Đơn giá đất tuyến ĐT 832 thuộc Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL 1A - Chợ Nhựt Chánh | Đất ở | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | — |
| Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| QL 1A - Chợ Nhựt Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | — |
| Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| QL 1A - Chợ Nhựt Chánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.289.000 | 1.602.000 | 915.000 | 228.000 | — |
Tại tuyến ĐT 832, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 3.700.000 | 3.270.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.960.000 | 2.616.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.590.000 | 2.289.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 832 đứng thứ 5 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Đức.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Đức hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .