Giá đất Đất ở trung tâm xã |, Xã Bằng Thành
Đơn giá đất tuyến Đất ở trung tâm xã | thuộc Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đất ở trung tâm xã |
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất ở | 4.850.000 | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố → Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất ở | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố → Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang | Đất ở | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải | Đất ở | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | Đất ở | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đất ở trung tâm xã |
Tại tuyến Đất ở trung tâm xã |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 3.000.000 | 66.000 |
| Đất ở | 15 | 5.000.000 | 110.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 3.000.000 | 66.000 |
Đất ở trung tâm xã | đứng thứ mấy trong Xã Bằng Thành
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ở trung tâm xã | đứng thứ 1 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bằng Thành.
Tra tiếp trong Xã Bằng Thành và Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bằng Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
