Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 2 thuộc Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP | Đất ở | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 | — |
| THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 | Đất ở | 5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 | Đất ở | 5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | — |
| NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 3.282.000 | 1.641.000 | 1.313.000 | 1.050.000 | — |
| NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.462.000 | 1.231.000 | 985.000 | 788.000 | — |
| THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | — |
| THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
Tại tuyến - ĐOẠN 2, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 8.205.000 | 5.322.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 3.282.000 | 2.129.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.462.000 | 1.597.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 2 đứng thứ 9 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hồ Tràm.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hồ Tràm hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .