Mã ICD-10 H47 — Rối loạn khác của thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác
Mã H47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác, tiếng Anh là Other disorders of optic [2nd] nerve and visual pathways. Mã này nằm trong nhóm H46-H48 — Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh số II) và đường thị giác”.
8 mã chi tiết của H47
Từ H47.0 đến H47.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H47.0 | Rối loạn thần kinh thị giác, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác | Disorders of optic nerve, not elsewhere classified |
| H47.1 | Phù gai thị, không xác định · tên cũ: Phù gai thị, không đặc hiệu | Papilloedema, unspecified |
| H47.2 | Teo thị thần kinh | Optic atrophy |
| H47.3 | Rối loạn khác của đĩa thị · tên cũ: Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị | Other disorders of optic disc |
| H47.4 | Rối loạn giao thoa thị giác · tên cũ: Tổn thương tại giao thoa thị giác | Disorders of optic chiasm |
| H47.5 | Rối loạn đường thị giác khác · tên cũ: Tổn thương đường thị giác | Disorders of other visual pathways |
| H47.6 | Rối loạn vỏ não thị giác · tên cũ: Tổn thương vỏ não thị giác | Disorders of visual cortex |
| H47.7 | Rối loạn đường thị giác, không xác định · tên cũ: Tổn thương đường thị giác, không đặc hiệu | Disorder of visual pathways, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H47
Hướng dẫn mã hóa: Chèn ép thần kinh thị Hội chứng (Foster-) Kennedy Xuất huyết trong bao thần kinh thị Bệnh lý thần kinh thị do thiếu máu cục bộ
Coding Guidance: Compression of optic nerve (Foster-) Kennedy syndrome Haemorrhage in optic nerve sheath Ischaemic optic neuropathy
Hướng dẫn mã hóa: Bạc màu đĩa thị vùng thái dương
Coding Guidance: Temporal pallor of optic disc
Hướng dẫn mã hóa: Drusen đĩa thị Giả phù gai
Coding Guidance: Drusen of optic disc Pseudopapilloedema
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn dải thị giác, nhân thể gối ngoài và/ hoặc tia thị giác
Coding Guidance: Disorders of optic tracts, geniculate nuclei and optic radiations
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H47 | Rối loạn khác của thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác | Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh số II) và đường thị giác |
| H47.0 | Rối loạn thần kinh thị giác, không phân loại mục khác | Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác |
| H47.1 | Phù gai thị, không xác định | Phù gai thị, không đặc hiệu |
| H47.3 | Rối loạn khác của đĩa thị | Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị |
| H47.4 | Rối loạn giao thoa thị giác | Tổn thương tại giao thoa thị giác |
| H47.5 | Rối loạn đường thị giác khác | Tổn thương đường thị giác |
| H47.6 | Rối loạn vỏ não thị giác | Tổn thương vỏ não thị giác |
| H47.7 | Rối loạn đường thị giác, không xác định | Tổn thương đường thị giác, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H47
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | thị giác (dây thần kinh) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Neuropathy, neuropathic | optic (nerve) | ischemic)
- Bệnh, bị bệnh | dây thần kinh thị KPLNK (Disease, diseased | optic nerve NEC)
- Bị tắc, bị nghẹt | đĩa (Choked | disk)
- Chảy máu, xuất huyết | dây thần kinh thị (bao) (Hemorrhage, hemorrhagic | optic nerve (sheath))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | sọ | số II (thị giác) (Atrophy, atrophic | nerve | cranial | second (optic))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | dây thần kinh | thị giác (nhánh gai thị- hoàng điểm) (Atrophy, atrophic | nerve | optic (papillomacular bundle))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | thần kinh thị Leber (di truyền) (Atrophy, atrophic | Leber 's optic (hereditary))
- Drusen | đĩa thị (Drusen | optic disk)
- Giả phù gai thị (Pseudopapilledema)
- Leber | teo thị giác (di truyền) (Leber 's | optic atrophy (hereditary))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | giao thoa thị giác KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | chiasmal optic NEC)
- Phù gai thị (chẹn đĩa thị) (Papilledema (choked disk))
- Phù, phù nề | đĩa thị hoặc thần kinh thị (Edema, edematous | optic disk or nerve)
- Phù, phù nề | nhú, thị (Edema, edematous | papilla, optic)
- Rối loạn (của) | (thuộc) thị giác | con đường (Disorder (of) | visual | pathways)
- Rối loạn (của) | (thuộc) thị giác | con đường | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | visual | pathways | specified NEC)
- Rối loạn (của) | (thuộc) thị giác | vỏ não (Disorder (of) | visual | cortex)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thị giác KPLNK (Disorder (of) | nerve | optic NEC)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | thuộc sọ | số hai KPLNK (Disorder (of) | nerve | cranial | second NEC)
- Rối loạn (của) | thị giác | đĩa (Disorder (of) | optic | disk)
- Rối loạn (của) | thị giác | đường (Disorder (of) | optic | tracts)
- Rối loạn (của) | thị giác | giao thoa, bắt chéo (Disorder (of) | optic | chiasm)
- Rối loạn (của) | thị giác | tia (Disorder (of) | optic | radiations)
- Rối loạn | dây thần kinh thị KPLNK (Disturbance | optic nerve NEC)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | thị giác (Compression | nerve | optic)
- Thể, cơ thể | drusen (thoái hoá) (hoàng điểm) (võng mạc) | đĩa thị (Body, bodies | drusen (degenerative) (macula) (retinal) | optic disk)
- Tổn thương (không do chấn thương) | (thuộc) giao thoa, bắt chéo (Lesion (nontraumatic) | chiasmal)
- Tổn thương (không do chấn thương) | trong giao thoa (thị giác (Lesion (nontraumatic) | intrachiasmal (optic))
- Tổn thương (không do chấn thương) | trước giao thoa (thị giác) (Lesion (nontraumatic) | prechiasmal (optic))
- Xanh xao | đĩa thị, thuộc thái dương (Pallor | optic disk, temporal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H46-H48 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H48 | Rối loạn thần kinh thị giác [II] và/ hoặc đường thị giác do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H46-H48, tra cứu mã bệnh ICD-10.
