Lịch âm tháng 1/1972 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 1/1972 dương lịch có 31 ngày, tương ứng từ ngày 15/11 đến ngày 16/12 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng chạp năm Tân Hợi — tháng đủ, 30 ngày.

Lịch âm dương tháng 1/1972

Lịch vạn niên tháng 1/1972: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.

T2T3T4T5T6T7CN
1 15
2 16
3 17
4 18
5 19
6 20
7 21
8 22
9 23
10 24
11 25
12 26
13 27
14 28
15 29
16 1/12
17 2
18 3
19 4
20 5
21 6
22 7
23 8
24 9
25 10
26 11
27 12
28 13
29 14
30 15
31 16
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Mười một năm Tân Hợi · Canh Tý 29 ngày (thiếu) 18/12/1971 15/01/1972 01/01/1972
Tháng Chạp năm Tân Hợi · Tân Sửu 30 ngày (đủ) 16/01/1972 14/02/1972 30/01/1972

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 1/1972

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
15 tháng Mười một 01/01/1972 Thứ Bảy Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
Mùng 1 tháng Chạp 16/01/1972 Chủ nhật Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
15 tháng Chạp 30/01/1972 Chủ nhật Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 1/1972

Tiểu hàn 06/01
Đại hàn 21/01

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 1/1972

19 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 3 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
03/01/1972 Thứ hai Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 12/1971 —
05/01/1972 Thứ tư Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm trước Năm 1971 —
05/01/1972 Thứ tư Báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài cả năm Năm 1971 —
10/01/1972 Thứ hai Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước Năm 1971 —
10/01/1972 Thứ hai Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quý Kỳ báo cáo quý IV/1971 —
10/01/1972 Thứ hai Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động cả năm Năm 1971 —
10/01/1972 Thứ hai Báo cáo y tế lao động cả năm Năm 1971 —
20/01/1972 Thứ năm Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/1971 —
20/01/1972 Thứ năm Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 12/1971 —
20/01/1972 Thứ năm Nộp báo cáo tài chính quý của doanh nghiệp nhà nước Kỳ báo cáo quý IV/1971 —
31/01/1972 Thứ hai Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo quý Kỳ tính thuế quý IV/1971 —
31/01/1972 Thứ hai Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo quý Kỳ tính thuế quý IV/1971 —
31/01/1972 Thứ hai Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý Tạm nộp quý IV/1971 Dời từ 30/01/1972 — Hạn gốc 30/01/1972 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 31/01/1972.
31/01/1972 Thứ hai Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 12/1971 —
31/01/1972 Thứ hai Khai thuế theo năm đối với cá nhân cho thuê tài sản Kỳ tính thuế năm 1971 —
31/01/1972 Thứ hai Nộp báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh Niên độ 1971 Dời từ 30/01/1972 — Hạn gốc 30/01/1972 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 31/01/1972.
31/01/1972 Thứ hai Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 12/1971 —
31/01/1972 Thứ hai Báo cáo hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh thương nhân nước ngoài Năm 1971 Dời từ 30/01/1972 — Hạn gốc 30/01/1972 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 31/01/1972.
31/01/1972 Thứ hai Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Kỳ báo cáo quý IV/1971 —

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 1/1972.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 1/1972

Lịch âm tháng 1/1972 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 1/1972 dương lịch có 31 ngày, bắt đầu từ ngày 15/11 âm lịch (01/01/1972) và kết thúc vào ngày 16/12 âm lịch (31/01/1972).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Chạp năm Tân Hợi là tháng đủ, có 30 ngày, kéo dài từ 16/01/1972 đến 14/02/1972 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 1/1972 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 16/01/1972 (chủ nhật). Ngày rằm: 01/01/1972 (thứ bảy), 30/01/1972 (chủ nhật). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 1/1972 có ngày nghỉ lễ nào không?
Không. Tháng 1/1972 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ