Mã ICD-10 I01 — Bệnh sốt thấp có tác động đến tim

I01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt thấp có tác động đến tim, tiếng Anh là Rheumatic fever with heart involvement. Mã này nằm trong nhóm I00-I02 — Bệnh thấp tim cấp tính, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thấp ảnh hưởng đến tim”.

I01mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
I00-I02nhóm bệnh
IXchương ICD-10

5 mã chi tiết của I01

Từ I01.0 đến I01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I01.0 Viêm màng ngoài tim cấp tính do bệnh thấp · tên cũ: Viêm màng ngoài tim do thấp cấpAcute rheumatic pericarditis
I01.1 Viêm nội tâm mạc cấp tính do bệnh thấp · tên cũ: Viêm nội tâm mạc cấp do thấpAcute rheumatic endocarditis
I01.2 Viêm cơ tim cấp tính do bệnh thấp · tên cũ: Viêm cơ tim do thấp cấpAcute rheumatic myocarditis
I01.8 Bệnh tim cấp tính khác do bệnh thấp · tên cũ: Bệnh tim cấp khác do thấpOther acute rheumatic heart disease
I01.9 Bệnh tim cấp tính do bệnh thấp, không xác định · tên cũ: Bệnh tim do thấp cấp, không đặc hiệuAcute rheumatic heart disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I01

Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh lý nào trong mã I00 có kèm theo viêm màng ngoài tim Viêm màng ngoài tim do bệnh thấp (cấp tính) Loại trừ: khi không xác định do bệnh thấp (I30.-)

Coding Guidance: Any condition in I00 with pericarditis Rheumatic pericarditis (acute) Excl.: when not specified as rheumatic (I30.-)

Hướng dẫn mã hóa: Các bệnh lý trong mục I00 có viêm nội tâm mạc hoặc viêm van Viêm van do bệnh thấp (cấp)

Coding Guidance: Any condition in I00 with endocarditis or valvulitis Acute rheumatic valvulitis

Hướng dẫn mã hóa: Các bệnh lý trong mục I00 kèm viêm cơ tim

Coding Guidance: Any condition in I00 with myocarditis

Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh lý nào trong I00 có kèm một hoặc nhiều tổn thương ở tim Viêm tim toàn bộ do bệnh thấp

Coding Guidance: Any condition in I00 with other or multiple types of heart involvement Acute rheumatic pancarditis

Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh lý nào trong I00 kèm theo tổn thương tim, kiểu không xác định. Do bệnh thấp: viêm tim cấp tính bệnh tim tiến triển hoặc cấp tính

Coding Guidance: Any condition in I00 with unspecified type of heart involvement Rheumatic: carditis, acute heart disease, active or acute

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I01Bệnh sốt thấp có tác động đến timThấp ảnh hưởng đến tim
I01.0Viêm màng ngoài tim cấp tính do bệnh thấpViêm màng ngoài tim do thấp cấp
I01.1Viêm nội tâm mạc cấp tính do bệnh thấpViêm nội tâm mạc cấp do thấp
I01.2Viêm cơ tim cấp tính do bệnh thấpViêm cơ tim do thấp cấp
I01.8Bệnh tim cấp tính khác do bệnh thấpBệnh tim cấp khác do thấp
I01.9Bệnh tim cấp tính do bệnh thấp, không xác địnhBệnh tim do thấp cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã I01

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bouillaud hoặc hội chứng Bouillaud (Bouillaud 's disease or syndrome)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (cũ) (yên lặng) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Disease, diseased | heart (organic) | rheumatic (chronic) (inactive) (old) (quiescent) (with chorea) | active or acute)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | với, có | sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động (Disease, diseased | heart (organic) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | active)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | với, có | sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | with | rheumatic fever (conditions in I00) | active | specified NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | hai lá (mạn tính) (không hoạt động) (van) | hoạt động hoặc cấp tính (Stenosis (cicatricial) | mitral (chronic) (inactive) (valve) | active or acute)
  • Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | do thấp (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | rheumatic (with chorea) | active or acute)
  • Phì đại | tim (mạn tính) (tự phát) | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động (Hypertrophy, hypertrophic | cardiac (chronic) (idiopathic) | with rheumatic fever (conditions in I00) | active)
  • Sốt | do thấp (hoạt động) (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | hoạt động có tổn thương tim (Fever | rheumatic (active) (acute) (chronic) (subacute) | active with heart involvement)
  • Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Failure, failed | ventricular | left | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute)
  • Thất bại, suy | tâm thất | trái | do thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động (Failure, failed | ventricular | left | with rheumatic fever (conditions in I00) | active)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hai lá | do thấp | hoạt động hoặc cấp tính (Insufficiency, insufficient | mitral | rheumatic | active or acute)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | do thấp | hoạt động, cấp tính hoặc bán cấp (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | rheumatic | active, acute or subacute)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim | kèm | thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động, cấp tính hoặc bán cấp (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium | with | rheumatic fever (conditions in I00) | active, acute or subacute)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) cơ tim, cơ tim (hoá mỡ) (trong suốt) (tuổi già) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động, cấp tính hoặc bán cấp (Degeneration, degenerative | myocardial, myocardium (fatty) (hyaline) (senile) | with rheumatic fever (conditions in I00) | active, acute or subacute)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cấp tính hoặc bán cấp (mô kẽ) | do thấp (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | acute or subacute (interstitial) | rheumatic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | hoạt động | do thấp (sốt) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | active | rheumatic (fever))
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | nhiễm độc | do thấp (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | toxic | rheumatic)
  • Viêm động mạch | (động mạch) vành | do thấp (Arteritis | coronary (artery) | rheumatic)
  • Viêm động mạch chủ (không do giang mai) (tạo vôi, vôi hoá) | do thấp (Aortitis (nonsyphilitic) (calcific) | rheumatic)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | cấp tính (không do thấp) | do thấp (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | acute (nonrheumatic) | rheumatic)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | with rheumatic fever (conditions in I00))
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có sốt thấp khớp (tình trạng trong I00) | hoạt động (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | with rheumatic fever (conditions in I00) | active)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | có viêm phổi (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | rheumatic (active) (acute) (with effusion) (with pneumonia))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | cấp tính hoặc bán cấp | do thấp (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | acute or subacute | rheumatic)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | (thuộc) phổi (mạn tính) (tim) (van) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | pulmonary (chronic) (heart) (valve) | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | ba lá (mạn tính) (tim) (không hoạt động) (do thấp) (van) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | tricuspid (chronic) (heart) (inactive) (rheumatic) (valve) (with chorea) | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | cấp tính hoặc bán cấp | do thấp (động mạch chủ) (hai lá) (phổi) (ba lá) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | acute or subacute | rheumatic (aortic) (mitral) (pulmonary) (tricuspid))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) | hoạt động hoặc cấp tính (động mạch chủ) (hai lá) ( (thuộc) phổi) (ba lá) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | rheumatic (chronic) (inactive) | active or acute (aortic) (mitral) (pulmonary) (tricuspid))
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | do thấp | kèm bệnh van hai lá | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | rheumatic | with mitral disease | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | động mạch chủ (tim) (không do thấp) (van) | kèm | bệnh hai lá (nguồn gốc không đặc hiệu) | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | aortic (heart) (nonrheumatic) (valve) | with | mitral disease (unspecified origin) | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | active or acute)
  • Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hai lá (mạn tính) (hai) (dạng xơ) (tim) (không hoạt động) (van) (có múa giật) | kèm | động mạch chủ (van) (nguồn gốc không đặc hiệu) | hoạt động hoặc cấp tính (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | mitral (chronic) (double) (fibroid) (heart) (inactive) (valve) (with chorea) | with | aortic (valve) disease (unspecified origin) | active or acute)
  • Viêm toàn tim (cấp tính) (mạn tính) | do thấp | hoạt động hoặc cấp tính (Pancarditis (acute) (chronic) | rheumatic | active or acute)
  • Viêm van tim | do thấp (mạn tính) (không hoạt động) (có múa giật) | hoạt động hoặc cấp tính (động mạch chủ) (hai lá) (phổi) (ba lá) (Valvulitis | rheumatic (chronic) (inactive) (with chorea) | active or acute (aortic) (mitral) (pulmonary) (tricuspid))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I00-I02 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I02Múa giật do bệnh thấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I01 là "Bệnh sốt thấp có tác động đến tim", tên tiếng Anh là "Rheumatic fever with heart involvement", thuộc nhóm I00-I02 — Bệnh thấp tim cấp tính của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I01 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: I01.0 (Viêm màng ngoài tim cấp tính do bệnh thấp); I01.1 (Viêm nội tâm mạc cấp tính do bệnh thấp); I01.2 (Viêm cơ tim cấp tính do bệnh thấp); I01.8 (Bệnh tim cấp tính khác do bệnh thấp); I01.9 (Bệnh tim cấp tính do bệnh thấp, không xác định).

Tên bệnh của mã I01 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I01 là "Bệnh sốt thấp có tác động đến tim", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thấp ảnh hưởng đến tim". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ