Mã ICD-10 B97 — Tác nhân virus là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác
Mã B97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác nhân virus là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác, tiếng Anh là Viral agents as the cause of diseases classified to other chapters. Mã này nằm trong nhóm B95-B98 — Vi khuẩn, virus và tác nhân gây nhiễm trùng khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác nhân vi rút gây các bệnh phân loại ở chương khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
9 mã chi tiết của B97
Từ B97.0 đến B97.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B97.0 | Virus adeno là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Adeno là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Adenovirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.1 | Virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Entero là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Enterovirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.2 | Virus corona là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Corona là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Coronavirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.3 | Virus retro là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Retro là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Retrovirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.4 | Virus hợp bào hô hấp [RSV] là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút hợp bào đường hô hấp là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Respiratory syncytial virus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.5 | Reovirus là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Reo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Reovirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.6 | Virus parvo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Parvo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Parvovirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.7 | Virus papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Vi rút Papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Papillomavirus as the cause of diseases classified to other chapters |
| B97.8 | Tác nhân virus khác là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác · tên cũ: Các vi rút gây bệnh phân loại ở chương khác | Other viral agents as the cause of diseases classified to other chapters |
Ghi chú phân loại của mã B97
Hướng dẫn mã hóa: Virus coxsackie Virus echo
Coding Guidance: Coxsackievirus Echovirus
Hướng dẫn mã hóa: Virus lenti Virus onco
Coding Guidance: Lentivirus Oncovirus
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus]
Coding Guidance: Human metapneumovirus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B97 | Tác nhân virus là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Tác nhân vi rút gây các bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.0 | Virus adeno là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Adeno là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.1 | Virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus] là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Entero là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.2 | Virus corona là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Corona là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.3 | Virus retro là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Retro là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.4 | Virus hợp bào hô hấp [RSV] là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút hợp bào đường hô hấp là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.5 | Reovirus là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Reo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.6 | Virus parvo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Parvo là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.7 | Virus papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Vi rút Papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác |
| B97.8 | Tác nhân virus khác là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | Các vi rút gây bệnh phân loại ở chương khác |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã B97
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B97.7 — Papilome thanh quản | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã B97
41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc) Hô hấp | virus hợp bào, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Respiratory | syncytial virus, as cause of disease classified elsewhere)
- Adenovirus, là nguyên nhân gây bệnh đã phân loại nơi khác (Adenovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Bệnh, bị bệnh | coxsackie (virus) KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Disease, diseased | coxsackie (virus) NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Bệnh, bị bệnh | do enterovirus, enterovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Disease, diseased | enteroviral, enterovirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Bệnh, bị bệnh | echovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Disease, diseased | echovirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Bệnh, bị bệnh | không do tiết túc truyền KPLNK (do virus) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Disease, diseased | nonarthropod- borne NEC (viral) | as cause of disease classified elsewhere)
- Coronavirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Coronavirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Echovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Echovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Enterovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Enterovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Lentivirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Lentivirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Người | metapneumovirus (Human | metapneumovirus)
- Người | nhiễm virus hướng tế bào lympho T type 1 (HTLV- 1) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Human | T- cell lymphotropic virus type- 1 (HTLV- 1) infection | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | virus hợp bào, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | syncytial virus, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | adenovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | adenovirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | coronavirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | coronavirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | echo (virus) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | echo (virus) | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | enterovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | enterovirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | lentivirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | lentivirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | oncovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | oncovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | papillomavirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | papillomavirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | parvovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | parvovirus NEC | as cause of disease clsssified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | reovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | reovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | retrovirus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | retrovirus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | rhinovirus | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | rhinovirus | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | adenovirus | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | adenovirus | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | coxsackie (virus) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | coxsackie (virus) | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | echo (virus) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | echo (virus) | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | enterovirus (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | enterovirus)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | enterovirus | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | enterovirus | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | hợp bào hô hấp, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | respiratory syncytial, as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | specified type NEC | as cause of disease classified elsewhere)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | rhinovirus | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | rhinovirus | as cause of disease classified elsewhere)
- Oncovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Oncovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Papillomavirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Papillomavirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Parvovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Parvovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Reovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Reovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Retrovirus, là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Retrovirus, as cause of disease classified elsewhere)
- Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Coxsackievirus NEC (infection) | as cause of disease classified elsewhere)
- Virus, do virus KPLNK | là nguyên nhân của bệnh phân loại nơi khác (Virus, viral NEC | as cause of disease classified elsewhere)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B95-B98 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm B95-B98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
