Giá vàng Bảo Tín Minh Châu — ngày 02/08/2026

Bảng giá của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu, gồm vàng miếng Vàng Rồng Thăng Long, nhẫn tròn trơn, trang sức và vàng nguyên liệu.

Xem ngày: Mới nhất
Doanh nghiệp công bố lúc 09:00 ngày 02/08/2026
Đây là bảng giá gần nhất hiện có của Bảo Tín Minh Châu, chốt ngày 02/08/2026 — doanh nghiệp chưa công bố bảng giá mới cho ngày 06/08/2026 (thường gặp vào ngày nghỉ, ngày lễ).

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay tăng hay giảm?

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ngày 02/08/2026 chưa so sánh được so với phiên liền trước. Chưa có bảng giá của phiên liền trước để đối chiếu mức tăng giảm. Dòng cao giá nhất là Bản Vàng Đắc Lộc, bán ra 142.300.000 đồng/lượng (14.230.000 đồng/chỉ).

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu ngày 02/08/2026

Loại vàng Mua vàođ/lượng Bán rađ/lượng Bán rađ/chỉ Thay đổiso với hôm trước Chênh mua–bán
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
138.300.000 142.300.000 14.230.000 4.000.000
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
138.300.000 142.300.000 14.230.000 4.000.000
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
138.300.000 142.300.000 14.230.000 4.000.000
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
138.300.000 142.300.000 14.230.000 4.000.000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
136.300.000 141.300.000 14.130.000 5.000.000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC)
Tuổi vàng 99.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
136.100.000 141.100.000 14.110.000 5.000.000
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
128.500.000
VÀNG HỆ THỐNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
Tuổi vàng 999.9 · 24K · niêm yết bởi BTMC
133.500.000
Giá mang tính tham khảo, giao dịch thực tế áp dụng theo niêm yết tại quầy. Cột chênh mua–bán là khoản chênh bạn mất ngay nếu mua vàng rồi bán lại cùng thời điểm.

So sánh với thương hiệu khác

Câu hỏi thường gặp

Chưa có bảng giá của phiên liền trước để đối chiếu mức tăng giảm cho thương hiệu này.
Bảng giá được lấy tự động từ bảng giá điện tử do doanh nghiệp công bố công khai và lưu lại theo từng ngày, nên ngoài giá hôm nay bạn còn xem được diễn biến các ngày trước. Mức giá thực tế khi giao dịch áp dụng theo niêm yết tại quầy ở thời điểm mua bán.
Mỗi doanh nghiệp tự quyết định giá mua vào và bán ra dựa trên giá vốn, tồn kho, dự báo biến động và biên lợi nhuận của mình. Riêng vàng miếng SJC thì các doanh nghiệp được cấp phép thường niêm yết sát nhau vì cùng một loại hàng hoá được tiêu chuẩn hoá. Chênh lệch giữa các hãng ở vàng nhẫn và trang sức thường lớn hơn.
Theo Điều 10 Nghị định 24/2012/NĐ-CP, mua bán vàng miếng chỉ được thực hiện tại tổ chức tín dụng và doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng. Khi giao dịch nên lấy hoá đơn ghi rõ loại vàng, tuổi vàng và khối lượng — đây là căn cứ để bán lại hoặc khiếu nại sau này. Doanh nghiệp không niêm yết công khai giá mua, giá bán vàng miếng tại điểm giao dịch bị phạt 30 đến 50 triệu đồng theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ