Mã D68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn đông máu khác, tiếng Anh là Other coagulation defects. Mã này nằm trong nhóm D65-D69 — Rối loạn đông máu, ban xuất huyết và bệnh lý xuất huyết khác, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bất thường đông máu khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ D68.0 đến D68.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D68.0 | Bệnh Von Willebrand | Von Willebrand disease |
| D68.1 | Thiếu hụt yếu tố XI di truyền · tên cũ: Thiếu yếu tố XI di truyền | Hereditary factor XI deficiency |
| D68.2 | Thiếu hụt yếu tố đông máu khác do di truyền · tên cũ: Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền | Hereditary deficiency of other clotting factors |
| D68.3 | Xuất huyết do có kháng đông lưu hành | Haemorrhagic disorder due to circulating anticoagulants |
| D68.4 | Thiếu hụt yếu tố đông máu mắc phải | Acquired coagulation factor deficiency |
| D68.5 | Bệnh tăng đông máu nguyên phát | Primary thrombophilia |
| D68.6 | Bệnh tăng đông máu khác | Other thrombophilia |
| D68.8 | Rối loạn đông máu xác định khác · tên cũ: Rối loạn đông máu đặc hiệu khác | Other specified coagulation defects |
| D68.9 | Rối loạn đông máu, không xác định · tên cũ: Rối loạn đông máu không đặc hiệu | Coagulation defect, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Chứng ưa chảy máu mao mạch Thiếu hụt yếu tố VIII kèm tổn thương mạch máu Chứng ưa chảy máu mạch máu Loại trừ: chứng dễ vỡ thành mạch máu (di truyền) (D69.8) thiếu hụt yếu tố VIII: không xác định khác (D66) kèm giảm chức năng (D66)
Coding Guidance: Angiohaemophilia Factor VIII deficiency with vascular defect Vascular haemophilia Excl.: capillary fragility (hereditary) (D69.8) factor VIII deficiency: NOS (D66) with functional defect (D66)
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn đông máu [Haemophilia] C Bệnh giảm tiền chất huyết khối thromboplastin [yếu tố XI]
Coding Guidance: Haemophilia C Plasma thromboplastin antecedent [PTA] deficiency
Hướng dẫn mã hóa: Chứng giảm fibrinogen huyết bẩm sinh Thiếu hụt: globulin AC proaccelerin Thiếu hụt yếu tố: I [fibrinogen] II [prothrombin] V [labile] VII [stable] X [Stuart- Prower] XII [Hageman] XIII [yếu tố ổn định fibrin] Bất thường fibrinogen huyết (bẩm sinh) Giảm proconvertin máu Bệnh Owren
Coding Guidance: Congenital afibrinogenaemia Deficiency: AC globulin proaccelerin Deficiency of factor: I [fibrinogen] II [prothrombin] V [labile] VII [stable] X [Stuart- Prower] XII [Hageman] XIII [fibrin- stabilizing] Dysfibrinogenaemia (congenital) Hypoproconvertinaemia Owren disease
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết do sử dụng các chất chống đông máu dài ngày Tăng nồng độ heparin máu Tăng do: antithrombin anti- VIIIa anti- IXa anti- Xa anti- XIa Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định bất kỳ loại thuốc chống đông máu nào được sử dụng. Loại trừ: sử dụng dài ngày các chất chống đông máu mà không có xuất huyết (Z92.1)
Coding Guidance: Haemorrhage during long- term use of anticoagulants Hyperheparinaemia Increase in: antithrombin anti- VIIIa anti- IXa anti- Xa anti- XIa Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify any administered anticoagulant. Excl.: long- term use of anticoagulants without haemorrhage (Z92.1)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu hụt yếu tố đông máu do: bệnh gan thiếu vitamin K Loại trừ: thiếu vitamin K ở trẻ sơ sinh (P53)
Coding Guidance: Deficiency of coagulation factor due to: liver disease vitamin K deficiency Excl.: vitamin K deficiency of newborn (P53)
Hướng dẫn mã hóa: Kháng protein C hoạt hoá [đột biến yếu tố V Leiden] Thiếu hụt: Anti thrombin protein C protein S Đột biến gen prothrombin
Coding Guidance: Activated protein C resistance [factor V Leiden mutation] Deficiency: antithrombin protein C protein S Prothrombin gene mutation
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng kháng cardiolipin Hội chứng kháng phospholipid Kháng đông lupus Loại trừ: bệnh đông máu rải rác nội mạch (D65) bệnh tăng homocysteine máu (E72.1)
Coding Guidance: Anticardiolipin syndrome Antiphospholipid syndrome Presence of the lupus anticoagulant Excl.: disseminated intravascular coagulation (D65) hyperhomocysteinemia (E72.1)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D68 | Rối loạn đông máu khác | Các bất thường đông máu khác |
| D68.1 | Thiếu hụt yếu tố XI di truyền | Thiếu yếu tố XI di truyền |
| D68.2 | Thiếu hụt yếu tố đông máu khác do di truyền | Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền |
| D68.8 | Rối loạn đông máu xác định khác | Rối loạn đông máu đặc hiệu khác |
| D68.9 | Rối loạn đông máu, không xác định | Rối loạn đông máu không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D68.0 — Bệnh Von Willebrand · D68.1 — Thiếu các yếu tố XI di truyền · D68.2 — Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền · D68.8 — Các rối loạn đông máu đặc biệt khác | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D65-D69 có trang tra cứu riêng.