Lịch âm tháng 6/1998 - lịch âm dương chi tiết
Tháng 6/1998 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 7/5 đến ngày 7/5 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng năm năm Mậu Dần — tháng thiếu, 29 ngày.
Lịch âm dương tháng 6/1998
Lịch vạn niên tháng 6/1998: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?
| Tháng âm lịch | Số ngày | Từ ngày (dương) | Đến ngày (dương) | Ngày rằm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng Năm năm Mậu Dần · Mậu Ngọ | 29 ngày (thiếu) | 26/05/1998 | 23/06/1998 | 09/06/1998 |
| Tháng Năm (nhuận) năm Mậu Dần · Mậu Ngọ | 29 ngày (thiếu) | 24/06/1998 | 22/07/1998 | 08/07/1998 |
Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.
Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 6/1998
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Tính chất pháp lý |
|---|---|---|---|
| 15 tháng Năm | 09/06/1998 | Thứ Ba | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
| Mùng 1 tháng Năm | 24/06/1998 | Thứ Tư | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).
Tiết khí trong tháng 6/1998
Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.
Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 6/1998
9 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 5 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .
| Hạn | Nội dung phải nộp | Ghi chú |
|---|---|---|
| 01/06/1998 Thứ hai | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 4/1998 | Dời từ 31/05/1998 — Hạn gốc 31/05/1998 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/06/1998. |
| 01/06/1998 Thứ hai | Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước kỳ thứ nhất Kỳ 1 năm 1998 | Dời từ 31/05/1998 — Hạn gốc 31/05/1998 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/06/1998. |
| 01/06/1998 Thứ hai | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 4/1998 | Dời từ 31/05/1998 — Hạn gốc 31/05/1998 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 01/06/1998. |
| 03/06/1998 Thứ tư | Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 5/1998 | — |
| 05/06/1998 Thứ sáu | Báo cáo tình hình thay đổi lao động 6 tháng đầu năm 6 tháng đầu năm 1998 | — |
| 22/06/1998 Thứ hai | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 5/1998 | Dời từ 20/06/1998 — Hạn gốc 20/06/1998 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 22/06/1998. |
| 22/06/1998 Thứ hai | Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 5/1998 | Dời từ 20/06/1998 — Hạn gốc 20/06/1998 trùng thứ bảy, chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 22/06/1998. |
| 30/06/1998 Thứ ba | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 5/1998 | — |
| 30/06/1998 Thứ ba | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 5/1998 | — |
Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 6/1998.