Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp, áp dụng từ .

Huyện Tiền Hải không còn là đơn vị hành chính. Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
32xã, phường, thị trấn cũ
8đơn vị hiện nay tiếp nhận
342mã đơn vị hành chính

Huyện Tiền Hải là đơn vị hành chính cấp huyện đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 342. Toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện trên cả nước đều chấm dứt hoạt động cùng thời điểm này khi chính quyền địa phương chuyển sang mô hình 02 cấp. Trước sắp xếp, đơn vị này có 32 xã, phường, thị trấn trực thuộc.

Địa bàn Huyện Tiền Hải nay thuộc đơn vị nào

Toàn bộ địa bàn của Huyện Tiền Hải nay nằm trong 8 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây.

Xã, phường, thị trấn cũ thuộc Huyện Tiền Hải

Trước sắp xếp, Huyện Tiền Hải có 32 đơn vị hành chính cấp xã. Bảng dưới đây đối chiếu từng đơn vị cũ với đơn vị hiện nay đã tiếp nhận địa bàn.

Đơn vị cũHiện nay thuộc
Xã Ái Quốc13030Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên
Xã An Ninh13012Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Bắc Hải13048Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Cơ13018Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Hoàng13000Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Lâm13024Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Long12979Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Minh13003Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Phong13009Chưa xác định
Xã Đông Quang12997Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Quí12982Chưa xác định
Xã Đông Trà12976Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Đông Xuyên12988Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Chính13045Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Cường13036Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Hà13054Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Hải13069Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Hồng13063Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Hưng13066Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Phú13072Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Thắng13042Chưa xác định
Xã Nam Thịnh13051Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Tiến13057Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Trung13060Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên
Xã Phương Công13027Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Giang13021Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Lương12991Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Ninh12994Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Tiến13033Chưa xác định
Thị trấn Tiền Hải12970Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vân Trường13039Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Lăng12985Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Tiền Hải xử lý thế nào

  • Giấy tờ đã cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng, theo Nghị quyết 190/2025/QH15.
  • Cơ quan nhà nước không được yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính.
  • Từ ngày 01/7/2025, địa chỉ mới không ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng xã, phường rồi tới tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Huyện Tiền Hải còn tồn tại không?
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Tiền Hải có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Huyện Tiền Hải là gì?
Mã đơn vị hành chính của Huyện Tiền Hải là 342 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Quận, huyện cũ khác của Tỉnh Thái Bình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ