Mã ICD-10 J84 — Bệnh phổi mô kẽ khác

J84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh phổi mô kẽ khác, tiếng Anh là Other interstitial pulmonary diseases. Mã này nằm trong nhóm J80-J84 — Bệnh hô hấp khác ảnh hưởng chủ yếu đến mô kẽ, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

J84mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
J80-J84nhóm bệnh
Xchương ICD-10

4 mã chi tiết của J84

Từ J84.0 đến J84.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J84.0 Bệnh lý phế nang và/ hoặc thành phế nang · tên cũ: Bệnh lý phế nang và thành phế nangAlveolar and parietoalveolar conditions
J84.1 Bệnh phổi mô kẽ khác kèm xơ phổi · tên cũ: Bệnh phổi mô kẽ khác có xơOther interstitial pulmonary diseases with fibrosis
J84.8 Bệnh phổi mô kẽ xác định khác Other specified interstitial pulmonary diseases
J84.9 Bệnh phổi mô kẽ, không xác định · tên cũ: Bệnh phổi mô kẽ, không phân loạiInterstitial pulmonary disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J84

Hướng dẫn mã hóa: Tích tụ protein ở phế nang Sạn [sỏi nhỏ] ở phế nang phổi

Coding Guidance: Alveolar proteinosis Pulmonary alveolar microlithiasis

Hướng dẫn mã hóa: Xơ phổi lan toả Viêm phế nang xơ hoá (không rõ nguồn gốc) Hội chứng Hamman- Rich Xơ phổi vô căn Viêm phổi mô kẽ thông thường Loại trừ: xơ phổi (mạn tính): do hít phải hoá chất, khí, khói và hơi (J68.4) sau phóng xạ (J70.1)

Coding Guidance: Diffuse pulmonary fibrosis Fibrosing alveolitis (cryptogenic) Hamman- Rich syndrome Idiopathic pulmonary fibrosis Usual interstitial pneumonia Excl.: pulmonary fibrosis (chronic): due to inhalation of chemicals, gases, fumes or vapours (J68.4) following radiation (J70.1)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh phổi mô kẽ không xác định khác

Coding Guidance: Interstitial pneumonia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J84.0Bệnh lý phế nang và/ hoặc thành phế nangBệnh lý phế nang và thành phế nang
J84.1Bệnh phổi mô kẽ khác kèm xơ phổiBệnh phổi mô kẽ khác có xơ
J84.9Bệnh phổi mô kẽ, không xác địnhBệnh phổi mô kẽ, không phân loại

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J84

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.J84 — Các bệnh phổi mô kẽ khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J84

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh phổi KPLNK | phế nang (Pneumopathy NEC | alveolar)
  • Bệnh phổi KPLNK | thành phế nang (Pneumopathy NEC | parietoalveolar)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | dạng xơ (mạn tính) (Disease, diseased | lung | fibroid (chronic))
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | thuộc kẽ (Disease, diseased | lung | interstitial)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | thuộc kẽ | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | lung | interstitial | specified NEC)
  • Block, chẹn, phong bế | mao mạch phế nang, mao quản phế nang (Block | alveolocapillary)
  • Chứng tích protein mô | phế nang ( (thuộc) phổi) (Proteinosis | alveolar (pulmonary))
  • Cứng lại, bị cứng | phổi (mạn tính) (dạng xơ) (Induration, indurated | lung (chronic) (fibroid))
  • Dạng xơ (khối u) | bệnh, phổi (mạn tính) (Fibroid (tumor) | disease, lung (chronic))
  • Dạng xơ (khối u) | cứng, phổi (mạn tính) (Fibroid (tumor) | induration, lung (chronic))
  • Dạng xơ (khối u) | phổi (Fibroid (tumor) | lung)
  • Dạng xơ (khối u) | viêm phổi (mạn tính) (Fibroid (tumor) | pneumonia (chronic))
  • Hội chứng | block phế nang- mao mạch (Syndrome | alveolocapillary block)
  • Hội chứng Hamman- Rich (Hamman- Rich syndrome)
  • Rối loạn (của) | phế nang KPLNK (Disorder (of) | alveolar NEC)
  • Rối loạn (của) | thành phế nang KPLNK (Disorder (of) | parietoalveolar NEC)
  • U hạt | phổi (nhiễm trùng) (Granuloma | lung (infectious))
  • Vi sỏi, phế nang, (thuộc) phổi (Microlithiasis, alveolar, pulmonary)
  • Viêm phế nang | xơ hoá (không rõ nguồn gốc) (vô căn) (Alveolitis | fibrosing (cryptogenic) (idiopathic))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | (thuộc) kẽ (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | interstitial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | (thuộc) kẽ | thông thường (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | interstitial | usual)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | cholesterol (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | cholesterol)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | dạng xơ, dạng sợi (mạn tính) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | fibroid, fibrous (chronic))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | nhu mô (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | parenchymatous)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | lipid, chất béo, dạng lipid | nội sinh (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | lipid, lipoid | endogenous)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | chronic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | chronic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | xơ (mạn tính) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | cirrhotic (chronic))
  • Viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | cholesterol (Pneumonitis (acute) (primary) | cholesterol)
  • Viêm phổi- màng phổi (cấp tính) (hai bên) (đôi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) | mạn tính (Pleuropneumonia (acute) (bilateral) (double) (septic) | chronic)
  • Xơ cứng | (thuộc, ở) phổi (Sclerosis, sclerotic | pulmonary)
  • Xơ cứng | phổi (Sclerosis, sclerotic | lung)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | (thuộc, ở) phổi (Fibrosis, fibrotic | pulmonary)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | mao mạch, phổi (mạn tính) (Fibrosis, fibrotic | capillary, lung (chronic))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | lan toả (tự phát) (mô kẽ) (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | diffuse (idiopathic) (interstitial))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | sau viêm (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | postinflammatory)
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | phổi (teo) (mao mạch) (mạn tính) (hội tụ) (lớn, ồ ạt) (quanh phế nang) (quanh phế quản) | tự phát (Fibrosis, fibrotic | lung (atrophic) (capillary) (chronic) (confluent) (massive) (perialveolar) (peribronchial) | idiopathic)

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J84 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J84 là "Bệnh phổi mô kẽ khác", tên tiếng Anh là "Other interstitial pulmonary diseases", thuộc nhóm J80-J84 — Bệnh hô hấp khác ảnh hưởng chủ yếu đến mô kẽ của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J84 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J84 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: J84.0 (Bệnh lý phế nang và/ hoặc thành phế nang); J84.1 (Bệnh phổi mô kẽ khác kèm xơ phổi); J84.8 (Bệnh phổi mô kẽ xác định khác); J84.9 (Bệnh phổi mô kẽ, không xác định).

Bệnh mã J84 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J84 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ