Mã ICD-10 H42 — Glôcôm do bệnh phân loại mục khác
Mã H42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Glôcôm do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Glaucoma in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H40-H42 — Bệnh glôcôm, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của H42
Từ H42* đến H42.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H42* | Glôcôm do bệnh phân loại mục khác | Glaucoma in diseases classified elsewhere |
| H42.0* | Glôcôm do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá · tên cũ: Glocom trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá | Glaucoma in endocrine, nutritional and metabolic diseases |
| H42.8* | Glôcôm do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Glocom trong các bệnh phân loại nơi khác | Glaucoma in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H42
Hướng dẫn mã hóa: Glôcôm do: thoái hoá tinh bột (E85.-†) hội chứng Lowe (E72.0†)
Coding Guidance: Glaucoma in: amyloidosis (E85.-†) Lowe syndrome (E72.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Glôcôm do nhiễm giun chỉ Onchocerca (B73†)
Coding Guidance: Glaucoma in onchocerciasis (B73†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H42.0* | Glôcôm do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá | Glocom trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá |
| H42.8* | Glôcôm do bệnh khác phân loại mục khác | Glocom trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H42
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh glaucoma | do bệnh giang mai (Glaucoma | syphilitic)
- Bệnh glaucoma | do lao (Glaucoma | tuberculous)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Glaucoma | in (due to) | metabolic disease NEC)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | bệnh giun chỉ Onchocerca (Glaucoma | in (due to) | onchocerciasis)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Glaucoma | in (due to) | endocrine disease NEC)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | dị tật Rieger (Glaucoma | in (due to) | Rieger 's anomaly)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | hội chứng Lowe (Glaucoma | in (due to) | Lowe 's syndrome)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | tật không mống mắt (Glaucoma | in (due to) | aniridia)
- Bệnh glaucoma | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Glaucoma | in (due to) | amyloidosis)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mắt | tăng nhãn áp, glaucoma (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | eye | glaucoma)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tăng nhãn áp, glaucoma (Syphilis, syphilitic (acquired) | glaucoma)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H40-H42 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| H40 | Glôcôm |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H40-H42, tra cứu mã bệnh ICD-10.
