Lịch âm tháng 4/1998 - lịch âm dương chi tiết
Tháng 4/1998 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 5/3 đến ngày 5/4 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng tư năm Mậu Dần — tháng đủ, 30 ngày.
Lịch âm dương tháng 4/1998
Lịch vạn niên tháng 4/1998: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?
| Tháng âm lịch | Số ngày | Từ ngày (dương) | Đến ngày (dương) | Ngày rằm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng Ba năm Mậu Dần · Bính Thìn | 29 ngày (thiếu) | 28/03/1998 | 25/04/1998 | 11/04/1998 |
| Tháng Tư năm Mậu Dần · Đinh Tỵ | 30 ngày (đủ) | 26/04/1998 | 25/05/1998 | 10/05/1998 |
Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.
Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 4/1998
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Tính chất pháp lý |
|---|---|---|---|
| 15 tháng Ba | 11/04/1998 | Thứ Bảy | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
| Mùng 1 tháng Tư | 26/04/1998 | Chủ nhật | Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương |
Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).
Tiết khí trong tháng 4/1998
Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.
Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 4/1998
14 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này .
| Hạn | Nội dung phải nộp | Ghi chú |
|---|---|---|
| 03/04/1998 Thứ sáu | Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 3/1998 | — |
| 10/04/1998 Thứ sáu | Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quý Kỳ báo cáo quý I/1998 | — |
| 20/04/1998 Thứ hai | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 3/1998 | — |
| 20/04/1998 Thứ hai | Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 3/1998 | — |
| 20/04/1998 Thứ hai | Nộp báo cáo tài chính quý của doanh nghiệp nhà nước Kỳ báo cáo quý I/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo quý Kỳ tính thuế quý I/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo quý Kỳ tính thuế quý I/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý Tạm nộp quý I/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 3/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Cá nhân trực tiếp quyết toán thuế thu nhập cá nhân với cơ quan thuế Quyết toán năm 1997 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên Niên độ 1997 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 3/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Kỳ báo cáo quý I/1998 | — |
| 30/04/1998 Thứ năm | Công khai báo cáo tài chính năm Niên độ 1997 | — |
Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 4/1998.