Mã ICD-10 H53 — Rối loạn thị giác

H53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn thị giác, tiếng Anh là Visual disturbances. Mã này nằm trong nhóm H53-H54 — Rối loạn thị giác và mù loà, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

H53mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
H53-H54nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của H53

Từ H53.0 đến H53.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H53.0 Nhược thị do mắt không nhìn · tên cũ: Nhược thị do bất đồng khúc xạAmblyopia ex anopsia
H53.1 Rối loạn thị giác chủ quan Subjective visual disturbances
H53.2 Song thị Diplopia
H53.3 Rối loạn khác của thị giác hai mắt · tên cũ: Rối loạn thị giác hai mắt khácOther disorders of binocular vision
H53.4 Tổn hại thị trường Visual field defects
H53.5 Rối loạn sắc giác · tên cũ: Rối loạn sắc giác (mù màu)Colour vision deficiencies
H53.6 Quáng gà Night blindness
H53.8 Rối loạn thị giác khác Other visual disturbances
H53.9 Rối loạn thị giác, không xác định · tên cũ: Rối loạn thị giác, không đặc hiệuVisual disturbance, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H53

Hướng dẫn mã hóa: Nhược thị: tật khúc xạ hai mắt không đều do mất thị lực do lác

Coding Guidance: Amblyopia: anisometropic deprivation strabismic

Hướng dẫn mã hóa: Thị lực suy nhược [mỏi mắt do điều tiết] Mù ban ngày Quáng gà Loạn thị hình thể Sợ ánh sáng Ám điểm nhấp nháy Giảm thị lực đột ngột Quầng sáng/ chói mắt Loại trừ: ảo giác thị giác (R44.1)

Coding Guidance: Asthenopia Day blindness Hemeralopia Metamorphopsia Photophobia Scintillating scotoma Sudden visual loss Visual halos Excl.: visual hallucinations (R44.1)

Hướng dẫn mã hóa: Song thị [nhìn đôi]

Coding Guidance: Double vision

Hướng dẫn mã hóa: Tương ứng võng mạc bất thường Hợp thị không có phù thị Đồng thị không có hợp thị Ức chế thị giác hai mắt

Coding Guidance: Abnormal retinal correspondence Fusion with defective stereopsis Simultaneous visual perception without fusion Suppression of binocular vision

Hướng dẫn mã hóa: Điểm mù rộng ra Co hẹp đồng tâm thị trường Bán manh (dị danh) (đồng danh) Ám điểm góc tư Ám điểm: hình cung Bjerrum trung tâm hình vòng

Coding Guidance: Enlarged blind spot Generalized contraction of visual field Hemianop (s) ia (heteronymous) (homonymous) Quadrant anop (s) ia Scotoma: arcuate Bjerrum central ring

Hướng dẫn mã hóa: Mù màu đơn sắc [Achromatopsia] Mù màu mắc phải Mù màu Mù màu xanh lá nhẹ [Deuteranomaly] [mù màu xanh lá không hoàn toàn] Mù màu xanh lá [Deuteranopia] Mù sắc đỏ [Protanopia] Mù sắc đỏ nhẹ [Protanomaly] [mù sắc đỏ không hoàn toàn] Mù màu xanh dương [Tritanopia] Mù màu xanh, vàng và hồng [Tritanomaly] Loại trừ: quáng gà [mù ban ngày] (H53.1)

Coding Guidance: Achromatopsia Acquired colour vision deficiency Colour blindness Deuteranomaly Deuteranopia Protanomaly Protanopia Tritanomaly Tritanopia Excl.: day blindness (H53.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: do thiếu vitamin A (E50.5)

Coding Guidance: Excl.: due to vitamin A deficiency (E50.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H53.0Nhược thị do mắt không nhìnNhược thị do bất đồng khúc xạ
H53.3Rối loạn khác của thị giác hai mắtRối loạn thị giác hai mắt khác
H53.5Rối loạn sắc giácRối loạn sắc giác (mù màu)
H53.9Rối loạn thị giác, không xác địnhRối loạn thị giác, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã H53

68 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ám điểm (hình cung) (Bjerrum) (trung tâm) (hình nhẫn) (Scotoma (arcuate) (Bjerrum) (central) (ring))
  • Ám điểm (hình cung) (Bjerrum) (trung tâm) (hình nhẫn) | lấp lánh (Scotoma (arcuate) (Bjerrum) (central) (ring) | scintillating)
  • Bán manh (hai bên mũi) (hai bên thái dương) (dị danh) (đồng danh) (mũi) (ngoại vi) (Hemianopia, hemianopsia (binasal) (bitemporal) (heteronymous) (homonymous) (nasal) (peripheral))
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tương ứng võng mạc (Abnormal, abnormality, abnormalities | retinal correspondence)
  • Bệnh Oguchi (Oguchi' s disease)
  • Căng cơ | mắt KPLNK (Strain | eye NEC)
  • Chứng loá mắt (Photopsia)
  • Chứng mỏi mắt (Eyestrain)
  • Chứng mù màu đỏ (hoàn toàn) (không hoàn toàn) (Protanopia (complete) (incomplete))
  • Chứng mù màu đơn sắc (mắc phải) (bẩm sinh) (Monochromat (ism), monochromatopsia (acquired) (congenital))
  • Chứng quáng gà (mù ban đêm) (Nyctalopia (night blindness))
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | thị trường ( (thuộc) chức năng) (ngoại biên) (Constriction | visual field (functional) (peripheral))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thị trường (co, co hẹp) (Deformity | visual field (contraction))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nhìn thấy ba màu, khả năng nhìn thấy ba màu cơ bản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | trichromata, trichromatopsia)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | hai mắt có khiếm khuyết thị trường (Fusion, fused (congenital) | binocular with defective stereopsis)
  • Đa thị (Polyopia)
  • Đêm, ban đêm | mù (Night | blindness)
  • Đêm, ban đêm | mù | bẩm sinh (Night | blindness | congenital)
  • Đôi | thị giác, nhìn (Double | vision)
  • Hội chứng | mất phương hướng thị giác (Syndrome | visual disorientation)
  • Loạn sắc thị (Chromatopsia)
  • Lớn, to, mở rộng | điểm mù, thị trường (Enlargement, enlarged | blind spot, visual field)
  • Lưỡng sắc, lưỡng sắc thị (bẩm sinh) (Dichromat, dichromatopsia (congenital))
  • Mất sử dụng một mắt, ám điểm, phần tư (Anopia, anopsia, quadrant)
  • Mất thị giác phần tư thị trường (Quadrantanopia, quadrantanopsia)
  • Mất, suy giảm (của) | thị giác, đột ngột (Loss (of) | vision, sudden)
  • Mỏi mắt (Asthenopia)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | ban đêm, bóng tối (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | night)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | màu (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | color)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | ngày, ban ngày (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | day)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | thoáng qua (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | transient)
  • Mù màu (Color blindness)
  • Mù sắc, mù màu; chứng mù màu toàn bộ (mắc phải) (bẩm sinh) (Achromatism, achromatopsia (acquired) (congenital))
  • Mù, tịt, cụt | điểm, rộng ra (Blind | spot, enlarged)
  • Nhìn biến dạng hình (Metamorphopsia)
  • Nhìn hoá to (Macropsia)
  • Nhìn hoá to, Trông hoá to (Megalopsia)
  • Nhìn kém ba màu, mù ba màu (Tritanomaly, tritanopia)
  • Nhìn kém màu đỏ (bất thường nhìn kém ba màu) (Protanomaly (anomalous trichromat))
  • Nhìn thấy ba màu, khả năng nhìn ba màu cơ bản, không bình thường (bẩm sinh) (Trichromat, trichromatopsia, anomalous (congenital))
  • Nhìn thu nhỏ (Micropsia)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression))
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | không do nhìn, do không sử dụng (một mắt) (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | ex anopsia)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | nhiễm độc KPLNK (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | toxic NEC)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | tật chiết quang mắt không đều (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | anisometropic)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | thuốc lá (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | tobacco)
  • Nhược thị (bẩm sinh) (thiếu hụt, mất) (một phần) (lác) (ức chế, sự chặn) | về đêm, (thuộc) đêm (Amblyopia (congenital) (deprivation) (partial) (strabismic) (suppression) | nocturnal)
  • Quáng gà (mù ban ngày) (Hemeralopia (day blindness))
  • Quầng, thị giác (Halo, visual)
  • Rối loạn (của) | hai mắt | thị giác KPLNK (Disorder (of) | binocular | vision NEC)
  • Rối loạn | thị lực, thị giác (Disturbance | vision, visual)
  • Rối loạn | thị lực, thị giác | đặc hiệu KPLNK (Disturbance | vision, visual | specified NEC)
  • Sợ ánh sáng (Photophobia)
  • Song thị (Diplopia)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thị trường (Contraction, contracture, contracted | visual field)
  • Tật mù màu xanh (hoàn toàn) (không hoàn toàn) (Deuteranopia (complete) (incomplete))
  • Tật nhìn kém màu xanh (nhìn ba màu bất thường) (Deuteranomaly (anomalous trichromat))
  • Thị giác, thuộc thị giác | bị mờ, mờ (Vision, visual | blurred, blurring)
  • Thị giác, thuộc thị giác | Đôi (Vision, visual | double)
  • Thị giác, thuộc thị giác | hai mắt, ức chế (Vision, visual | binocular, suppression)
  • Thị giác, thuộc thị giác | lĩnh vực, hạn chế (khiếm khuyết) (Vision, visual | field, limitation (defect))
  • Thị giác, thuộc thị giác | mất | đột ngột (Vision, visual | loss | sudden)
  • Thị giác, thuộc thị giác | mất phương hướng (hội chứng) (Vision, visual | disorientation (syndrome))
  • Thị giác, thuộc thị giác | nhận thức, đồng thời mà không hợp nhất (Vision, visual | perception, simultaneous without fusion)
  • Thị giác, thuộc thị giác | rối loạn (Vision, visual | disturbance)
  • Thị giác, thuộc thị giác | vầng hào quang (Vision, visual | halos)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | thị trường (Defect, defective | visual field)
  • Trầm cảm, sụp xuống | thị trường (Depression | visual field)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H53-H54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H54Thị lực giảm và/ hoặc khiếm thị (hai mắt hoặc một mắt)

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H53 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H53 là "Rối loạn thị giác", tên tiếng Anh là "Visual disturbances", thuộc nhóm H53-H54 — Rối loạn thị giác và mù loà của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H53 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H53 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: H53.0 (Nhược thị do mắt không nhìn); H53.1 (Rối loạn thị giác chủ quan); H53.2 (Song thị); H53.3 (Rối loạn khác của thị giác hai mắt); H53.4 (Tổn hại thị trường); H53.5 (Rối loạn sắc giác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ