Giá vàng PNJ — ngày 21/09/2026

Bảng giá của Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ), gồm nhẫn trơn PNJ, vàng Kim Bảo, Phúc Lộc Tài và vàng nữ trang các tuổi.

Xem ngày: Mới nhất
Doanh nghiệp công bố lúc 07:58 ngày 21/09/2026

Giá vàng PNJ hôm nay tăng hay giảm?

Giá vàng PNJ ngày 21/09/2026 đi ngang so với phiên liền trước. Trong 19 mức giá của hãng có 0 mức tăng, 0 mức giảm và 19 mức giữ nguyên. Dòng cao giá nhất là Vàng Kim Bảo 999.9, bán ra 147.600.000 đồng/lượng (14.760.000 đồng/chỉ).

Bảng giá vàng PNJ ngày 21/09/2026

Loại vàng Mua vàođ/lượng Bán rađ/lượng Bán rađ/chỉ Thay đổiso với hôm trước Chênh mua–bán
Vàng Kim Bảo 999.9
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi PNJ
144.600.000 147.600.000 14.760.000 0 3.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi PNJ
144.600.000 147.600.000 14.760.000 0 3.000.000
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
· niêm yết bởi PNJ
144.600.000 147.600.000 14.760.000 0 3.000.000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi PNJ
144.600.000 147.600.000 14.760.000 0 3.000.000
Vàng nữ trang 999.9
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi PNJ
141.500.000 146.500.000 14.650.000 0 5.000.000
Vàng nữ trang 999
Tuổi vàng 999 · 24K · niêm yết bởi PNJ
141.350.000 146.350.000 14.635.000 0 5.000.000
Vàng nữ trang 9920
Tuổi vàng 9920 · niêm yết bởi PNJ
139.130.000 145.330.000 14.533.000 0 6.200.000
Vàng nữ trang 99
Tuổi vàng 99 · niêm yết bởi PNJ
138.840.000 145.040.000 14.504.000 0 6.200.000
Vàng 916 (22K)
Tuổi vàng 916 · 22K · niêm yết bởi PNJ
127.990.000 134.190.000 13.419.000 0 6.200.000
Vàng 750 (18K)
Tuổi vàng 750 · 18K · niêm yết bởi PNJ
99.980.000 109.880.000 10.988.000 0 9.900.000
Vàng 680 (16.3K)
Tuổi vàng 680 · 16.3K · niêm yết bởi PNJ
89.720.000 99.620.000 9.962.000 0 9.900.000
Vàng 650 (15.6K)
Tuổi vàng 650 · 15.6K · niêm yết bởi PNJ
85.330.000 95.230.000 9.523.000 0 9.900.000
Vàng 610 (14.6K)
Tuổi vàng 610 · 14.6K · niêm yết bởi PNJ
79.470.000 89.370.000 8.937.000 0 9.900.000
Vàng 585 (14K)
Tuổi vàng 585 · 14K · niêm yết bởi PNJ
75.800.000 85.700.000 8.570.000 0 9.900.000
Vàng 416 (10K)
Tuổi vàng 416 · 10K · niêm yết bởi PNJ
51.040.000 60.940.000 6.094.000 0 9.900.000
Vàng 375 (9K)
Tuổi vàng 375 · 9K · niêm yết bởi PNJ
45.040.000 54.940.000 5.494.000 0 9.900.000
Vàng 333 (8K)
Tuổi vàng 333 · 8K · niêm yết bởi PNJ
38.880.000 48.780.000 4.878.000 0 9.900.000
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99
Tuổi vàng 99.99 · 24K · niêm yết bởi PNJ
136.250.000 0
Vàng nguyên liệu mua ngoài 99
Tuổi vàng 99 · niêm yết bởi PNJ
133.640.000 0
Giá mang tính tham khảo, giao dịch thực tế áp dụng theo niêm yết tại quầy. Cột chênh mua–bán là khoản chênh bạn mất ngay nếu mua vàng rồi bán lại cùng thời điểm.

Diễn biến giá PNJ 30 ngày gần nhất

Câu hỏi thường gặp

Giá vàng PNJ ngày 21/09/2026 đi ngang so với phiên liền trước: trong 19 mức giá của hãng có 0 mức tăng, 0 mức giảm và 19 mức giữ nguyên. Dòng cao giá nhất là Vàng Kim Bảo 999.9, bán ra 147.600.000 đồng một lượng.
Bảng giá cập nhật theo mức niêm yết công khai của doanh nghiệp và lưu lại theo từng ngày, nên ngoài giá hôm nay bạn còn xem được diễn biến các ngày trước. Mức giá thực tế khi giao dịch áp dụng theo niêm yết tại quầy ở thời điểm mua bán.
Mỗi doanh nghiệp tự quyết định giá mua vào và bán ra dựa trên giá vốn, tồn kho, dự báo biến động và biên lợi nhuận của mình. Riêng vàng miếng SJC thì các doanh nghiệp được cấp phép thường niêm yết sát nhau vì cùng một loại hàng hoá được tiêu chuẩn hoá. Chênh lệch giữa các hãng ở vàng nhẫn và trang sức thường lớn hơn.
Theo Điều 10 Nghị định 24/2012/NĐ-CP, mua bán vàng miếng chỉ được thực hiện tại tổ chức tín dụng và doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng. Khi giao dịch nên lấy hoá đơn ghi rõ loại vàng, tuổi vàng và khối lượng — đây là căn cứ để bán lại hoặc khiếu nại sau này. Doanh nghiệp không niêm yết công khai giá mua, giá bán vàng miếng tại điểm giao dịch bị phạt 30 đến 50 triệu đồng theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ