Hoạt chất Chlormequat

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Chlormequat là hoạt chất có trong 1 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.

1Thuốc chứa hoạt chất
1Cây trồng đã đăng ký
1Dịch hại phòng trừ
22Mức dư lượng tối đa
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0,05 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Ngô1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Điều hòa sinh trưởng 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Chlormequat trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bột lúa mạch đen3Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Bột lúa mì2Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Cám lúa mạch đen chưa chế biến10Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Cám lúa mì chưa chế biến10Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Dầu hạt cải thô0,1Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride). — (*)
Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,1Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Hạt cải dầu5Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Hạt cây bông0,5Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mạch2Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mạch đen3Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mạch đen chưa rây4Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mì3Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mì chưa rây5Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Lúa mì lai lúa mạch đen3Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Nội tạng ăn được của gia cầm0,1Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Sữa gia súc, dê và cừu0,5Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,5Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Thịt dê0,2Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Thịt gia cầm0,04Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride). — (*)
Thịt gia súc, lợn và cừu0,2Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Trứng0,1Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).
Yến mạch10Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).

Thuốc thương phẩm chứa Chlormequat

1 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Chowon 550SL
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ