Mã ICD-10 H48 — Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác

H48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of optic [2nd] nerve and visual pathways in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H46-H48 — Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H48mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
H46-H48nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của H48

Từ H48* đến H48.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H48* Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác Disorders of optic [2nd] nerve and visual pathways in diseases classified elsewhere
H48.0* Teo thần kinh thị giác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khácOptic atrophy in diseases classified elsewhere
H48.1* Viêm thần kinh hậu nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khácRetrobulbar neuritis in diseases classified elsewhere
H48.8* Rối loạn khác của thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khácOther disorders of optic nerve and visual pathways in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H48

Hướng dẫn mã hóa: Teo thần kinh thị do giang mai giai đoạn muộn (A52.1†)

Coding Guidance: Optic atrophy in late syphilis (A52.1†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm thần kinh hậu nhãn cầu do: giang mai giai đoạn muộn (A52.1†) nhiễm não mô cầu (A39.8†) xơ cứng rải rác (G35†)

Coding Guidance: Retrobulbar neuritis in: late syphilis (A52.1†) meningococcal infection (A39.8†) multiple sclerosis (G35†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H48.0*Teo thần kinh thị giác do bệnh phân loại mục khácTeo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác
H48.1*Viêm thần kinh hậu nhãn cầu do bệnh phân loại mục khácViêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác
H48.8*Rối loạn khác của thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giác do bệnh phân loại mục khácBệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H48

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thị giác (thân thần kinh) (nhú) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | optic (nerve trunk) (papilla))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | thị giác (nhánh gai thị- hoàng điểm) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) (Atrophy, atrophic | nerve | optic (papillomacular bundle) | syphilitic (late))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | thị giác (nhánh gai thị- hoàng điểm) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) | bẩm sinh (Atrophy, atrophic | nerve | optic (papillomacular bundle) | syphilitic (late) | congenital)
  • Giang mai thần kinh (ngừng) (muộn) (tái phát) | teo thị giác (Neurosyphilis, neurosyphilitic (arrested) (late) (recurrent) | optic atrophy)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | dây thần kinh thị (teo) (viêm dây thần kinh) (nhú) (Syphilis, syphilitic (acquired) | optic nerve (atrophy) (neuritis) (papilla))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm dây thần kinh hậu nhãn cầu (Syphilis, syphilitic (acquired) | retrobulbar neuritis)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | (thuộc, do) bệnh giang mai (Neuritis | retrobulbar | syphilitic)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | do não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | meningococcal)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | trong (do) | đa xơ cứng (Neuritis | retrobulbar | in (due to) | multiple sclerosis)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | trong (do) | giang mai muộn (Neuritis | retrobulbar | in (due to) | late syphilis)
  • Viêm dây thần kinh | hậu nhãn cầu | trong (do) | nhiễm não mô cầu (Neuritis | retrobulbar | in (due to) | meningococcal infection)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H46-H48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H47Rối loạn khác của thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H48 là "Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Disorders of optic [2nd] nerve and visual pathways in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H46-H48 — Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H48 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: H48* (Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác); H48.0* (Teo thần kinh thị giác do bệnh phân loại mục khác); H48.1* (Viêm thần kinh hậu nhãn cầu do bệnh phân loại mục khác); H48.8* (Rối loạn khác của thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giác do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ