Giá đất Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa), Xã Thăng Bình

Đơn giá đất tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) thuộc Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa), Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn2.000.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ293.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp264.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
293.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
264.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn12.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1293.000293.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1264.000264.000

Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) đứng thứ mấy trong Xã Thăng Bình

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) đứng thứ 131 trên 177 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thăng Bình.

Tra tiếp trong Xã Thăng Bình và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thăng Bình hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Huân 1157/8 - 1220 đến 1333/8 Mật)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)

Giá đất đường Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) tại Xã Thăng Bình có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 264.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) có phải tuyến đắt nhất Xã Thăng Bình không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) đứng thứ 131 trên 177 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thăng Bình.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.