Định mức MR.10801 — Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng — Số lượng
Định mức MR.10801 quy định hao phí cho 1tấn gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng (Số lượng): 0,577 tấn thép tấm, 0,473 tấn thép hình, 1,99 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.10801 cần: 57,7 tấn thép tấm; 47,3 tấn thép hình; 199 chai ô xy; 398 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MR.10800 — Gia Công Lọc Bụi Tĩnh Điện, Dầm, Ray, Cần Nâng.
Bảng hao phí định mức MR.10801
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | tấn | 0,577 |
| Thép hình | tấn | 0,473 |
| Ô xy | chai | 1,990 |
| Khí gas | kg | 3,980 |
| Đá mài | viên | 0,250 |
| Que hàn | kg | 21,760 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 36,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 23 kW | ca | 4,840 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,780 |
| Máy mài 1 kW | ca | 3,210 |
| Pa lăng xích 3T | ca | 3,210 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1tấn
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã MR.10801 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MR.10801
Mã định mức MR.10801 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MR.10801 quy định hao phí cho 1tấn gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng (Số lượng): 0,577 tấn thép tấm, 0,473 tấn thép hình, 1,99 chai ô xy.
Định mức MR.10801 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MR.10801 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.10801 cần: 57,7 tấn thép tấm; 47,3 tấn thép hình; 199 chai ô xy; 398 kg khí gas.
Định mức MR.10801 được quy định ở văn bản nào?
Mã MR.10801 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã MR.10801 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Thuộc nhóm mã Loại MR — Gia Công Lọc Bụi Tĩnh Điện, Dầm, Ray, Cần Nâng
