Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp, áp dụng từ .

Huyện Kiến Xương không còn là đơn vị hành chính. Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
30xã, phường, thị trấn cũ
10đơn vị hiện nay tiếp nhận
343mã đơn vị hành chính

Huyện Kiến Xương là đơn vị hành chính cấp huyện đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 343. Toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện trên cả nước đều chấm dứt hoạt động cùng thời điểm này khi chính quyền địa phương chuyển sang mô hình 02 cấp. Trước sắp xếp, đơn vị này có 30 xã, phường, thị trấn trực thuộc.

Địa bàn Huyện Kiến Xương nay thuộc đơn vị nào

Toàn bộ địa bàn của Huyện Kiến Xương nay nằm trong 10 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây.

Xã, phường, thị trấn cũ thuộc Huyện Kiến Xương

Trước sắp xếp, Huyện Kiến Xương có 30 đơn vị hành chính cấp xã. Bảng dưới đây đối chiếu từng đơn vị cũ với đơn vị hiện nay đã tiếp nhận địa bàn.

Đơn vị cũHiện nay thuộc
Xã An Bình13087Xã Bình Nguyên, Tỉnh Hưng Yên
Xã Bình Định13186Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên
Xã Bình Minh13138Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Xã Bình Nguyên13096Xã Bình Nguyên, Tỉnh Hưng Yên
Xã Bình Thanh13183Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên
Xã Hòa Bình13135Xã Quang Lịch, Tỉnh Hưng Yên
Xã Hồng Thái13093Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên
Xã Hồng Tiến13189Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên
Xã Hồng Vũ13159Xã Hồng Vũ, Tỉnh Hưng Yên
Thị trấn Kiến Xương13075Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Xã Lê Lợi13102Xã Lê Lợi, Tỉnh Hưng Yên
Xã Minh Quang13171Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên
Xã Minh Tân13177Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên
Xã Nam Bình13180Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên
Xã Quang Bình13144Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Xã Quang Lịch13132Xã Quang Lịch, Tỉnh Hưng Yên
Xã Quang Minh13162Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Xã Quang Trung13165Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Xã Quốc Tuấn13081Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Sơn13090Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên
Xã Thanh Tân13114Xã Bình Nguyên, Tỉnh Hưng Yên
Xã Thống Nhất13120Xã Lê Lợi, Tỉnh Hưng Yên
Xã Thượng Hiền13117Chưa xác định
Xã Trà Giang13078Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ An13129Xã Vũ Quý, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Công13156Xã Hồng Vũ, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Lễ13111Xã Quang Lịch, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Ninh13126Xã Vũ Quý, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Quí13141Xã Vũ Quý, Tỉnh Hưng Yên
Xã Vũ Trung13150Xã Vũ Quý, Tỉnh Hưng Yên

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Kiến Xương xử lý thế nào

  • Giấy tờ đã cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng, theo Nghị quyết 190/2025/QH15.
  • Cơ quan nhà nước không được yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính.
  • Từ ngày 01/7/2025, địa chỉ mới không ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng xã, phường rồi tới tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Huyện Kiến Xương còn tồn tại không?
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Kiến Xương có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Huyện Kiến Xương là gì?
Mã đơn vị hành chính của Huyện Kiến Xương là 343 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Quận, huyện cũ khác của Tỉnh Thái Bình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ