Giá vàng PNJ — ngày 23/10/2026
Bảng giá của Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ), gồm nhẫn trơn PNJ, vàng Kim Bảo, Phúc Lộc Tài và vàng nữ trang các tuổi.
Doanh nghiệp công bố lúc 13:11 ngày 23/10/2026
Giá vàng PNJ hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng PNJ ngày 23/10/2026 giảm so với phiên liền trước. Trong 19 mức giá của hãng có 0 mức tăng, 19 mức giảm và 0 mức giữ nguyên. Dòng cao giá nhất là Vàng Kim Bảo 999.9, bán ra 141.000.000 đồng/lượng (14.100.000 đồng/chỉ).
Bảng giá vàng PNJ ngày 23/10/2026
| Loại vàng | Mua vàođ/lượng | Bán rađ/lượng | Bán rađ/chỉ | Thay đổiso với hôm trước | Chênh mua–bán |
|---|---|---|---|---|---|
|
Vàng Kim Bảo 999.9
|
138.000.000 | 141.000.000 | 14.100.000 | ▼ -400.000 | 3.000.000 |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
|
138.000.000 | 141.000.000 | 14.100.000 | ▼ -400.000 | 3.000.000 |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
|
138.000.000 | 141.000.000 | 14.100.000 | ▼ -400.000 | 3.000.000 |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
|
138.000.000 | 141.000.000 | 14.100.000 | ▼ -400.000 | 3.000.000 |
|
Vàng nữ trang 999.9
|
134.500.000 | 139.000.000 | 13.900.000 | ▼ -900.000 | 4.500.000 |
|
Vàng nữ trang 999
|
134.360.000 | 138.860.000 | 13.886.000 | ▼ -900.000 | 4.500.000 |
|
Vàng nữ trang 9920
|
131.690.000 | 137.890.000 | 13.789.000 | ▼ -890.000 | 6.200.000 |
|
Vàng nữ trang 99
|
131.410.000 | 137.610.000 | 13.761.000 | ▼ -890.000 | 6.200.000 |
|
Vàng 916 (22K)
|
121.120.000 | 127.320.000 | 12.732.000 | ▼ -830.000 | 6.200.000 |
|
Vàng 750 (18K)
|
94.350.000 | 104.250.000 | 10.425.000 | ▼ -680.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 680 (16.3K)
|
84.620.000 | 94.520.000 | 9.452.000 | ▼ -610.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 650 (15.6K)
|
80.450.000 | 90.350.000 | 9.035.000 | ▼ -590.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 610 (14.6K)
|
74.890.000 | 84.790.000 | 8.479.000 | ▼ -550.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 585 (14K)
|
71.420.000 | 81.320.000 | 8.132.000 | ▼ -520.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 416 (10K)
|
47.920.000 | 57.820.000 | 5.782.000 | ▼ -380.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 375 (9K)
|
42.230.000 | 52.130.000 | 5.213.000 | ▼ -330.000 | 9.900.000 |
|
Vàng 333 (8K)
|
36.390.000 | 46.290.000 | 4.629.000 | ▼ -300.000 | 9.900.000 |
|
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99
|
128.500.000 | — | — | ▼ -1.500.000 | — |
|
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99
|
125.470.000 | — | — | ▼ -1.490.000 | — |
Diễn biến giá PNJ 30 ngày gần nhất
So sánh với thương hiệu khác
Câu hỏi thường gặp
Giá vàng PNJ ngày 23/10/2026 giảm so với phiên liền trước: trong 19 mức giá của hãng có 0 mức tăng, 19 mức giảm và 0 mức giữ nguyên. Dòng cao giá nhất là Vàng Kim Bảo 999.9, bán ra 141.000.000 đồng một lượng.
Bảng giá cập nhật theo mức niêm yết công khai của doanh nghiệp và lưu lại theo từng ngày, nên ngoài giá hôm nay bạn còn xem được diễn biến các ngày trước. Mức giá thực tế khi giao dịch áp dụng theo niêm yết tại quầy ở thời điểm mua bán.
Mỗi doanh nghiệp tự quyết định giá mua vào và bán ra dựa trên giá vốn, tồn kho, dự báo biến động và biên lợi nhuận của mình. Riêng vàng miếng SJC thì các doanh nghiệp được cấp phép thường niêm yết sát nhau vì cùng một loại hàng hoá được tiêu chuẩn hoá. Chênh lệch giữa các hãng ở vàng nhẫn và trang sức thường lớn hơn.
Theo Điều 10 Nghị định 24/2012/NĐ-CP, mua bán vàng miếng chỉ được thực hiện tại tổ chức tín dụng và doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng. Khi giao dịch nên lấy hoá đơn ghi rõ loại vàng, tuổi vàng và khối lượng — đây là căn cứ để bán lại hoặc khiếu nại sau này. Doanh nghiệp không niêm yết công khai giá mua, giá bán vàng miếng tại điểm giao dịch bị phạt 30 đến 50 triệu đồng theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP.