Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 I02 — Múa giật do bệnh thấp
Mã I02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Múa giật do bệnh thấp, tiếng Anh là Rheumatic chorea. Mã này nằm trong nhóm I00-I02 — Bệnh thấp tim cấp tính, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Múa giật do thấp”.
I02mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
I00-I02nhóm bệnh
IXchương ICD-10
2 mã chi tiết của I02
Từ I02.0 đến I02.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
I02.0
Múa giật do bệnh thấp có tác động đến tim · tên cũ: Múa giật do thấp có ảnh hưởng đến tim
Rheumatic chorea with heart involvement
I02.9
Múa giật do thấp tim không có tác động đến tim · tên cũ: Múa giật do thấp không ảnh hưởng đến tim
Rheumatic chorea without heart involvement
Ghi chú phân loại của mã I02
Hướng dẫn mã hóa: Múa giật không xác định khác kèm tổn thương tim Múa giật do bệnh thấp có ảnh hưởng đến tim với bất kỳ kiểu phân loại nào trong I01.-
Coding Guidance: Chorea NOS with heart involvement Rheumatic chorea with heart involvement of any type classifiable under I01.-
Hướng dẫn mã hóa: Múa giật do bệnh thấp không xác định khác
Coding Guidance: Rheumatic chorea NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
I02
Múa giật do bệnh thấp
Múa giật do thấp
I02.0
Múa giật do bệnh thấp có tác động đến tim
Múa giật do thấp có ảnh hưởng đến tim
I02.9
Múa giật do thấp tim không có tác động đến tim
Múa giật do thấp không ảnh hưởng đến tim
Từ khoá dẫn tới mã I02
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (cũ) (yên lặng) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | hoạt động hoặc cấp tính | do bệnh thấp khớp hoặc múa giật Sydenham (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | active or acute | with rheumatic or Sydenham' s chorea)
Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | với, kèm | tổn thương tim | hoạt động hoặc cấp tính (các tình trạng trong I01.-) (Chorea (gravis) (spasmodic) | with | heart involvement | active or acute (conditions in I01.-))
Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | do thấp (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | rheumatic (with chorea) | active or acute | with chorea)
Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | có tổn thương hệ thần kinh trung ương (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | with central nervous system involvement)
Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (Failure, failed | ventricular | left | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute | with chorea)
Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động | có múa giật (Failure, failed | ventricular | left | with rheumatic fever (conditions in I00) | active | with chorea)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật, do thấp (Sydenham) (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | active or acute | with chorea, rheumatic (Sydenham 's))
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động, cấp tính hoặc bán cấp | có múa giật (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | with | rheumatic fever (conditions in I00) | active, acute or subacute | with chorea)
Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động, cấp tính hoặc bán cấp | có múa giật (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile) | with rheumatic fever (conditions in I00) | active, acute or subacute | with chorea)
Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cấp tính hoặc bán cấp (mô kẽ) | do thấp | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | acute or subacute (interstitial) | rheumatic | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham' s))
Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham' s))
Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | hoạt động | do thấp (sốt) | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | active | rheumatic (fever) | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham' s))
Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | cấp tính (không do thấp) | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | acute (nonrheumatic) | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham' s))
Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có viêm phổi | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | rheumatic (active) (acute) (with effusion) (with pneumonia) | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham' s))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | cấp tính hoặc bán cấp | do thấp | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | acute or subacute | rheumatic | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | cấp tính hoặc bán cấp | do thấp (động mạch chủ) (hai lá) (phổi) (ba lá) | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | acute or subacute | rheumatic (aortic) (mitral) (pulmonary) (tricuspid) | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) | hoạt động hoặc cấp tính (động mạch chủ) (hai lá) ( (thuộc) phổi) (ba lá) | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | rheumatic (chronic) (inactive) | active or acute (aortic) (mitral) (pulmonary) (tricuspid) | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | kèm bệnh van hai lá | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | with mitral disease | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh hai lá (nguồn gốc không đặc hiệu) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | mitral disease (unspecified origin) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | có múa giật (cấp tính) (do thấp) (Sydenham) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin) | active or acute | with chorea (acute) (rheumatic) (Sydenham 's))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I02 là "Múa giật do bệnh thấp", tên tiếng Anh là "Rheumatic chorea", thuộc nhóm I00-I02 — Bệnh thấp tim cấp tính của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.
Mã I02 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã I02 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: I02.0 (Múa giật do bệnh thấp có tác động đến tim); I02.9 (Múa giật do thấp tim không có tác động đến tim).
Tên bệnh của mã I02 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I02 là "Múa giật do bệnh thấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Múa giật do thấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.