Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 4 thuộc Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 | Đất ở | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 | — |
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG | Đất ở | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | — |
| THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 | — |
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | — |
| THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 | — |
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
Tại tuyến - ĐOẠN 4, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.393.000 | 5.322.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.157.000 | 2.129.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.618.000 | 1.597.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 4 đứng thứ 40 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hồ Tràm.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hồ Tràm hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .