Phí trước bạ ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 là 80.100.000 – 126.500.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.
Các biến thể ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 trong bảng giá
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.
| Kiểu loại | Dung tích | Số chỗ | Xuất xứ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CLASSIC 350 | 346 cm³ | — | Nhập khẩu | 80.100.000 |
| CLASSIC 350 | 349,3 cm³ | — | Nhập khẩu | 126.500.000 |
Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ
Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.
CLASSIC 350 — 346 cm³
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 06/11/2023 | 2353/QĐ-BTC | Toàn quốc (đến hết 31/12/2025) | 80.100.000 | — |
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 80.100.000 | — |
| 18/04/2026 | 41/2026/QĐ-UBND | Cà Mau | 80.100.000 | — |
CLASSIC 350 — 349,3 cm³
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 06/11/2023 | 2353/QĐ-BTC | Toàn quốc (đến hết 31/12/2025) | 126.500.000 | — |
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 126.500.000 | — |
| 18/04/2026 | 41/2026/QĐ-UBND | Cà Mau | 126.500.000 | — |
Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)
- Đà Nẵng: 126.500.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
- Cà Mau: 126.500.000 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.
Lệ phí trước bạ ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 phải nộp theo từng tỉnh
Tính trên giá 80.100.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
| Tỉnh, thành phố | Mức thu | Lệ phí trước bạ (đồng) | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hải Phòng | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đà Nẵng | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cần Thơ | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Huế | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lai Châu | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Điện Biên | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Sơn La | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lào Cai | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thái Nguyên | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lạng Sơn | 2% | 1.602.000 | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn |
| Quảng Ninh | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Bắc Ninh | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Phú Thọ | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tuyên Quang | 2% | 1.602.000 | Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang |
| Cao Bằng | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hưng Yên | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Ninh Bình | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thanh Hóa | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Nghệ An | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hà Tĩnh | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Trị | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Ngãi | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Gia Lai | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Khánh Hòa | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đắk Lắk | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lâm Đồng | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Nai | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tây Ninh | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Vĩnh Long | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Tháp | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| An Giang | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cà Mau | 2% | 1.602.000 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 801.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.
Câu hỏi thường gặp
Phí trước bạ ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 là bao nhiêu?
Giá 80.100.000 đồng có phải giá bán ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 không?
Sang tên ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 đã thay đổi mấy lần?
Vì sao ROYAL ENFIELD CLASSIC 350 có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Lưu ý
- Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
- Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
- Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).
Mẫu xe ROYAL ENFIELD khác
| Mẫu xe | Dung tích | Số chỗ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|
| BULLET 350 | 346 cm³ | — | 61.000.000 |
| BULLET ES350 | 346 cm³ | — | 80.000.000 |
| METEOR 350 | 349,3 cm³ | — | 135.000.000 |
| HIMALAYAN | 411 cm³ | — | 149.000.000 |
| SCRAM 411 | 411 cm³ | — | 141.400.000 |
| BULLET CLASSIC EFI | 499 cm³ | — | 127.300.000 |
| BULLET EFI | 499 cm³ | — | 128.500.000 |
| CLASSIC 500 | 499 cm³ | — | 178.000.000 |
