Lịch âm tháng 11/1999 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 11/1999 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 24/9 đến ngày 23/10 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng chín năm Kỷ Mão — tháng đủ, 30 ngày.

Lịch âm dương tháng 11/1999

Lịch vạn niên tháng 11/1999: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.

T2T3T4T5T6T7CN
1 24
2 25
3 26
4 27
5 28
6 29
7 30
8 1/10
9 2
10 3
11 4
12 5
13 6
14 7
15 8
16 9
17 10
18 11
19 12
20 13
21 14
22 15
23 16
24 17
25 18
26 19
27 20
28 21
29 22
30 23
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Chín năm Kỷ Mão · Giáp Tuất 30 ngày (đủ) 09/10/1999 07/11/1999 23/10/1999
Tháng Mười năm Kỷ Mão · Ất Hợi 30 ngày (đủ) 08/11/1999 07/12/1999 22/11/1999

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 11/1999

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
Mùng 1 tháng Mười 08/11/1999 Thứ Hai Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
15 tháng Mười 22/11/1999 Thứ Hai Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 11/1999

Lập đông 08/11
Tiểu tuyết 23/11

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 11/1999

13 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 10 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
01/11/1999 Thứ hai Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo quý Kỳ tính thuế quý III/1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo quý Kỳ tính thuế quý III/1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý Tạm nộp quý III/1999 Dời từ 30/10/1999 — Hạn gốc 30/10/1999 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 9/1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước kỳ thứ hai Kỳ 2 năm 1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 9/1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Kỳ báo cáo quý III/1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
01/11/1999 Thứ hai Nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Kỳ tính thuế năm 1999 Dời từ 31/10/1999 — Hạn gốc 31/10/1999 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/11/1999.
03/11/1999 Thứ tư Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 10/1999 —
22/11/1999 Thứ hai Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 10/1999 Dời từ 20/11/1999 — Hạn gốc 20/11/1999 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 22/11/1999.
22/11/1999 Thứ hai Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 10/1999 Dời từ 20/11/1999 — Hạn gốc 20/11/1999 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 22/11/1999.
30/11/1999 Thứ ba Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 10/1999 —
30/11/1999 Thứ ba Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 10/1999 —

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 11/1999.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 11/1999

Lịch âm tháng 11/1999 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 11/1999 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ ngày 24/9 âm lịch (01/11/1999) và kết thúc vào ngày 23/10 âm lịch (30/11/1999).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Chín năm Kỷ Mão là tháng đủ, có 30 ngày, kéo dài từ 09/10/1999 đến 07/11/1999 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 11/1999 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 08/11/1999 (thứ hai). Ngày rằm: 22/11/1999 (thứ hai). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 11/1999 có ngày nghỉ lễ nào không?
Không. Tháng 11/1999 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ