Lịch âm tháng 1/1989 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 1/1989 dương lịch có 31 ngày, tương ứng từ ngày 24/11 đến ngày 24/12 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng chạp năm Mậu Thìn — tháng thiếu, 29 ngày.

Lịch âm dương tháng 1/1989

Lịch vạn niên tháng 1/1989: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.

T2T3T4T5T6T7CN
1 24
2 25
3 26
4 27
5 28
6 29
7 30
8 1/12
9 2
10 3
11 4
12 5
13 6
14 7
15 8
16 9
17 10
18 11
19 12
20 13
21 14
22 15
23 16
24 17
25 18
26 19
27 20
28 21
29 22
30 23
31 24
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Mười một năm Mậu Thìn · Giáp Tý 30 ngày (đủ) 09/12/1988 07/01/1989 23/12/1988
Tháng Chạp năm Mậu Thìn · Ất Sửu 29 ngày (thiếu) 08/01/1989 05/02/1989 22/01/1989

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 1/1989

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
Mùng 1 tháng Chạp 08/01/1989 Chủ nhật Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
15 tháng Chạp 22/01/1989 Chủ nhật Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 1/1989

Tiểu hàn 05/01
Đại hàn 20/01

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 1/1989

19 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
03/01/1989 Thứ ba Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 12/1988 —
05/01/1989 Thứ năm Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm trước Năm 1988 —
05/01/1989 Thứ năm Báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài cả năm Năm 1988 —
10/01/1989 Thứ ba Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước Năm 1988 —
10/01/1989 Thứ ba Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quý Kỳ báo cáo quý IV/1988 —
10/01/1989 Thứ ba Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động cả năm Năm 1988 —
10/01/1989 Thứ ba Báo cáo y tế lao động cả năm Năm 1988 —
20/01/1989 Thứ sáu Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/1988 —
20/01/1989 Thứ sáu Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/1988 —
20/01/1989 Thứ sáu Nộp báo cáo tài chính quý của doanh nghiệp nhà nước Kỳ báo cáo quý IV/1988 —
30/01/1989 Thứ hai Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý Tạm nộp quý IV/1988 —
30/01/1989 Thứ hai Nộp báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh Niên độ 1988 —
30/01/1989 Thứ hai Báo cáo hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh thương nhân nước ngoài Năm 1988 —
31/01/1989 Thứ ba Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo quý Kỳ tính thuế quý IV/1988 —
31/01/1989 Thứ ba Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo quý Kỳ tính thuế quý IV/1988 —
31/01/1989 Thứ ba Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 12/1988 —
31/01/1989 Thứ ba Khai thuế theo năm đối với cá nhân cho thuê tài sản Kỳ tính thuế năm 1988 —
31/01/1989 Thứ ba Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 12/1988 —
31/01/1989 Thứ ba Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Kỳ báo cáo quý IV/1988 —

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 1/1989.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 1/1989

Lịch âm tháng 1/1989 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 1/1989 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ ngày 24/11 âm lịch (01/01/1989) và kết thúc vào ngày 24/12 âm lịch (31/01/1989).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Chạp năm Mậu Thìn là tháng thiếu, có 29 ngày, kéo dài từ 08/01/1989 đến 05/02/1989 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 1/1989 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 08/01/1989 (chủ nhật). Ngày rằm: 22/01/1989 (chủ nhật). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 1/1989 có ngày nghỉ lễ nào không?
Không. Tháng 1/1989 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ