Mã ICD-10 D69 — Ban xuất huyết và/ hoặc tình trạng xuất huyết khác

D69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ban xuất huyết và/ hoặc tình trạng xuất huyết khác, tiếng Anh là Purpura and other haemorrhagic conditions. Mã này nằm trong nhóm D65-D69 — Rối loạn đông máu, ban xuất huyết và bệnh lý xuất huyết khác, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ban xuất huyết và các tình trạng xuất huyết khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D69mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
D65-D69nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của D69

Từ D69.0 đến D69.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D69.0 Ban xuất huyết dị ứng Allergic purpura
D69.1 Bất thường chất lượng tiểu cầu Qualitative platelet defects
D69.2 Ban xuất huyết không giảm tiểu cầu khác Other nonthrombocytopenic purpura
D69.3 Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn · tên cũ: Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phátIdiopathic thrombocytopenic purpura
D69.4 Giảm tiểu cầu nguyên phát khác · tên cũ: Giảm tiểu cầu tiên phát khácOther primary thrombocytopenia
D69.5 Giảm tiểu cầu thứ phát Secondary thrombocytopenia
D69.6 Giảm tiểu cầu, không xác định · tên cũ: Giảm tiểu cầu không đặc hiệuThrombocytopenia, unspecified
D69.8 Tình trạng xuất huyết xác định khác · tên cũ: Tình trạng xuất huyết đặc hiệu khácOther specified haemorrhagic conditions
D69.9 Tình trạng xuất huyết, không xác định · tên cũ: Tình trạng xuất huyết không đặc hiệuHaemorrhagic condition, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D69

Hướng dẫn mã hóa: Ban xuất huyết: phản vệ ban xuất huyết Henoch- Schoenlein không giảm tiểu cầu: xuất huyết vô căn Thành mạch Viêm mạch máu, dị ứng

Coding Guidance: Purpura: anaphylactoid Henoch (- Schönlein) nonthrombocytopenic: haemorrhagic idiopathic vascular Vasculitis, allergic

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Bernard- Soulier [tiểu cầu khổng lồ] Bệnh Glanzmann Hội chứng tiểu cầu xám Bệnh suy nhược tiểu cầu (xuất huyết) (di truyền) Bệnh giảm tiểu cầu Loại trừ: bệnh von Willebrand (D68.0)

Coding Guidance: Bernard- Soulier [giant platelet] syndrome Glanzmann disease Grey platelet syndrome Thromboasthenia (haemorrhagic) (hereditary) Thrombocytopathy Excl.: von Willebrand disease (D68.0)

Hướng dẫn mã hóa: Ban xuất huyết: không xác định khác ở người già đơn thuần

Coding Guidance: Purpura: NOS senile simplex

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Evans

Coding Guidance: Evans syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: giảm tiểu cầu kèm thiếu xương quay (Q87.2) giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh (P61.0) hội chứng Wiskott- Aldrich (D82.0)

Coding Guidance: Excl.: thrombocytopenia with absent radius (Q87.2) transient neonatal thrombocytopenia (P61.0) Wiskott- Aldrich syndrome (D82.0)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Chứng dễ vỡ thành mạch máu (di truyền) Chứng giả hemophilia mạch máu

Coding Guidance: Capillary fragility (hereditary) Vascular pseudohaemophilia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D69Ban xuất huyết và/ hoặc tình trạng xuất huyết khácBan xuất huyết và các tình trạng xuất huyết khác
D69.3Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô cănGiảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát
D69.4Giảm tiểu cầu nguyên phát khácGiảm tiểu cầu tiên phát khác
D69.6Giảm tiểu cầu, không xác địnhGiảm tiểu cầu không đặc hiệu
D69.8Tình trạng xuất huyết xác định khácTình trạng xuất huyết đặc hiệu khác
D69.9Tình trạng xuất huyết, không xác địnhTình trạng xuất huyết không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D69

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D69.1 — Bất thường chất lượng tiểu cầu · D69.3 — Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D69

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban xuất huyết (Purpura)
  • Ban xuất huyết (dạng thấp) (Peliosis (rheumatica))
  • Ban xuất huyết | (thuộc, do) dị ứng (Purpura | allergic)
  • Ban xuất huyết | (thuộc) bụng (Purpura | abdominal)
  • Ban xuất huyết | ác tính (Purpura | malignant)
  • Ban xuất huyết | các triệu chứng nội tạng (Purpura | visceral symptoms)
  • Ban xuất huyết | chảy máu, xuất huyết (Purpura | hemorrhagic, hemorrhagica)
  • Ban xuất huyết | chảy máu, xuất huyết | không do giảm tiểu cầu (Purpura | hemorrhagic, hemorrhagica | not due to thrombocytopenia)
  • Ban xuất huyết | có triệu chứng (Purpura | symptomatica)
  • Ban xuất huyết | dạng phản vệ (Purpura | anaphylactoid)
  • Ban xuất huyết | do thấp (Purpura | rheumatica)
  • Ban xuất huyết | do vi khuẩn (Purpura | bacterial)
  • Ban xuất huyết | giảm tiều cầu (bẩm sinh) (di truyền) (Purpura | thrombocytopenic (congenital) (hereditary))
  • Ban xuất huyết | giảm tiều cầu (bẩm sinh) (di truyền) | tự phát (Purpura | thrombocytopenic (congenital) (hereditary) | idiopathic)
  • Ban xuất huyết | Henoch (- Schönlein) (Purpura | Henoch (- Schönlein))
  • Ban xuất huyết | không giảm tiểu cầu (Purpura | nonthrombocytopenic)
  • Ban xuất huyết | không giảm tiểu cầu | chảy máu, xuất huyết (Purpura | nonthrombocytopenic | hemorrhagic)
  • Ban xuất huyết | không giảm tiểu cầu | tự phát (Purpura | nonthrombocytopenic | idiopathic)
  • Ban xuất huyết | mạch máu (Purpura | vascular)
  • Ban xuất huyết | mao mạch dễ vỡ, tự phát (Purpura | capillary fragility, idiopathic)
  • Ban xuất huyết | người già (Purpura | senile)
  • Ban xuất huyết | nhiễm độc (Purpura | toxic)
  • Ban xuất huyết | nhiễm trùng (Purpura | infectious)
  • Ban xuất huyết | Schönlein (- Henoch) (Purpura | Schönlein (- Henoch))
  • Ban xuất huyết | simplex (Purpura | simplex)
  • Ban xuất huyết | tâm thần (Purpura | nervosa)
  • Ban xuất huyết | thuộc viêm khớp (Purpura | arthritic)
  • Ban xuất huyết | tự phát (giảm tiểu cầu) (Purpura | idiopathic (thrombocytopenic))
  • Ban xuất huyết | tự phát (giảm tiểu cầu) | không giảm tiểu cầu (Purpura | idiopathic (thrombocytopenic) | nonthrombocytopenic)
  • Bệnh Bernard- Soulier hoặc bệnh giảm chất lượng tiểu cầu (Bernard- Soulier disease or thrombopathia)
  • Bệnh giảm chất lượng tiểu cầu (Bernard- Soulier) (Thrombopathy (Bernard- Soulier))
  • Bệnh Glanzmann hoặc suy nhược tiểu cầu Glanzmann (Glanzmann 's disease or thrombasthenia)
  • Bệnh hoặc ban xuất huyết Schönlein (- Henoch) (nguyên phát) (do thấp) (Schönlein (- Henoch) disease or purpura (primary) (rheumatic))
  • Bệnh hoặc hội chứng Henoch (- Schönlein) (ban xuất huyết) (Henoch (- Schönlein) disease or syndrome (purpura))
  • Bệnh khớp | trong (do) | ban xuất huyết Henoch- Schönlein (Arthropathy | in (due to) | Henoch- Schönlein purpura)
  • Bệnh Werlhof (Werlhof' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | chảy máu, xuất huyết (Disease, diseased | hemorrhagic)
  • Cảm ứng, tự hồng cầu (Sensitization, auto- erythrocytic)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) da | do tự mẫn cảm, hồng cầu (Hemorrhage, hemorrhagic | cutaneous | due to autosensitivity, erythrocyte)
  • Chảy máu, xuất huyết | ban xuất huyết (nguyên phát) (Hemorrhage, hemorrhagic | purpura (primary))
  • Chảy máu, xuất huyết | bệnh (Hemorrhage, hemorrhagic | disease)
  • Chảy máu, xuất huyết | bệnh | loại đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | disease | specified type NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | dạng đốm xuất huyết | do tự mẫn cảm, hồng cầu (Hemorrhage, hemorrhagic | petechial | due to autosensitivity, erythrocyte)
  • Chảy máu, xuất huyết | mao mạch | nguyên phát (Hemorrhage, hemorrhagic | capillary | primary)
  • Chảy máu, xuất huyết | tạng (có tính gia đình) (Hemorrhage, hemorrhagic | diathesis (familial))
  • Dễ gãy, giòn | mao mạch (di truyền) (Fragile, fragility | capillary (hereditary))
  • Giả hemophilia (Bernuth) (di truyền) (loại B) | loại A (Pseudohemophilia (Bernuth' s) (hereditary) (type B) | type A)
  • Giả hemophilia (Bernuth) (di truyền) (loại B) | mạch máu (Pseudohemophilia (Bernuth' s) (hereditary) (type B) | vascular)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tế bào tiểu cầu mẹ (Hypoplasia, hypoplastic | megakaryocytic)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương KPLNK | tuỷ | tế bào tiểu cầu mẹ (Hypoplasia, hypoplastic | bone NEC | marrow | megakaryocytic)
  • Giảm tiểu cầu (Thrombopenia)
  • Giảm tiểu cầu vô căn Frank (Frank 's essential thrombocytopenia)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu (Thrombocytopenia, thrombocytopenic)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | bẩm sinh (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | congenital)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | di truyền (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | hereditary)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | các thuốc (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | drugs)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | miễn dịch đồng loài với tiểu cầu (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | platelet alloimmunization)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | truyền máu lượng lớn (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | massive blood transfusion)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do | tuần hoàn máu ngoài cơ thể (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | due to | extracorporeal circulation of blood)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | do pha loãng (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | dilutional)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | nguyên phát KPLNK (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | primary NEC)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | thứ phát (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | secondary)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | tự phát (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | idiopathic)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | vô căn (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | essential)
  • Giảm, suy giảm | máu | tiểu cầu (Decrease (d) | blood | platelets)
  • Hội chứng | mẫn cảm tự hồng cầu (Gardner- Diamond) (Syndrome | autoerythrocyte sensitization (Gardner- Diamond))
  • Hội chứng | tiểu cầu khổng lồ (Bernard- Soulier) (Syndrome | giant platelet (Bernard- Soulier))
  • Hội chứng | xám (trẻ sơ sinh) | tiểu cầu (Syndrome | gray (newborn) | platelet)
  • Hội chứng Evans (Evans 'syndrome)
  • Hội chứng Gardner- Diamond (Gardner- Diamond syndrome)
  • Mẫn cảm hồng cầu bản thân (hội chứng), Hội chứng mẫn cảm hồng cầu tự thân (Autoerythrocyte sensitization (syndrome))
  • Nhiễm độc | mao mạch, xuất huyết (Toxicosis | capillary, hemorrhagic)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | ban xuất huyết Henoch (- Schönlein) (Disorder (of) | glomerular (in) | Henoch (- Schönlein) purpura)
  • Rối loạn (của) | chảy máu, xuất huyết KPLNK (Disorder (of) | hemorrhagic NEC)
  • Suy nhược tiểu cầu (Glanzmann) (Thrombocytasthenia (Glanzmann))
  • Suy nhược tiểu cầu (Glanzmann) (xuất huyết) (di truyền) (Thromboasthenia (Glanzmann) (hemorrhagic) (hereditary))
  • Tạng | xuất huyết (có tính gia đình) (Diathesis | hemorrhagic (familial))
  • Tăng sinh nội mô (nhiễm trùng xuất huyết) (Endotheliosis (hemorrhagic infectious))
  • Thấp | tiểu cầu (máu) (Low | platelets (blood))
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | tiểu cầu, chất lượng (Defect, defective | platelets, qualitative)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D65-D69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D66Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền
D67Thiếu hụt yếu tố IX di truyền
D68Rối loạn đông máu khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D69 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D69 là "Ban xuất huyết và/ hoặc tình trạng xuất huyết khác", tên tiếng Anh là "Purpura and other haemorrhagic conditions", thuộc nhóm D65-D69 — Rối loạn đông máu, ban xuất huyết và bệnh lý xuất huyết khác của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D69 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D69 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: D69.0 (Ban xuất huyết dị ứng); D69.1 (Bất thường chất lượng tiểu cầu); D69.2 (Ban xuất huyết không giảm tiểu cầu khác); D69.3 (Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn); D69.4 (Giảm tiểu cầu nguyên phát khác); D69.5 (Giảm tiểu cầu thứ phát)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D69 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D69 là "Ban xuất huyết và/ hoặc tình trạng xuất huyết khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ban xuất huyết và các tình trạng xuất huyết khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D69 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D69 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ