Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp, áp dụng từ .
Huyện Vĩnh Bảo là đơn vị hành chính cấp huyện đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 316. Toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện trên cả nước đều chấm dứt hoạt động cùng thời điểm này khi chính quyền địa phương chuyển sang mô hình 02 cấp. Trước sắp xếp, đơn vị này có 30 xã, phường, thị trấn trực thuộc.
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo nay thuộc đơn vị nào
Toàn bộ địa bàn của Huyện Vĩnh Bảo nay nằm trong 7 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây.
- Xã Vĩnh AmThành phố Hải Phòng
- Xã Vĩnh ThuậnThành phố Hải Phòng
- Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmThành phố Hải Phòng
- Xã Vĩnh HòaThành phố Hải Phòng
- Xã Vĩnh BảoThành phố Hải Phòng
- Xã Vĩnh ThịnhThành phố Hải Phòng
- Xã Vĩnh HảiThành phố Hải Phòng
Xã, phường, thị trấn cũ thuộc Huyện Vĩnh Bảo
Trước sắp xếp, Huyện Vĩnh Bảo có 30 đơn vị hành chính cấp xã. Bảng dưới đây đối chiếu từng đơn vị cũ với đơn vị hiện nay đã tiếp nhận địa bàn.
| Đơn vị cũ | Mã | Hiện nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Hoà | 11854 | Chưa xác định |
| Xã Cao Minh | 11902 | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Cổ Am | 11905 | Chưa xác định |
| Xã Cộng Hiền | 11899 | Chưa xác định |
| Xã Dũng Tiến | 11827 | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Giang Biên | 11830 | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hoà Bình | 11890 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Hưng Nhân | 11869 | Chưa xác định |
| Xã Hùng Tiến | 11851 | Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Liên Am | 11881 | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Lý Học | 11884 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Nhân Hoà | 11863 | Chưa xác định |
| Xã Tam Cường | 11887 | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Hưng | 11857 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tân Liên | 11860 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thắng Thuỷ | 11833 | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Thanh Lương | 11878 | Chưa xác định |
| Xã Tiền Phong | 11893 | Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Tiền Phong | 11896 | Chưa xác định |
| Xã Trấn Dương | 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Trung Lập | 11836 | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Việt Tiến | 11839 | Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh An | 11842 | Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng |
| Thị trấn Vĩnh Bảo | 11824 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hải | 11875 | Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hòa | 11848 | Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hưng | 11866 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Long | 11845 | Chưa xác định |
| Xã Vinh Quang | 11872 | Chưa xác định |
| Xã Vĩnh Tiến | 11908 | Chưa xác định |
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Vĩnh Bảo xử lý thế nào
- Giấy tờ đã cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng, theo Nghị quyết 190/2025/QH15.
- Cơ quan nhà nước không được yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính.
- Từ ngày 01/7/2025, địa chỉ mới không ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng xã, phường rồi tới tỉnh, thành phố.
