Lịch âm tháng 4/1969 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 4/1969 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 15/2 đến ngày 14/3 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng hai năm Kỷ Dậu — tháng đủ, 30 ngày.

Lịch âm dương tháng 4/1969

Lịch vạn niên tháng 4/1969: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.

T2T3T4T5T6T7CN
1 15
2 16
3 17
4 18
5 19
6 20
7 21
8 22
9 23
10 24
11 25
12 26
13 27
14 28
15 29
16 30
17 1/3
18 2
19 3
20 4
21 5
22 6
23 7
24 8
25 9
26 10
27 11
28 12
29 13
30 14
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Hai năm Kỷ Dậu · Đinh Mão 30 ngày (đủ) 18/03/1969 16/04/1969 01/04/1969
Tháng Ba năm Kỷ Dậu · Mậu Thìn 29 ngày (thiếu) 17/04/1969 15/05/1969 01/05/1969

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 4/1969

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
15 tháng Hai 01/04/1969 Thứ Ba Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
Mùng 1 tháng Ba 17/04/1969 Thứ Năm Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 4/1969

Thanh minh 05/04
Cốc vũ 20/04

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 4/1969

14 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này — trong đó 3 mốc đã được dời vì hạn gốc rơi vào ngày nghỉ (khoản 5 Điều 148 Bộ luật Dân sự 2015) .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
03/04/1969 Thứ năm Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 3/1969 —
10/04/1969 Thứ năm Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quý Kỳ báo cáo quý I/1969 —
21/04/1969 Thứ hai Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 3/1969 Dời từ 20/04/1969 — Hạn gốc 20/04/1969 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 21/04/1969.
21/04/1969 Thứ hai Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 3/1969 Dời từ 20/04/1969 — Hạn gốc 20/04/1969 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 21/04/1969.
21/04/1969 Thứ hai Nộp báo cáo tài chính quý của doanh nghiệp nhà nước Kỳ báo cáo quý I/1969 Dời từ 20/04/1969 — Hạn gốc 20/04/1969 trùng chủ nhật nên chuyển sang ngày làm việc kế tiếp là 21/04/1969.
30/04/1969 Thứ tư Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo quý Kỳ tính thuế quý I/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo quý Kỳ tính thuế quý I/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý Tạm nộp quý I/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng tháng Kỳ đóng tháng 3/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Cá nhân trực tiếp quyết toán thuế thu nhập cá nhân với cơ quan thuế Quyết toán năm 1968 —
30/04/1969 Thứ tư Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên Niên độ 1968 —
30/04/1969 Thứ tư Trích nộp kinh phí công đoàn 2% quỹ tiền lương Kỳ đóng tháng 3/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế Kỳ báo cáo quý I/1969 —
30/04/1969 Thứ tư Công khai báo cáo tài chính năm Niên độ 1968 —

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 4/1969.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 4/1969

Lịch âm tháng 4/1969 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 4/1969 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ ngày 15/2 âm lịch (01/04/1969) và kết thúc vào ngày 14/3 âm lịch (30/04/1969).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Hai năm Kỷ Dậu là tháng đủ, có 30 ngày, kéo dài từ 18/03/1969 đến 16/04/1969 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 4/1969 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 17/04/1969 (thứ năm). Ngày rằm: 01/04/1969 (thứ ba). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 4/1969 có ngày nghỉ lễ nào không?
Không. Tháng 4/1969 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ