Đơn giá đất tuyến ĐT 821 thuộc Xã An Ninh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 180.000 | — |
| Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất ở | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 | — |
| Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | — |
| Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.974.000 | 1.381.000 | 789.000 | 197.000 | — |
| Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất ở | 1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | — |
| Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
Tại tuyến ĐT 821, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 2.820.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.974.000 | 840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.256.000 | 1.272.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 821 đứng thứ 3 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Ninh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Ninh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .