Giá đất Tuyến số 8, Xã Trường Văn

Đơn giá đất tuyến Tuyến số 8 thuộc Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến số 8

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến số 8, Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn2.200.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ800.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến số 8

Giá VT1 cao nhất
2.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
600.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến số 8 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn12.200.0002.200.000
Đất thương mại, dịch vụ1800.000800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1600.000600.000

Tuyến số 8 đứng thứ mấy trong Xã Trường Văn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến số 8 đứng thứ 48 trên 172 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Văn.

Tra tiếp trong Xã Trường Văn và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trường Văn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bà Bao thửa 274, tờ bản đồ số 7 ông Thao Hiền thửa 303, tờ bản đồ 07
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số 10 ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đặng Đỗi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Xuân không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Minh Côi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phúc Đỗi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Nẫm không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phượng Đoài không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Viên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tân Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thạch Lãng không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thành Liên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tín Bản không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Yên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trường Thành không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Vân Đô không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Lăng không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Minh không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Tuần không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến số 8

Giá đất đường Tuyến số 8 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến số 8 tại Xã Trường Văn có giá VT1 cao nhất 2.200.000 đồng/m² và thấp nhất 600.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến số 8 có phải tuyến đắt nhất Xã Trường Văn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến số 8 đứng thứ 48 trên 172 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Văn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.