Mã ICD-10 B90 — Di chứng của bệnh lao

B90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng của bệnh lao, tiếng Anh là Sequelae of tuberculosis. Mã này nằm trong nhóm B90-B94 — Di chứng của bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Di chứng do lao”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

B90mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
B90-B94nhóm bệnh
Ichương ICD-10

5 mã chi tiết của B90

Từ B90.0 đến B90.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B90.0 Di chứng của bệnh lao hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Di chứng do lao hệ thần kinh trung ươngSequelae of central nervous system tuberculosis
B90.1 Di chứng của bệnh lao tiết niệu- sinh dục · tên cũ: Di chứng do lao tiết niệu- sinh dụcSequelae of genitourinary tuberculosis
B90.2 Di chứng của bệnh lao xương và/ hoặc khớp · tên cũ: Di chứng do lao xương và khớpSequelae of tuberculosis of bones and joints
B90.8 Di chứng của bệnh lao cơ quan khác · tên cũ: Di chứng do lao cơ quan khácSequelae of tuberculosis of other organs
B90.9 Di chứng do bệnh lao hô hấp và/ hoặc bệnh lao không xác định · tên cũ: Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không xác địnhSequelae of respiratory and unspecified tuberculosis

Ghi chú phân loại của mã B90

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng của bệnh lao không xác định khác

Coding Guidance: Sequelae of tuberculosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B90Di chứng của bệnh laoDi chứng do lao
B90.0Di chứng của bệnh lao hệ thần kinh trung ươngDi chứng do lao hệ thần kinh trung ương
B90.1Di chứng của bệnh lao tiết niệu- sinh dụcDi chứng do lao tiết niệu- sinh dục
B90.2Di chứng của bệnh lao xương và/ hoặc khớpDi chứng do lao xương và khớp
B90.8Di chứng của bệnh lao cơ quan khácDi chứng do lao cơ quan khác
B90.9Di chứng do bệnh lao hô hấp và/ hoặc bệnh lao không xác địnhDi chứng do lao hô hấp và bệnh lao không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã B90

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.B90.2 — Di chứng do lao xương và khớp · B92 — Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã B90

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Di chứng (của) | bệnh lao (Sequelae (of) | tuberculosis)
  • Di chứng (của) | bệnh lao | (thuộc) phổi ( (thuộc) hô hấp) (Sequelae (of) | tuberculosis | pulmonary (respiratory))
  • Di chứng (của) | bệnh lao | các cơ quan đặc hiệu KPLNK (Sequelae (of) | tuberculosis | specified organs NEC)
  • Di chứng (của) | bệnh lao | hệ thần kinh trung ương (Sequelae (of) | tuberculosis | central nervous system)
  • Di chứng (của) | bệnh lao | niệu- sinh dục (Sequelae (of) | tuberculosis | genitourinary)
  • Di chứng (của) | bệnh lao | xương và khớp (Sequelae (of) | tuberculosis | bones and joints)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | da | do lao (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | skin | tuberculous)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | do lao KPLNK (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | tuberculous NEC)
  • Vôi hoá | hạch bạch huyết (sau nhiễm trùng) | do lao (Calcification | lymph gland or node (postinfectional) | tuberculous)
  • Vôi hoá | màng phổi | do lao KPLNK (Calcification | pleura | tuberculous NEC)
  • Vôi hoá | phổi (hoạt động) (sau nhiễm trùng) | do lao (Calcification | lung (active) (postinfectional) | tuberculous)
  • Vôi hoá | thận | do lao (Calcification | kidney | tuberculous)
  • Vôi hoá | thượng thận (vỏ) (tuyến) | do lao (Calcification | adrenal (capsule) (gland) | tuberculous)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B90-B94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B92Di chứng của bệnh phong
B94Di chứng của bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B90 là "Di chứng của bệnh lao", tên tiếng Anh là "Sequelae of tuberculosis", thuộc nhóm B90-B94 — Di chứng của bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B90 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: B90.0 (Di chứng của bệnh lao hệ thần kinh trung ương); B90.1 (Di chứng của bệnh lao tiết niệu- sinh dục); B90.2 (Di chứng của bệnh lao xương và/ hoặc khớp); B90.8 (Di chứng của bệnh lao cơ quan khác); B90.9 (Di chứng do bệnh lao hô hấp và/ hoặc bệnh lao không xác định).

Tên bệnh của mã B90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B90 là "Di chứng của bệnh lao", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Di chứng do lao". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã B90 có được hưởng chế độ gì không?

Mã B90 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ