phổi

Coding Guidance: Haemopneumothorax

Hướng dẫn mã hóa: Tràn dịch ngực [tích dịch màng phổi]

Coding Guidance: Hydrothorax

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J94Bệnh màng phổi khácCác bệnh màng phổi khác
J94.8Bệnh màng phổi xác định khácCác bệnh màng phổi xác định khác
J94.9Bệnh màng phổi, không xác địnhBệnh màng phổi, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J94

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.J94.0 — Kén khí phổi46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J94

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | màng phổi (khoang) (Disease, diseased | pleura (cavity))
  • Bệnh, bị bệnh | màng phổi (khoang) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pleura (cavity) | specified NEC)
  • Dịch, nước | khoang màng phổi (Fluid | pleural cavity)
  • Dịch, nước | ngực (Fluid | chest)
  • Fibrin, tơ huyết | búi hoặc các thể, màng phổi (túi) (Fibrin | ball or bodies, pleural (sac))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng phổi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pleura)
  • Nước | vào | ngực (Water | on | chest)
  • Phù, tích dịch | màng phổi (Hydrops | pleura)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng phổi- màng ngoài tim (Adhesions, adhesive (postinfective) | pleuropericardial)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng phổi, viêm màng phổi (Adhesions, adhesive (postinfective) | pleura, pleuritic)
  • Tràn dịch | màng phổi, viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | nhũ trấp, dạng nhũ trấp (Effusion | pleura, pleurisy, pleuritic, pleuropericardial | chylous, chyliform)
  • Tràn dịch | nhũ trấp, dạng nhũ trấp (màng phổi) (Effusion | chylous, chyliform (pleura))
  • Tràn dịch khí màng phổi (Hydropneumothorax)
  • Tràn dịch ngực (hai bên) (màng phổi) (Hydrothorax (double) (pleura))
  • Tràn khí- tràn dịch màng phổi (Pneumohydrothorax)
  • Tràn máu màng phổi (do vi khuẩn) (không do lao) (Hemothorax (bacterial) (nontuberculous))
  • Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | với, có | tràn dịch | nhũ trấp, dạng nhũ trấp (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | with | effusion | chylous, chyliform)
  • Vôi hoá | màng phổi (Calcification | pleura)
  • Vôi hoá | màng phổi | sau nhiễm trùng (Calcification | pleura | postinfectional)
  • Xơ hoá màng phổi (Fibrothorax)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | màng phổi (Fibrosis, fibrotic | pleura)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | màng phổi (Congestion, congestive (chronic) (passive) | pleural)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J90-J94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J92Mảng xơ cứng màng phổi
J93Tràn khí màng phổi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J94 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J94 là "Bệnh màng phổi khác", tên tiếng Anh là "Other pleural conditions", thuộc nhóm J90-J94 — Bệnh khác của màng phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J94 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J94 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: J94.0 (Tràn dịch dưỡng chấp); J94.1 (Xơ hoá màng phổi); J94.2 (Tràn máu màng phổi); J94.8 (Bệnh màng phổi xác định khác); J94.9 (Bệnh màng phổi, không xác định).

Tên bệnh của mã J94 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J94 là "Bệnh màng phổi khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh màng phổi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã J94 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J94 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ